Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Ilia Ivanschitz 11 | |
Marc Striednig (Kiến tạo: Enrique Aguilar) 26 | |
Bonaventure Lendambi (Thay: Damian Maksimovic) 34 | |
Atsushi Zaizen (Thay: Florian Prirsch) 34 | |
Bonaventure Lendambi (Kiến tạo: Nicolas Rossi) 43 | |
Phillip Verhounig (Kiến tạo: Enrique Aguilar) 44 | |
(Pen) Johannes Tartarotti 45+3' | |
Bonaventure Lendambi 45+3' | |
Phillip Verhounig (Kiến tạo: Valentin Sulzbacher) 54 | |
Marcel Moswitzer 58 | |
(Pen) Johannes Tartarotti 60 | |
Tamar Crnkic (Thay: Nicolas Rossi) 61 | |
Oghenetejiri Adejenughure (Thay: Valentin Sulzbacher) 61 | |
Riquelme (Thay: Aboubacar Camara) 61 | |
Johannes Moser (Thay: Ilia Ivanschitz) 70 | |
Valentin Zabransky (Thay: Mayker Palacios) 70 | |
Johannes Schriebl (Thay: Jan Stefanon) 74 | |
Seong-Bin Jung (Thay: Marcel Moswitzer) 77 |
Thống kê trận đấu FC Liefering vs SW Bregenz


Diễn biến FC Liefering vs SW Bregenz
Marcel Moswitzer rời sân và được thay thế bởi Seong-Bin Jung.
Jan Stefanon rời sân và được thay thế bởi Johannes Schriebl.
Mayker Palacios rời sân và được thay thế bởi Valentin Zabransky.
Ilia Ivanschitz rời sân và được thay thế bởi Johannes Moser.
Aboubacar Camara rời sân và được thay thế bởi Riquelme.
Valentin Sulzbacher rời sân và được thay thế bởi Oghenetejiri Adejenughure.
Nicolas Rossi rời sân và được thay thế bởi Tamar Crnkic.
V À A A O O O - Johannes Tartarotti từ SW Bregenz đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Marcel Moswitzer.
Valentin Sulzbacher đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Phillip Verhounig đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Bonaventure Lendambi.
V À A A O O O - Johannes Tartarotti từ SW Bregenz đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Enrique Aguilar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Phillip Verhounig đã ghi bàn!
Nicolas Rossi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bonaventure Lendambi đã ghi bàn!
Florian Prirsch rời sân và được thay thế bởi Atsushi Zaizen.
Đội hình xuất phát FC Liefering vs SW Bregenz
FC Liefering (4-1-3-2): Christian Zawieschitzky (41), Marcel Moswitzer (19), Valentin Sulzbacher (29), Marc Striednig (6), Jakob Brandtner (23), Mayker Palacios (18), Enrique Aguilar (43), Ilia Ivanschitz (16), Jakob Zangerl (24), Phillip Verhounig (9), Aboubacar Camara (3)
SW Bregenz (4-4-2): Kilian Kretschmer (1), Isak Vojic (4), Vincent Gembalies (2), Dragan Marceta (5), Raul Marte (17), Damian Maksimovic (77), Florian Prirsch (22), Saidu Bangura (30), Jan Stefanon (70), Nicolas Rossi (7), Johannes Tartarotti (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Valentin Sulzbacher Oghenetejiri Adejenughure | 34’ | Damian Maksimovic Bonaventure Lendambi |
| 61’ | Aboubacar Camara Riquelme | 34’ | Florian Prirsch Atsushi Zaizen |
| 70’ | Mayker Palacios Valentin Zabransky | 61’ | Nicolas Rossi Tamar Crnkic |
| 70’ | Ilia Ivanschitz Johannes Moser | 74’ | Jan Stefanon Johannes Schriebl |
| 77’ | Marcel Moswitzer Seong-Bin Jung | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Ozegovic | Felix Gschossmann | ||
Oghenetejiri Adejenughure | Decio Neto | ||
Valentin Zabransky | Johannes Schriebl | ||
Alexander Murillo | Bonaventure Lendambi | ||
Seong-Bin Jung | Atsushi Zaizen | ||
Riquelme | Tobias Mandler | ||
Johannes Moser | Tamar Crnkic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Liefering
Thành tích gần đây SW Bregenz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 8 | 2 | 25 | 38 | B T B H T | |
| 2 | 20 | 11 | 5 | 4 | 18 | 38 | H T B T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 8 | 37 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 10 | 35 | T H T B B | |
| 5 | 19 | 11 | 2 | 6 | 13 | 35 | T B B B T | |
| 6 | 20 | 8 | 7 | 5 | -1 | 31 | T T T T B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | -2 | 30 | B T B T T | |
| 8 | 20 | 7 | 5 | 8 | -3 | 26 | H B H T T | |
| 9 | 18 | 6 | 5 | 7 | 2 | 23 | B H T B T | |
| 10 | 20 | 5 | 5 | 10 | -7 | 20 | B H T B T | |
| 11 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B B H B T | |
| 12 | 19 | 5 | 3 | 11 | -16 | 18 | B H B T B | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 17 | B B H H B | |
| 14 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B T B B | |
| 15 | 20 | 2 | 8 | 10 | -13 | 11 | T H B B B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch