Thẻ vàng cho Sebastian Feyrer.
Manuel Thurnwald (Kiến tạo: Pascal Muller) 2 | |
Robin Littig 12 | |
Meletios Miskovic 27 | |
Paul Gobara (Kiến tạo: Sebastian Malinowski) 39 | |
Sebastian Malinowski 43 | |
Julian Turi (Thay: Marco Kadlec) 46 | |
Adrian Marinovic (Thay: Moritz Berg) 46 | |
Kilian Schrocker 51 | |
(Pen) Luca Hassler 52 | |
Marek Svec (Thay: Andreas Radics) 60 | |
Nico Mikulic (Thay: Meletios Miskovic) 77 | |
Jose-Andrei Rostas (Thay: Olivier N'Zi) 77 | |
Michael Brugger (Thay: Pascal Muller) 77 | |
Nico Mikulic 78 | |
Adrian Marinovic 83 | |
Felix Nachbagauer (Thay: Sebastian Malinowski) 86 | |
Antonio Popic (Thay: Robin Littig) 88 | |
Sebastian Feyrer 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Hertha Wels vs Kapfenberger SV


Diễn biến FC Hertha Wels vs Kapfenberger SV
Robin Littig rời sân và được thay thế bởi Antonio Popic.
Sebastian Malinowski rời sân và được thay thế bởi Felix Nachbagauer.
Thẻ vàng cho Adrian Marinovic.
Thẻ vàng cho Nico Mikulic.
Pascal Muller rời sân và được thay thế bởi Michael Brugger.
Olivier N'Zi rời sân và được thay thế bởi Jose-Andrei Rostas.
Meletios Miskovic rời sân và được thay thế bởi Nico Mikulic.
Andreas Radics rời sân và được thay thế bởi Marek Svec.
V À A A O O O - Luca Hassler từ Kapfenberger SV thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kapfenberger SV ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Kilian Schrocker.
Moritz Berg rời sân và được thay thế bởi Adrian Marinovic.
Marco Kadlec rời sân và được thay thế bởi Julian Turi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Sebastian Malinowski ghi bàn!
Sebastian Malinowski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paul Gobara ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Meletios Miskovic.
Đội hình xuất phát FC Hertha Wels vs Kapfenberger SV
FC Hertha Wels (3-4-2-1): Kilian Schrocker (44), Nicolas Keckeisen (5), Sebastian Feyrer (4), Paul Gobara (28), Manuel Thurnwald (77), Karim Conte (22), Tolgahan Sahin (61), Pascal Muller (6), Sebastian Michael Malinowski (20), Albin Gashi (9), Andreas Radics (8)
Kapfenberger SV (4-4-2): Vinko Colic (12), Marco Kadlec (9), Olivier N'Zi (33), Robin Littig (17), Philipp Breit (38), Thomas Maier (71), Moritz Berg (8), Meletios Miskovic (5), Ben Heuser (30), Bleron Krasniqi (10), Luca Hassler (23)


| Thay người | |||
| 60’ | Andreas Radics Marek Svec | 46’ | Marco Kadlec Julian Turi |
| 77’ | Pascal Muller Michael Brugger | 46’ | Moritz Berg Adrian Marinovic |
| 86’ | Sebastian Malinowski Felix Nachbagauer | 77’ | Meletios Miskovic Nico Mikulic |
| 77’ | Olivier N'Zi Jose-Andrei Rostas | ||
| 88’ | Robin Littig Antonio Popic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Szakal | David Puntigam | ||
Luan | Antonio Popic | ||
Marek Svec | Marco Pranjkovic | ||
Michael Brugger | Julian Turi | ||
Felix Nachbagauer | Nico Mikulic | ||
Luca Tischler | Jose-Andrei Rostas | ||
Andrija Bosnjak | Adrian Marinovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Hertha Wels
Thành tích gần đây Kapfenberger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 8 | 2 | 25 | 38 | B T B H T | |
| 2 | 20 | 11 | 5 | 4 | 18 | 38 | H T B T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 8 | 37 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 10 | 35 | T H T B B | |
| 5 | 19 | 11 | 2 | 6 | 13 | 35 | T B B B T | |
| 6 | 20 | 10 | 3 | 7 | 0 | 33 | T B T T T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | -1 | 31 | T T T T B | |
| 8 | 20 | 7 | 5 | 8 | -3 | 26 | H B H T T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | 0 | 23 | H T B T B | |
| 10 | 20 | 5 | 5 | 10 | -7 | 20 | B H T B T | |
| 11 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B B H B T | |
| 12 | 19 | 5 | 3 | 11 | -16 | 18 | B H B T B | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 17 | B B H H B | |
| 14 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B T B B | |
| 15 | 20 | 2 | 8 | 10 | -13 | 11 | T H B B B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch