Pascal Muller rời sân và được thay thế bởi Tolgahan Sahin.
Marek Svec 3 | |
Adem Mustafic 25 | |
Fabian Schubert (Kiến tạo: Paolo Jager) 26 | |
(Pen) Fabian Schubert 31 | |
Fabian Schubert (Kiến tạo: Manuel Polster) 39 | |
Christopher Wernitznig 46 | |
P. Gobara (Thay: S. Haudum) 46 | |
Andreas Radics (Thay: Paolo Jager) 54 | |
Daniel Goriupp 57 | |
Din Barlov 63 | |
Michael Brugger (Thay: Manuel Thurnwald) 63 | |
Tolgahan Sahin (Thay: Pascal Muller) 63 |
Đang cập nhậtDiễn biến FC Hertha Wels vs ASK Voitsberg
Manuel Thurnwald rời sân và được thay thế bởi Michael Brugger.
Marek Svec rời sân và được thay thế bởi Din Barlov.
V À A A O O O - Daniel Goriupp đã ghi bàn!
V À A A O O O - Fabian Schubert đã ghi bàn!
Paolo Jager rời sân và được thay thế bởi Andreas Radics.
Oliver Kregar rời sân và anh được thay thế bởi Paul Gobara.
Thẻ vàng cho Christopher Wernitznig.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Manuel Polster đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabian Schubert đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Fabian Schubert từ Voitsberg thực hiện thành công quả phạt đền!
Paolo Jager đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabian Schubert ghi bàn!
V À A A O O O - Adem Mustafic ghi bàn!
V À A A O O O - Marek Svec đã ghi bàn!
V À A A A O O O FC Hertha Wels ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu FC Hertha Wels vs ASK Voitsberg

Đội hình xuất phát FC Hertha Wels vs ASK Voitsberg
FC Hertha Wels (3-4-3): Kilian Schröcker (44), Luca Tischler (14), Stefan Haudum (23), Nicolas Keckeisen (5), Manuel Thurnwald (13), Pascal Müller (6), Nikolas Freund (40), Oliver Kregar (22), Marek Svec (7), Sebastian Malinowski (20), Christopher Wernitznig (24)
ASK Voitsberg (3-4-3): Filip Dmitrovic (36), Andrej Stevanovic (44), Nikolaos Vakouftsis (3), Adem Mustafic (4), Tristan Brükk (77), Kai Stratznig (19), Daniel Saurer (6), Manuel Polster (46), Daniel Goriupp (30), Fabian Schubert (9), Paolo Jager (7)

| Cầu thủ dự bị | |||
Din Barlov | Anel Karic | ||
Michael Brugger | Elias Neubauer | ||
Kebba Camara | Andreas Radics | ||
Paul Gobara | Johannes Schriebl | ||
Yasin Mankan | Tomaz Stopajnik | ||
Moritz Schrenk | Christopher Wolbl | ||
Tolgahan Sahin | Luka Zivanovic | ||
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 11 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 19 | 22 | B T T H T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | T B T T H | |
| 4 | 10 | 4 | 5 | 1 | 5 | 17 | B T T H H | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 4 | 16 | B H B T T | |
| 6 | 9 | 5 | 0 | 4 | 2 | 15 | T T B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | B H H T B | |
| 8 | 10 | 4 | 1 | 5 | -1 | 13 | T B T B B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | -2 | 13 | T B B T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 0 | 12 | B H T B B | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T T T B H | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | B T B B H | |
| 13 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 8 | B B B T H | |
| 15 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | T B B B T | |
| 16 | 10 | 2 | 1 | 7 | -13 | 7 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch