Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 26%, RB Leipzig: 74%.
Ridle Baku (Kiến tạo: Yan Diomande) 62 | |
Sirlord Conteh (Thay: Arijon Ibrahimovic) 63 | |
Stefan Schimmer (Thay: Adrian Beck) 63 | |
Antonio Nusa (Kiến tạo: Nicolas Seiwald) 68 | |
David Raum (Kiến tạo: Yan Diomande) 70 | |
Tidiam Gomis (Thay: Christoph Baumgartner) 71 | |
Ezechiel Banzuzi (Thay: Antonio Nusa) 71 | |
Max Finkgrafe (Thay: David Raum) 77 | |
Andrija Maksimovic (Thay: El Chadaille Bitshiabu) 77 | |
Hennes Behrens (Thay: Mathias Honsak) 77 | |
Luca Kerber (Thay: Marvin Pieringer) 77 | |
Julian Niehues (Thay: Jan Schoeppner) 84 | |
Benedikt Gimber 89 | |
Benjamin Henrichs (Thay: Ridle Baku) 90 |
Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs RB Leipzig


Diễn biến FC Heidenheim vs RB Leipzig
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Benjamin Henrichs từ RB Leipzig đã đi quá xa khi kéo ngã Jonas Foehrenbach.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Ridle Baku rời sân để được thay thế bởi Benjamin Henrichs trong một sự thay đổi chiến thuật.
Benedikt Gimber phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Benedikt Gimber từ FC Heidenheim. Andrija Maksimovic là người bị phạm lỗi.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
Julian Niehues của FC Heidenheim cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Jonas Foehrenbach của FC Heidenheim phạm lỗi với Tidiam Gomis
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 28%, RB Leipzig: 72%.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs RB Leipzig
FC Heidenheim (4-2-3-1): Diant Ramaj (41), Leonidas Stergiou (25), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Niklas Dorsch (30), Arijon Ibrahimovic (22), Adrian Beck (21), Mathias Honsak (17), Marvin Pieringer (18)
RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Xaver Schlager (24), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Arijon Ibrahimovic Sirlord Conteh | 71’ | Antonio Nusa Ezechiel Banzuzi |
| 63’ | Adrian Beck Stefan Schimmer | 71’ | Christoph Baumgartner Tidiam Gomis |
| 77’ | Mathias Honsak Hennes Behrens | 77’ | David Raum Max Finkgrafe |
| 77’ | Marvin Pieringer Luca Kerber | 77’ | El Chadaille Bitshiabu Andrija Maksimovic |
| 84’ | Jan Schoeppner Julian Niehues | 90’ | Ridle Baku Benjamin Henrichs |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hennes Behrens | Lukas Klostermann | ||
Omar Traore | Maarten Vandevoordt | ||
Marnon Busch | Kosta Nedeljkovic | ||
Sirlord Conteh | Max Finkgrafe | ||
Frank Feller | Benjamin Henrichs | ||
Tim Siersleben | Ezechiel Banzuzi | ||
Julian Niehues | Andrija Maksimovic | ||
Luca Kerber | Conrad Harder | ||
Stefan Schimmer | Tidiam Gomis | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Kolle Không xác định | Castello Lukeba Chấn thương đầu gối | ||
Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | ||
Budu Zivzivadze Chấn thương đầu gối | Assan Ouedraogo Chấn thương đầu gối | ||
Mikkel Kaufmann Không xác định | Johan Bakayoko Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Heidenheim vs RB Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Thành tích gần đây RB Leipzig
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | H B T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B T H B B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
