Thứ Tư, 16/09/2026
Valentin Sulzbacher
18
Valentin Sulzbacher
20
Dalibor Velimirovic
22
Enrique Aguilar (Thay: Raphael Hofer)
46
Valentin Zabransky (Thay: John Mellberg)
46
Marc Striednig (Thay: Valentin Sulzbacher)
64
Haris Ismailcebioglu (Thay: Dalibor Velimirovic)
66
Luka Reischl
70
Tim Trummer (Thay: Kristjan Bendra)
71
Lorenzo Massimiliano Coco (Thay: Amir Abdijanovic)
80
Phillip Verhounig (Thay: Tim Paumgartner)
86
Emilian Metu (Thay: Erion Aliji)
88
Haris Ismailcebioglu
90+1'

Thống kê trận đấu FC Liefering vs SV Horn

số liệu thống kê
FC Liefering
FC Liefering
SV Horn
SV Horn
53 Kiểm soát bóng 47
7 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 7
23 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Liefering vs SV Horn

Tất cả (16)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' V À A A O O O - Haris Ismailcebioglu ghi bàn!

V À A A O O O - Haris Ismailcebioglu ghi bàn!

88'

Erion Aliji rời sân và được thay thế bởi Emilian Metu.

86'

Tim Paumgartner rời sân và được thay thế bởi Phillip Verhounig.

80'

Amir Abdijanovic rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Massimiliano Coco.

71'

Kristjan Bendra rời sân và được thay thế bởi Tim Trummer.

70' Thẻ vàng cho Luka Reischl.

Thẻ vàng cho Luka Reischl.

66'

Dalibor Velimirovic rời sân và được thay thế bởi Haris Ismailcebioglu.

64'

Valentin Sulzbacher rời sân và được thay thế bởi Marc Striednig.

46'

John Mellberg rời sân và được thay thế bởi Valentin Zabransky.

46'

Raphael Hofer rời sân và được thay thế bởi Enrique Aguilar.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22' Thẻ vàng cho Dalibor Velimirovic.

Thẻ vàng cho Dalibor Velimirovic.

20' Thẻ vàng cho Valentin Sulzbacher.

Thẻ vàng cho Valentin Sulzbacher.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Liefering vs SV Horn

FC Liefering (3-4-2-1): Christian Zawieschitzky (41), Bryan Okoh (24), Jannik Schuster (4), Raphael Hofer (44), Kristjan Bendra (7), John Mellberg (5), Tim Paumgartner (8), Valentin Sulzbacher (29), Gaoussou Diakite (20), Luka Reischl (16), Oghenetejiri Adejenughure (38)

SV Horn (4-3-3): Matteo Hotop (1), Luca Wimhofer (46), Anthony Syhre (13), Dragan Marceta (5), Paul Gobara (4), Erion Aliji (42), Dalibor Velimirovic (27), Kilian Bauernfeind (18), Florian Fischerauer (8), Amir Abdijanovic (10), Din Barlov (28)

FC Liefering
FC Liefering
3-4-2-1
41
Christian Zawieschitzky
24
Bryan Okoh
4
Jannik Schuster
44
Raphael Hofer
7
Kristjan Bendra
5
John Mellberg
8
Tim Paumgartner
29
Valentin Sulzbacher
20
Gaoussou Diakite
16
Luka Reischl
38
Oghenetejiri Adejenughure
28
Din Barlov
10
Amir Abdijanovic
8
Florian Fischerauer
18
Kilian Bauernfeind
27
Dalibor Velimirovic
42
Erion Aliji
4
Paul Gobara
5
Dragan Marceta
13
Anthony Syhre
46
Luca Wimhofer
1
Matteo Hotop
SV Horn
SV Horn
4-3-3
Thay người
46’
John Mellberg
Valentin Zabransky
66’
Dalibor Velimirovic
Haris Ismailcebioglu
46’
Raphael Hofer
Enrique Marlon Aguilar
80’
Amir Abdijanovic
Lorenzo Coco
64’
Valentin Sulzbacher
Marc Striednig
88’
Erion Aliji
Emilian Metu
71’
Kristjan Bendra
Tim Trummer
86’
Tim Paumgartner
Phillip Verhounig
Cầu thủ dự bị
Benjamin Ozegovic
Shaoziyang Liu
Phillip Verhounig
Haris Ismailcebioglu
Valentin Zabransky
Lorenzo Coco
Tim Trummer
Paul Karch Jr
Jakob Brandtner
Dominik Velecky
Enrique Marlon Aguilar
Matija Milosavljevic
Marc Striednig
Emilian Metu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
20/11 - 2021
22/05 - 2022
02/09 - 2022
11/03 - 2023
22/08 - 2023
24/02 - 2024
22/09 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây FC Liefering

Hạng 2 Áo
13/09 - 2026
28/08 - 2026
21/08 - 2026
16/08 - 2026
07/08 - 2026
31/07 - 2026
02/05 - 2026
24/04 - 2026

Thành tích gần đây SV Horn

Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
28/08 - 2025
H1: 0-2
26/07 - 2025
Hạng 2 Áo
25/05 - 2025
16/05 - 2025
09/05 - 2025
02/05 - 2025
25/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BW LinzBW Linz65011315T T T B T
2First Vienna FCFirst Vienna FC6411513B H T T T
3FC Wacker InnsbruckFC Wacker Innsbruck6312210B T T B H
4SW BregenzSW Bregenz6312010T H T B T
5Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC6312-110B H T T B
6FC LieferingFC Liefering6312310B H T T B
7SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg6312310T B T B H
8AmstettenAmstetten623129T H H B T
9FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling630329B T B T T
10Young VioletsYoung Violets6303-19T T B T B
11Sturm Graz IISturm Graz II6213-37T B B T H
12ASK VoitsbergASK Voitsberg6132-36T H B B H
13SKN St. PoeltenSKN St. Poelten6204-16B B B T T
14SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II6204-76B T B B B
15FC Hertha WelsFC Hertha Wels6114-74T B H B B
16Kapfenberger SVKapfenberger SV6105-73B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow