Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oghenetejiri Adejenughure (Thay: Alexander Murillo) 21 | |
N. Pertlwieser 25 | |
Niklas Pertlwieser 25 | |
Riquelme 40 | |
Felix Schoenegger (Thay: Alieu Conateh) 46 | |
Michael Oberwinkler (Thay: Thomas Mayer) 46 | |
Marcel Moswitzer 57 | |
Yanis Eisschill (Kiến tạo: Felix Schoenegger) 63 | |
Johannes Moser (Thay: Ilia Ivanschitz) 64 | |
Tim Trummer 70 | |
Aboubacar Camara (Thay: Riquelme) 73 | |
Mayker Palacios (Thay: Tim Trummer) 73 | |
Nikolas Freund (Thay: Valentin Sulzbacher) 73 | |
Jakob Zangerl 74 | |
Joshua Steiger (Thay: David Peham) 85 | |
Felix Schoenegger 90+2' |
Thống kê trận đấu FC Liefering vs Amstetten


Diễn biến FC Liefering vs Amstetten
Thẻ vàng cho Felix Schoenegger.
David Peham rời sân và được thay thế bởi Joshua Steiger.
Thẻ vàng cho Jakob Zangerl.
Valentin Sulzbacher rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nikolas Freund.
Tim Trummer rời sân và anh ấy được thay thế bởi Mayker Palacios.
Riquelme rời sân và anh ấy được thay thế bởi Aboubacar Camara.
Thẻ vàng cho Tim Trummer.
Ilia Ivanschitz rời sân và được thay thế bởi Johannes Moser.
Felix Schoenegger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yanis Eisschill đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marcel Moswitzer.
Thomas Mayer rời sân và được thay thế bởi Michael Oberwinkler.
Alieu Conateh rời sân và được thay thế bởi Felix Schoenegger.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Riquelme.
Thẻ vàng cho Niklas Pertlwieser.
Alexander Murillo rời sân và được thay thế bởi Oghenetejiri Adejenughure.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Liefering vs Amstetten
FC Liefering (4-1-3-2): Salko Hamzic (30), Marcel Moswitzer (19), Tim Trummer (37), Jakob Brandtner (23), Jakob Zangerl (24), Valentin Sulzbacher (29), Riquelme (25), Ilia Ivanschitz (16), Oliver Lukic (21), Alexander Murillo (15), Phillip Verhounig (9)
Amstetten (3-4-2-1): Tiago Estevao (1), Luca Wimhofer (4), Philipp Offenthaler (15), Niklas Pertlwieser (19), Felix Kochl (2), Yanis Eisschill (8), Sebastian Wimmer (18), Matthias Gragger (48), Thomas Mayer (16), Alieu Conateh (14), David Peham (9)


| Thay người | |||
| 21’ | Alexander Murillo Oghenetejiri Adejenughure | 46’ | Alieu Conateh Felix Schonegger |
| 64’ | Ilia Ivanschitz Johannes Moser | 46’ | Thomas Mayer Michael Oberwinkler |
| 73’ | Valentin Sulzbacher Nikolas Freund | 85’ | David Peham Joshua Steiger |
| 73’ | Riquelme Aboubacar Camara | ||
| 73’ | Tim Trummer Mayker Palacios | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Ozegovic | Simon Neudhart | ||
Oghenetejiri Adejenughure | Felix Schonegger | ||
Nikolas Freund | George Davies | ||
Johannes Moser | Michael Oberwinkler | ||
Benedict Scharner | Laurenz Lanthaler | ||
Aboubacar Camara | Moritz Würdinger | ||
Mayker Palacios | Joshua Steiger | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Liefering
Thành tích gần đây Amstetten
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 5 | 5 | 7 | 41 | T B T T H | |
| 2 | 22 | 12 | 5 | 5 | 18 | 41 | B T T B T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 15 | 41 | B B T T T | |
| 4 | 23 | 10 | 10 | 3 | 11 | 40 | T B B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 9 | 3 | 22 | 39 | B H T B H | |
| 6 | 23 | 11 | 4 | 8 | 2 | 37 | T T T B H | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | -5 | 31 | T T T B B | |
| 8 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H T T B H | |
| 9 | 21 | 7 | 5 | 9 | 1 | 26 | B T B T B | |
| 10 | 23 | 7 | 5 | 11 | -7 | 26 | H B T T B | |
| 11 | 23 | 6 | 6 | 11 | -5 | 24 | T B T T B | |
| 12 | 22 | 6 | 4 | 12 | -17 | 22 | B T B H T | |
| 13 | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 20 | H H B B T | |
| 14 | 21 | 4 | 5 | 12 | -15 | 17 | T B B T B | |
| 15 | 21 | 2 | 9 | 10 | -13 | 12 | H B B B H | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch