Johannes Moser rời sân và được thay thế bởi Raphael Kosakiewic.
William Rodrigues (Kiến tạo: Daigo Araki) 5 | |
Daigo Araki 34 | |
Yuri Leles (Kiến tạo: Jakob Werner) 44 | |
Raphael Kosakiewic (Thay: Johannes Moser) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến FC Liefering vs SW Bregenz
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jakob Werner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuri Leles ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daigo Araki.
Daigo Araki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - William Rodrigues đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu FC Liefering vs SW Bregenz


Đội hình xuất phát FC Liefering vs SW Bregenz
FC Liefering (4-2-3-1): Nikola Sarcevic (31), Julian Hussauf (47), Nico Masching (45), Jakob Pokorny (13), Jakob Zangerl (24), Filip Aleksic (20), Riquelme Reis de Almeida de Jesus dos Santos (25), Miha Matjasec (22), Jakob Werner (42), Johannes Moser (19), Yuri Leles (37)
SW Bregenz (4-4-2): Peterkwame Aizawa (31), Lucas Dantas (47), William Rodrigues (3), Joao Cesco (43), Rodrigo Souza Nascimento (16), Genta Omotehara (14), Mateus Cecchini Müller (80), Lars Nussbaumer (8), Daigo Araki (18), Gabryel Monteiro de Andrade (20), Atsushi Zaizen (24)


| Cầu thủ dự bị | |||
Rafael Feldinger | George Davies | ||
Raphael Kosakiewic | Dredon Kelly | ||
Filip Matijasevic | Damian Maksimovic | ||
Ifeanyichukwu Onwuzulike | Dragan Marceta | ||
Benjamin Ozegovic | Mika Mettler | ||
Benedict Scharner | João Paulo Ribeiro Sovinski | ||
Yerwin Sulbarán | Keita Saito | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Liefering
Thành tích gần đây SW Bregenz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 20 | 25 | T T H T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | B T T H T | |
| 4 | 10 | 6 | 0 | 4 | 3 | 18 | T T B T T | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 4 | 17 | T T H H T | |
| 6 | 10 | 5 | 1 | 4 | 3 | 16 | H B T T B | |
| 7 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | B H H T B | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | -2 | 14 | T B B T B | |
| 9 | 10 | 4 | 1 | 5 | -2 | 13 | B T B B B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 0 | 12 | H T B B T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 12 | B T B B H | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T T B H H | |
| 13 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | H H B B B | |
| 14 | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 8 | B B T H B | |
| 15 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | B B B T H | |
| 16 | 10 | 2 | 1 | 7 | -12 | 7 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch