Thứ Bảy, 18/04/2026

Trực tiếp kết quả FC Kolos Kovalivka vs Cherkasy hôm nay 18-04-2026

Giải VĐQG Ukraine - Th 7, 18/4

Kết thúc

FC Kolos Kovalivka

FC Kolos Kovalivka

1 : 0

Cherkasy

Cherkasy

Hiệp một: 1-0
T7, 17:00 18/04/2026
Vòng 24 - VĐQG Ukraine
Stadion Kolos
 
Ibrahim Kane (Kiến tạo: Yury Klimchuk)
8
Denys Kuzyk
9
Roman Didyk
40
Elias
46
Artur Mykytyshyn (Thay: Roman Didyk)
58
Yegor Tverdokhlib (Thay: Mark Assinor)
59
Ardit Tahiri (Thay: Yury Klimchuk)
73
Abdul Awudu (Thay: Denys Kuzyk)
73
Gennadiy Pasich (Thay: Danylo Kravchuk)
73
Oleksandr Drambaev
79
Oleksandr Demchenko
79
Ivan Pakholyuk
83
Arinaldo Rrapaj (Thay: Oleksandr Demchenko)
84
Daniil Khrypchuk (Thay: Elias)
89

Thống kê trận đấu FC Kolos Kovalivka vs Cherkasy

số liệu thống kê
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
Cherkasy
Cherkasy
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 6
0 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Kolos Kovalivka vs Cherkasy

Tất cả (21)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Elias rời sân và được thay thế bởi Daniil Khrypchuk.

84'

Oleksandr Demchenko rời sân và được thay thế bởi Arinaldo Rrapaj.

83' Thẻ vàng cho Ivan Pakholyuk.

Thẻ vàng cho Ivan Pakholyuk.

79' Thẻ vàng cho Oleksandr Demchenko.

Thẻ vàng cho Oleksandr Demchenko.

79' Thẻ vàng cho Oleksandr Drambaev.

Thẻ vàng cho Oleksandr Drambaev.

73'

Danylo Kravchuk rời sân và được thay thế bởi Gennadiy Pasich.

73'

Denys Kuzyk rời sân và được thay thế bởi Abdul Awudu.

73'

Yury Klimchuk rời sân và được thay thế bởi Ardit Tahiri.

59'

Mark Assinor rời sân và được thay thế bởi Yegor Tverdokhlib.

58'

Roman Didyk rời sân và được thay thế bởi Artur Mykytyshyn.

46' Thẻ vàng cho Elias.

Thẻ vàng cho Elias.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Roman Didyk.

Thẻ vàng cho Roman Didyk.

9' Thẻ vàng cho Denys Kuzyk.

Thẻ vàng cho Denys Kuzyk.

8'

Yury Klimchuk đã kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Ibrahim Kane đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Kane đã ghi bàn!

8' V À A A A O O O FC Kolos Kovalivka ghi bàn.

V À A A A O O O FC Kolos Kovalivka ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Kolos Kovalivka vs Cherkasy

FC Kolos Kovalivka (4-1-4-1): Ivan Pakholyuk (31), Andriy Ponedelnik (77), Eduard Kozik (3), Mykyta Burda (6), Andriy Tsurikov (9), Elias (55), Ibrahim Kane (14), Nika Gagnidze (20), Oleksandr Demchenko (7), Anton Salabay (17), Yurii Klymchuk (70)

Cherkasy (5-4-1): Aleksey Palamarchuk (12), Ilya Putrya (33), Oleh Horin (25), Nazariy Muravskyi (34), Roman Didyk (29), Alexander Drambayev (14), Danylo Kravchuk (23), Artur Ryabov (16), Yevgeniy Pastukh (19), Denys Kuzyk (17), Mark Osei Assinor (90)

FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
4-1-4-1
31
Ivan Pakholyuk
77
Andriy Ponedelnik
3
Eduard Kozik
6
Mykyta Burda
9
Andriy Tsurikov
55
Elias
14
Ibrahim Kane
20
Nika Gagnidze
7
Oleksandr Demchenko
17
Anton Salabay
70
Yurii Klymchuk
90
Mark Osei Assinor
17
Denys Kuzyk
19
Yevgeniy Pastukh
16
Artur Ryabov
23
Danylo Kravchuk
14
Alexander Drambayev
29
Roman Didyk
34
Nazariy Muravskyi
25
Oleh Horin
33
Ilya Putrya
12
Aleksey Palamarchuk
Cherkasy
Cherkasy
5-4-1
Thay người
73’
Yury Klimchuk
Ardit Tahiri
58’
Roman Didyk
Artur Mykytyshyn
84’
Oleksandr Demchenko
Arinaldo Rrapaj
59’
Mark Assinor
Yegor Tverdokhlib
89’
Elias
Daniil Khrypchuk
73’
Danylo Kravchuk
Gennadiy Pasich
73’
Denys Kuzyk
Abdul Awudu
Cầu thủ dự bị
Tymur Puzankov
Dmitriy Ledviy
Artem Korobchenko
Kirill Samoylenko
Valeriy Bondarenko
Ajdi Dajko
Daniil Khrypchuk
Gennadiy Pasich
Zurab Rukhadze
Adam Yakubu
Taras Stepanenko
Yegor Tverdokhlib
Luka Stankovski
Shota Nonikashvili
Arinaldo Rrapaj
Artur Mykytyshyn
Daniil Denysenko
Abdul Awudu
Artem Husol
Jewison Bennette
Daniil Alefirenko
Ardit Tahiri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
04/11 - 2023
13/05 - 2024
16/09 - 2024
16/03 - 2025
19/10 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka

VĐQG Ukraine
18/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Cherkasy

VĐQG Ukraine
18/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Ukraine
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Ukraine
28/02 - 2026
13/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CherkasyCherkasy2416352051T T T H B
2Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2215613951T T T T H
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2314452646B T T H T
4Dynamo KyivDynamo Kyiv2413562644T T B B T
5Metalist 1925Metalist 19252311841641B T H T T
6FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka249105137H T H H T
7KryvbasKryvbas231076337H B T B T
8ZoryaZorya23887232T H H T B
9KarpatyKarpaty23887632H T T T T
10Veres RivneVeres Rivne23689-1026H B H T B
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv246810-1826B B H B H
12Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi237214-1023T T B T B
13KudrivkaKudrivka235612-1321H H B B B
14Rukh LvivRukh Lviv236215-1920B B B B H
15FC OlexandriyaFC Olexandriya232615-2812B B B H B
16SC PoltavaSC Poltava242517-4111B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow