Liệu KTP Kotka có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của HJK Helsinki?
Luca Weckstroem 9 | |
Benji Michel 31 | |
Brooklyn Lyons-Foster 35 | |
Kaius Simojoki 37 | |
Lucas Rangel Nunes Goncalves 39 | |
Miska Ylitolva (Thay: Kaius Simojoki) 46 | |
Teemu Pukki (Kiến tạo: Benji Michel) 54 | |
Lucas Lingman 56 | |
Thomas Lahdensuo 59 | |
Liam Moeller (Thay: Santeri Hostikka) 61 | |
Jere Kallinen (Thay: Lucas Lingman) 61 | |
Ardit Tahiri (Thay: Teemu Pukki) 67 | |
Matias Paavola (Thay: Juho Lehtiranta) 72 | |
Joni Maekelae (Thay: Mitchell Glasson) 72 | |
Assane Seck (Thay: Thomas Lahdensuo) 72 | |
Joni Maekelae (Thay: Thomas Lahdensuo) 73 | |
Nathaniel Tahmbi 73 | |
Jere Kallinen (Kiến tạo: Pyry Mentu) 76 | |
Aleksi Tarvonen (Thay: Luca Weckstroem) 80 | |
Joni Kauko (Thay: Nathaniel Tahmbi) 80 | |
Vicente Besuijen (Thay: Benji Michel) 83 |
Thống kê trận đấu FC KTP vs HJK Helsinki


Diễn biến FC KTP vs HJK Helsinki
HJK Helsinki bị bắt việt vị.
KTP Kotka được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho HJK Helsinki ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi KTP Kotka được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
HJK Helsinki có một quả phát bóng lên.
Petri Viljanen trao cho đội khách một quả ném biên.
Đá phạt cho HJK Helsinki ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi HJK Helsinki được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho HJK Helsinki tại Arto Tolsa Areena.
Ném biên cho HJK Helsinki ở phần sân nhà.
HJK Helsinki được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Vicente Besuijen của HJK Helsinki đã rơi vào thế việt vị.
Đội khách thay Benji Michel bằng Vicente Besuijen.
Đội khách có một quả phát bóng lên ở Kotka.
Petri Viljanen ra hiệu cho một quả đá phạt cho HJK Helsinki ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của HJK Helsinki.
HJK Helsinki có một quả phát bóng lên.
KTP Kotka được hưởng một quả phạt góc.
Nyholm Jonas thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Arto Tolsa Areena với Aleksi Tarvonen thay thế Luca Weckstrom.
Đá phạt cho KTP Kotka.
Đội hình xuất phát FC KTP vs HJK Helsinki
FC KTP (4-4-1-1): Oscar Linner (31), Juho Lehtiranta (14), Joona Toivio (4), Joshua Akpudje (44), Atom (37), Thomas Lahdensuo (11), Mitchell Glasson (19), Nathaniel Tahmbi (6), Jani Petteri Forsell (10), Luca Weckstroem (77), Rangel (28)
HJK Helsinki (4-3-3): Ricardo Friedrich (32), Brooklyn Lyons-Foster (2), Ville Tikkanen (6), Georgios Antzoulas (3), Kaius Simojoki (13), Pyry Mentu (21), Lucas Lingman (10), Giorgos Kanellopoulos (8), Santeri Hostikka (7), Teemu Pukki (20), Benji Michel (99)


| Thay người | |||
| 72’ | Juho Lehtiranta Matias Paavola | 46’ | Kaius Simojoki Miska Ylitolva |
| 72’ | Thomas Lahdensuo Assan Seck | 61’ | Santeri Hostikka Liam Moller |
| 72’ | Mitchell Glasson Joni Makela | 61’ | Lucas Lingman Jere Kallinen |
| 80’ | Nathaniel Tahmbi Joni Kauko | 67’ | Teemu Pukki Ardit Tahiri |
| 80’ | Luca Weckstroem Aleksi Tarvonen | 83’ | Benji Michel Vicente Besuijen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Felipe Aspegren | Ardit Tahiri | ||
Albin Linner | Liam Moller | ||
Matias Paavola | David Ezeh | ||
Assan Seck | Vicente Besuijen | ||
Constantine Edlund | Yukiyoshi Karashima | ||
Joni Kauko | Jere Kallinen | ||
Aleksi Tarvonen | Mihailo Bogicevic | ||
Joni Makela | Miska Ylitolva | ||
Jiri Koski | Elmo Henriksson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC KTP
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 26 | 46 | T T B B T | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 20 | 45 | H B T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 30 | 44 | B T T T T | |
| 4 | 22 | 13 | 5 | 4 | 16 | 44 | T T T T H | |
| 5 | 22 | 12 | 5 | 5 | 14 | 41 | T T T T H | |
| 6 | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | H T H T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -2 | 25 | H B H T B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -11 | 25 | T T B B T | |
| 9 | 22 | 5 | 6 | 11 | -23 | 21 | H B T B B | |
| 10 | 22 | 5 | 3 | 14 | -18 | 18 | B B B B T | |
| 11 | 22 | 4 | 4 | 14 | -16 | 16 | B B B B B | |
| 12 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | B B H B B | |
| 13 | 22 | 3 | 5 | 14 | -31 | 14 | B B B B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 4 | 13 | -9 | 34 | B T B T T | |
| 2 | 27 | 8 | 8 | 11 | -19 | 32 | H T T H T | |
| 3 | 27 | 8 | 7 | 12 | -5 | 31 | T B T B B | |
| 4 | 27 | 8 | 3 | 16 | -18 | 27 | T T B T B | |
| 5 | 27 | 5 | 6 | 16 | -30 | 21 | B B T H T | |
| 6 | 27 | 4 | 5 | 18 | -20 | 17 | H B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 20 | 7 | 5 | 28 | 67 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 17 | 10 | 5 | 27 | 61 | T H H B T | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 23 | 60 | B T T H B | |
| 4 | 32 | 17 | 8 | 7 | 19 | 59 | T B H H T | |
| 5 | 32 | 14 | 7 | 11 | 22 | 49 | B H B H B | |
| 6 | 32 | 8 | 9 | 15 | -18 | 33 | B B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch