Thẻ vàng cho Julian Roider.
Riquelme (Kiến tạo: Phillip Verhounig) 9 | |
Johannes Moser (Kiến tạo: Ilia Ivanschitz) 26 | |
Julian Hussauf (Thay: Mayker Palacios) 58 | |
Alexander Murillo (Thay: Ilia Ivanschitz) 58 | |
Benedict Scharner (Thay: Johannes Moser) 58 | |
Marco Brandt (Thay: Hasan Deshishku) 62 | |
Mikolaj Sawicki (Thay: Marijan Oesterreicher) 62 | |
Philipp Hosiner (Thay: David Ewemade) 76 | |
Osman Abdi (Thay: Romeo Moerth) 76 | |
Oghenetejiri Adejenughure (Thay: Phillip Verhounig) 80 | |
Nikolas Freund (Thay: Riquelme) 88 | |
Fabian Jankovic (Thay: Filip Lukic) 88 | |
Julian Roider 90+5' |
Thống kê trận đấu FC Liefering vs Young Violets


Diễn biến FC Liefering vs Young Violets
Filip Lukic rời sân và được thay thế bởi Fabian Jankovic.
Riquelme rời sân và được thay thế bởi Nikolas Freund.
Phillip Verhounig rời sân và được thay thế bởi Oghenetejiri Adejenughure.
Romeo Moerth rời sân và được thay thế bởi Osman Abdi.
David Ewemade rời sân và được thay thế bởi Philipp Hosiner.
Marijan Oesterreicher rời sân và được thay thế bởi Mikolaj Sawicki.
Hasan Deshishku rời sân và được thay thế bởi Marco Brandt.
Johannes Moser rời sân và được thay thế bởi Benedict Scharner.
Ilia Ivanschitz rời sân và được thay thế bởi Alexander Murillo.
Mayker Palacios rời sân và được thay thế bởi Julian Hussauf.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ilia Ivanschitz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Johannes Moser đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O FC Liefering ghi bàn.
Phillip Verhounig đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Riquelme đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Liefering vs Young Violets
FC Liefering (4-1-3-2): Nikola Sarcevic (31), Ilia Ivanschitz (16), Jakob Zangerl (24), Jakob Brandtner (23), Valentin Zabransky (14), Mayker Palacios (18), Johannes Moser (38), Valentin Sulzbacher (29), Riquelme (25), Phillip Verhounig (9), Aboubacar Camara (3)
Young Violets (4-3-3): Stefan Blazevic (13), Valentin Toifl (3), Ifeanyi Ndukwe (5), Lars Stockl (42), Julian Roider (17), Dominik Nisandzic (18), Filip Lukic (19), Romeo Morth (20), Hasan Deshishku (9), David Ewemade (70), Marijan Osterreicher (77)


| Thay người | |||
| 58’ | Mayker Palacios Julian Hussauf | 62’ | Hasan Deshishku Marco Brandt |
| 58’ | Ilia Ivanschitz Alexander Murillo | 62’ | Marijan Oesterreicher Mikolaj Sawicki |
| 58’ | Johannes Moser Benedict Scharner | 76’ | Romeo Moerth Osman Abdi |
| 80’ | Phillip Verhounig Oghenetejiri Adejenughure | 76’ | David Ewemade Philipp Hosiner |
| 88’ | Riquelme Nikolas Freund | 88’ | Filip Lukic Fabian Jankovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Ozegovic | Kenan Jusic | ||
Oghenetejiri Adejenughure | Osman Abdi | ||
Nikolas Freund | Marco Brandt | ||
Julian Hussauf | Philipp Hosiner | ||
Marcel Moswitzer | Aleksa Ilic | ||
Alexander Murillo | Fabian Jankovic | ||
Benedict Scharner | Mikolaj Sawicki | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Liefering
Thành tích gần đây Young Violets
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 14 | 5 | 6 | 11 | 47 | H B T T B | |
| 2 | 24 | 14 | 3 | 7 | 14 | 45 | T T T B H | |
| 3 | 25 | 13 | 5 | 7 | 20 | 44 | B T B B T | |
| 4 | 26 | 10 | 11 | 5 | 5 | 41 | H T B B H | |
| 5 | 24 | 10 | 11 | 3 | 22 | 41 | T B H H H | |
| 6 | 25 | 10 | 8 | 7 | -1 | 38 | B B T H T | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | -1 | 38 | B H T H B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 3 | 34 | B T T H H | |
| 9 | 25 | 7 | 9 | 9 | -4 | 30 | B H H H H | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -1 | 30 | T B H T T | |
| 11 | 25 | 8 | 6 | 11 | -8 | 27 | T B T H T | |
| 12 | 25 | 7 | 5 | 13 | -13 | 26 | T B T B B | |
| 13 | 24 | 7 | 4 | 13 | -16 | 25 | H T B B T | |
| 14 | 24 | 5 | 6 | 13 | -14 | 21 | T B T B H | |
| 15 | 25 | 3 | 9 | 13 | -17 | 15 | H B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch