Chủ Nhật, 08/03/2026
T. Hájovský
20
Tadeas Hajovsky
20
(Pen) Vladimir Perisic
38
Richard Krizan
45
Antonio Bazdaric (Thay: Richie Musaba)
46
Shakhmurza Adyrbekov (Thay: Dylann Kam)
46
Gia Nadareishvili (Thay: Tadeas Hajovsky)
56
Nikolas Brandis (Thay: Lukas Skovajsa)
56
Roman Cerepkai (Thay: Milan Rehus)
59
Marek Zsigmund (Thay: Miroslav Sovic)
68
Osman Kakay (Thay: Matyas Kovacs)
68
Filip Lichy
69
Jan Krivak (Kiến tạo: David Gallovic)
75
Pepijn Doesburg (Thay: Markus Poom)
79
Karlo Miljanic (Thay: Vladimir Perisic)
85
Edin Julardzija (Thay: David Gallovic)
85
Maciej Dabrowski
86
Eynel Soares
87

Thống kê trận đấu FC Kosice vs Trencin

số liệu thống kê
FC Kosice
FC Kosice
Trencin
Trencin
54 Kiểm soát bóng 46
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Kosice vs Trencin

Tất cả (22)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Eynel Soares.

Thẻ vàng cho Eynel Soares.

86' Thẻ vàng cho Maciej Dabrowski.

Thẻ vàng cho Maciej Dabrowski.

85'

David Gallovic rời sân và được thay thế bởi Edin Julardzija.

85'

Vladimir Perisic rời sân và được thay thế bởi Karlo Miljanic.

79'

Markus Poom rời sân và được thay thế bởi Pepijn Doesburg.

75'

David Gallovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Jan Krivak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jan Krivak đã ghi bàn!

69' Thẻ vàng cho Filip Lichy.

Thẻ vàng cho Filip Lichy.

68'

Matyas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Osman Kakay.

68'

Miroslav Sovic rời sân và được thay thế bởi Marek Zsigmund.

59'

Milan Rehus rời sân và được thay thế bởi Roman Cerepkai.

56'

Lukas Skovajsa rời sân và được thay thế bởi Nikolas Brandis.

56'

Tadeas Hajovsky rời sân và được thay thế bởi Gia Nadareishvili.

46'

Dylann Kam rời sân và được thay thế bởi Shakhmurza Adyrbekov.

46'

Richie Musaba rời sân và được thay thế bởi Antonio Bazdaric.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Richard Krizan.

Thẻ vàng cho Richard Krizan.

38' V À A A O O O - Vladimir Perisic từ FC Kosice thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Vladimir Perisic từ FC Kosice thực hiện thành công quả phạt đền!

20' Thẻ vàng cho Tadeas Hajovsky.

Thẻ vàng cho Tadeas Hajovsky.

Đội hình xuất phát FC Kosice vs Trencin

FC Kosice (3-4-1-2): Kevin Dabrowski (98), Sebastián Kóša (26), Jan Krivak (20), Tomas Durko (18), Matyas Kovacs (17), Filip Lichy (6), David Gallovic (8), Matej Madleňák (23), Miroslav Sovic (15), Milan Rehus (77), Vladimir Perisic (87)

Trencin (4-3-3): Andrija Katic (1), Kristo Hussar (17), Richard Krizan (33), Hugo Pavek (90), Lukas Skovajsa (25), Dylann Kam (27), Markus Poom (18), Tadeas Hajovsky (8), Richie Musaba (26), Korede Adedoyin (9), Eynel Soares (7)

FC Kosice
FC Kosice
3-4-1-2
98
Kevin Dabrowski
26
Sebastián Kóša
20
Jan Krivak
18
Tomas Durko
17
Matyas Kovacs
6
Filip Lichy
8
David Gallovic
23
Matej Madleňák
15
Miroslav Sovic
77
Milan Rehus
87
Vladimir Perisic
7
Eynel Soares
9
Korede Adedoyin
26
Richie Musaba
8
Tadeas Hajovsky
18
Markus Poom
27
Dylann Kam
25
Lukas Skovajsa
90
Hugo Pavek
33
Richard Krizan
17
Kristo Hussar
1
Andrija Katic
Trencin
Trencin
4-3-3
Thay người
59’
Milan Rehus
Roman Cerepkai
46’
Dylann Kam
Shakhmurza Adyrbekov
68’
Miroslav Sovic
Marek Zsigmund
46’
Richie Musaba
Antonio Bazdaric
68’
Matyas Kovacs
Osman Kakay
56’
Lukas Skovajsa
Nikolas Brandis
85’
David Gallovic
Edin Julardzija
56’
Tadeas Hajovsky
Gia Nadareishvili
85’
Vladimir Perisic
Karlo Miljanic
79’
Markus Poom
Pepjin Doesburg
Cầu thủ dự bị
Matus Kira
Matus Slavicek
David Halcisak
Denis Adamkovic
Roman Cerepkai
Shakhmurza Adyrbekov
Edin Julardzija
Nentaka Bangs
Marek Zsigmund
Antonio Bazdaric
Karlo Miljanic
Nikolas Brandis
Osman Kakay
Pepjin Doesburg
Emilian Metu
Jakub Holubek
Leonardo Lukacevic
Gia Nadareishvili

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Slovakia
22/09 - 2023
11/02 - 2024
03/08 - 2024
02/11 - 2024
10/08 - 2025
08/11 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Kosice

VĐQG Slovakia
07/03 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
28/02 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
14/12 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
10/12 - 2025
VĐQG Slovakia
07/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Trencin

VĐQG Slovakia
07/03 - 2026
28/02 - 2026
H1: 0-1
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
13/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Slovakia
19/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2214441746T T B H T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2212731943T B H T H
3ZilinaZilina2211741840B T H H H
4Spartak TrnavaSpartak Trnava221147737T H H B B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2211381736B T T T T
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce22859-429T H B T B
7RuzomberokRuzomberok22679-1025H T B H H
8FC KosiceFC Kosice227312-724T T T H T
9TrencinTrencin227312-1924H B T B T
10KomarnoKomarno225710-1022B B H H H
11Tatran PresovTatran Presov22499-1321B B B H B
12SkalicaSkalica223712-1516B B T B B
Xuống hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC KosiceFC Kosice238312-527T T H T T
2RuzomberokRuzomberok22679-1025H T B H H
3TrencinTrencin237313-2124B T B T B
4KomarnoKomarno225710-1022B B H H H
5Tatran PresovTatran Presov234910-1421B B H B B
6SkalicaSkalica234712-1419B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow