Mads Borchers rời sân và được thay thế bởi Till Cissokho.
Leonel Montano (Kiến tạo: Alfie Cicale) 19 | |
Mihailo Bogicevic 29 | |
Alie Conteh (Kiến tạo: Eeli Kiiskilae) 32 | |
Clinton Jephta 34 | |
Mads Borchers (Kiến tạo: Santeri Haarala) 36 | |
(Pen) Jasse Tuominen 52 | |
Pyry Mentu 58 | |
Ville Tikkanen 61 | |
Herman Sjoegrell (Thay: Clinton Jephta) 61 | |
Juuso Haemaelaeinen 62 | |
Iiro Jaervinen (Thay: Johannes Yli-Kokko) 62 | |
Lassi Lappalainen (Thay: Liam Moeller) 67 | |
Lucas Lingman (Thay: Pyry Mentu) 67 | |
Joona Veteli (Thay: Alexander Ring) 67 | |
Lassi Lappalainen (Kiến tạo: Mads Borchers) 70 | |
Muhammed Suso (Thay: Lauri Laine) 70 | |
Kaius Simojoki (Thay: Nikolai Alho) 74 | |
Alfie Cicale 75 | |
Jean Botue (Thay: Jasse Tuominen) 77 | |
Yeboah Amankwah (Thay: Seth Saarinen) 77 | |
Till Cissokho (Thay: Mads Borchers) 89 |
Thống kê trận đấu FC Inter Turku vs HJK Helsinki


Diễn biến FC Inter Turku vs HJK Helsinki
Seth Saarinen rời sân và được thay thế bởi Yeboah Amankwah.
Jasse Tuominen rời sân và được thay thế bởi Jean Botue.
V À A A A O O O - Alfie Cicale đã ghi bàn!
Nikolai Alho rời sân và được thay thế bởi Kaius Simojoki.
Lauri Laine rời sân và được thay thế bởi Muhammed Suso.
Mads Borchers đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lassi Lappalainen đã ghi bàn!
Alexander Ring rời sân và được thay thế bởi Joona Veteli.
Pyry Mentu rời sân và được thay thế bởi Lucas Lingman.
Liam Moeller rời sân và được thay thế bởi Lassi Lappalainen.
Johannes Yli-Kokko rời sân và được thay thế bởi Iiro Jaervinen.
Thẻ vàng cho Juuso Haemaelaeinen.
Clinton Jephta rời sân và được thay thế bởi Herman Sjoegrell.
Thẻ vàng cho Ville Tikkanen.
Thẻ vàng cho Pyry Mentu.
V À A A O O O - Jasse Tuominen từ FC Inter Turku đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Santeri Haarala đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mads Borchers đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát FC Inter Turku vs HJK Helsinki
FC Inter Turku (4-4-1-1): Eetu Huuhtanen (1), Seth Saarinen (18), Juuso Hamalainen (3), Robert Ivanov (6), Jussi Niska (2), Clinton Jephta (16), Eeli Kiiskilä (35), Johannes Yli-Kokko (8), Lauri Laine (28), Jasse Tuominen (9), Alie Conteh (10)
HJK Helsinki (4-4-2): Jasper Samooja (30), Nikolai Alho (17), Mihailo Bogicevic (31), Ville Tikkanen (6), Leonel Dahl Montano (14), Liam Moller (22), Alexander Ring (4), Pyry Mentu (8), Alfie Cicale (7), Mads Borchers (9), Santeri Haarala (29)


| Thay người | |||
| 61’ | Clinton Jephta Herman Sjögrell | 67’ | Liam Moeller Lassi Lappalainen |
| 62’ | Johannes Yli-Kokko Iiro Jarvinen | 67’ | Pyry Mentu Lucas Lingman |
| 70’ | Lauri Laine Muhammed Suso | 67’ | Alexander Ring Joona Veteli |
| 74’ | Nikolai Alho Kaius Simojoki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eero Vuorjoki | Kaius Simojoki | ||
Herman Sjögrell | Teemu Pukki | ||
Muhammed Suso | Lassi Lappalainen | ||
Lukas Prokop | Lucas Lingman | ||
Iiro Jarvinen | Martin Kirilov | ||
Luka Kuittinen | Mouhamed Guèye | ||
Julius Tauriainen | Joona Veteli | ||
Yeboah Amankwah | Till Cissokho | ||
Jean Botué | Osku Maukonen | ||
Nhận định FC Inter Turku vs HJK Helsinki
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Inter Turku
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 7 | 3 | 15 | 43 | T H T B B | |
| 2 | 22 | 11 | 9 | 2 | 13 | 42 | T H T H T | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 9 | 37 | B T T B T | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 7 | 36 | B H T T H | |
| 5 | 22 | 10 | 4 | 8 | 0 | 34 | T B B T H | |
| 6 | 22 | 9 | 6 | 7 | 7 | 33 | B T B T B | |
| 7 | 22 | 9 | 5 | 8 | 7 | 32 | T H B T T | |
| 8 | 22 | 8 | 7 | 7 | 5 | 31 | T H T H H | |
| 9 | 22 | 7 | 4 | 11 | -3 | 25 | B T B B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -8 | 19 | T H B B H | |
| 11 | 22 | 3 | 6 | 13 | -26 | 15 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -26 | 14 | B B T T T | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 11 | 6 | 10 | 9 | 39 | T B H B T | |
| 2 | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T T H T | |
| 3 | 27 | 8 | 8 | 11 | -4 | 32 | H B B B B | |
| 4 | 27 | 6 | 9 | 12 | -8 | 27 | H H T T B | |
| 5 | 27 | 4 | 9 | 14 | -27 | 21 | B H H T H | |
| 6 | 27 | 4 | 7 | 16 | -27 | 19 | B T B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | T T T H T | |
| 2 | 30 | 15 | 10 | 5 | 13 | 55 | H T B T B | |
| 3 | 30 | 14 | 11 | 5 | 17 | 53 | B B T H H | |
| 4 | 30 | 13 | 5 | 12 | -1 | 44 | T B T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 10 | 9 | 2 | 43 | H B B B H | |
| 6 | 30 | 11 | 7 | 12 | -3 | 40 | B T B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
