Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Amir Belabid 4 | |
Amir Belabid (Kiến tạo: Erik Andersson) 11 | |
Aaron Lindholm (Kiến tạo: Amir Belabid) 18 | |
(Pen) Erik Andersson 24 | |
Stanislav Baranov (Thay: Ville Kumpu) 46 | |
Otto Tiitinen (Thay: Matias Rale) 46 | |
Otto Tiitinen (Thay: Yiandro Raap) 46 | |
(Pen) Erik Andersson 52 | |
Daniel Heikkinen (Thay: Erik Andersson) 65 | |
Jardell Kanga (Thay: Matias Rale) 68 | |
Andre Raymond (Thay: Kalle Wallius) 68 | |
Roope Riski (Thay: Maksim Stjopin) 68 | |
Otto Tiitinen 69 | |
(Pen) Daniel Heikkinen 69 | |
Kalle Wallius 69 | |
Daniel Heikkinen 70 | |
Jardell Kanga (Thay: Maksim Stjopin) 70 | |
Roope Riski (Thay: Teemu Hytoenen) 70 | |
Otso Koskinen (Thay: Romaric Yapi) 70 | |
Justus Ojanen (Thay: Aaron Lindholm) 70 | |
Jardell Kanga (Thay: Matias Rale) 74 | |
Andre Raymond (Thay: Kalle Wallius) 74 | |
Roope Riski (Thay: Maksim Stjopin) 74 | |
Armend Kabashi (Thay: Tofol Montiel) 76 | |
Vaino Vehkonen (Thay: Nicolas Gianini Dantas) 76 | |
Tatu Miettunen 81 | |
Otto Tiitinen 89 |
Thống kê trận đấu FC Lahti vs Ilves


Diễn biến FC Lahti vs Ilves
Thẻ vàng cho Otto Tiitinen.
Thẻ vàng cho Tatu Miettunen.
Nicolas Gianini Dantas rời sân và được thay thế bởi Vaino Vehkonen.
Tofol Montiel rời sân và được thay thế bởi Armend Kabashi.
Maksim Stjopin rời sân và được thay thế bởi Roope Riski.
Kalle Wallius rời sân và được thay thế bởi Andre Raymond.
Matias Rale rời sân và được thay thế bởi Jardell Kanga.
Aaron Lindholm rời sân và được thay thế bởi Justus Ojanen.
Romaric Yapi rời sân và được thay thế bởi Otso Koskinen.
Teemu Hytoenen rời sân và được thay thế bởi Roope Riski.
Maksim Stjopin rời sân và được thay thế bởi Jardell Kanga.
V À A A O O O - Daniel Heikkinen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kalle Wallius.
ANH ẤY BỎ LỠ - Daniel Heikkinen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Otto Tiitinen.
Maksim Stjopin rời sân và được thay thế bởi Roope Riski.
Kalle Wallius rời sân và được thay thế bởi Andre Raymond.
Matias Rale rời sân và được thay thế bởi Jardell Kanga.
Erik Andersson rời sân và được thay thế bởi Daniel Heikkinen.
V À A A O O O - Erik Andersson đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát FC Lahti vs Ilves
FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Romaric Yapi (27), Nicolas Gianini Dantas (5), Jose Claro Muller (4), Romain Sans (3), Tofol Montiel (8), Yohan Cassubie (18), Erik Andersson (14), Momodou Sarr (77), Aaron Lindholm (9), Amir Belabid (17)
Ilves (3-4-3): Otso Virtanen (1), Ville Kumpu (24), Tatu Miettunen (16), Matias Rale (3), Oliver Pettersson (4), Yiandro Raap (6), Oskari Multala (22), Kalle Wallius (13), Maksim Stjopin (8), Teemu Hytonen (9), Jesse Kilo (28)


| Thay người | |||
| 65’ | Erik Andersson Daniel Heikkinen | 46’ | Ville Kumpu Stanislav Baranov |
| 70’ | Aaron Lindholm Justus Ojanen | 46’ | Yiandro Raap Otto Tiitinen |
| 70’ | Romaric Yapi Otso Koskinen | 68’ | Maksim Stjopin Roope Riski |
| 76’ | Tofol Montiel Armend Kabashi | 68’ | Matias Rale Jardell Kanga |
| 76’ | Nicolas Gianini Dantas Vaino Vehkonen | 68’ | Kalle Wallius Andre Raymond |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aatu Hakala | Faris Krkalic | ||
Martim Augusto Ferreira | Roope Riski | ||
Justus Ojanen | Stanislav Baranov | ||
Leevi Jaervinen | Otto Tiitinen | ||
Daniel Heikkinen | Jardell Kanga | ||
Otso Koskinen | Andre Raymond | ||
Armend Kabashi | |||
Vaino Vehkonen | |||
Topias Inkinen | |||
Nhận định FC Lahti vs Ilves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Lahti
Thành tích gần đây Ilves
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 9 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 6 | 20 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 6 | 0 | 3 | 7 | 18 | B T B T T | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | T B H B T | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T B B T | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | B H H B T | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H T B T | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 9 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 1 | 4 | 4 | -8 | 7 | H B B B T | |
| 11 | 9 | 1 | 3 | 5 | -6 | 6 | H H B B B | |
| 12 | 9 | 0 | 4 | 5 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
