Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả FC Metaloglobus Bucuresti vs CFR Cluj hôm nay 14-09-2025

Giải VĐQG Romania - CN, 14/9

Kết thúc

FC Metaloglobus Bucuresti

FC Metaloglobus Bucuresti

1 : 1

CFR Cluj

CFR Cluj

Hiệp một: 1-1
CN, 01:30 14/09/2025
Vòng 9 - VĐQG Romania
Stadionul Clinceni
 
Sheriff Sinyan
1
(Pen) Dragos Huiban
4
Omar Pasagic
16
(Pen) Meriton Korenica
37
Razvan Milea (Thay: Bruno Carvalho)
39
(Pen) Meriton Korenica
45+5'
Christ Kouadio (Thay: Robert Neacsu)
46
Benjamin Hadzic (Thay: Dragos Huiban)
75
Alexandru Irimia (Thay: Desley Ubbink)
75
Andrei Cordea (Thay: Meriton Korenica)
81
Adrian Paun (Thay: Mohamed Badamosi)
81
Laurentiu Lis (Thay: David Irimia)
82
Tidiane Keita (Thay: Alin Razvan Fica)
87
Lorenzo Biliboc (Thay: Lindon Emerllahu)
87
Ciprian Ioan Deac (Thay: Andres Sfait)
90

Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs CFR Cluj

số liệu thống kê
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
CFR Cluj
CFR Cluj
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 7
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 1
11 Ném biên 15
2 Chuyền dài 8
0 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 5

Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs CFR Cluj

Tất cả (200)
90+7'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 48%, CFR Cluj: 52%.

90+7'

FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 49%, CFR Cluj: 51%.

90+5'

Andres Sfait rời sân để được thay thế bởi Ciprian Ioan Deac trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Andres Sfait rời sân để được thay thế bởi Ciprian Ioan Deac trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+4'

George Gavrilas bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Omar Pasagic từ FC Metaloglobus Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Damjan Djokovic thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+2'

CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

CFR Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

CFR Cluj với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.

90+1'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.

90'

Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 50%, CFR Cluj: 50%.

Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs CFR Cluj

FC Metaloglobus Bucuresti (4-4-2): George Gavrilas (1), David Irimia (21), Aboubacar Camara (30), Omar Pasagic (19), Andrei Sava (13), Damia Sabater (5), Bruno Carvalho (6), Cornelis Petrus Ubbink (20), Robert Neacsu (22), Ely Fernandes (10), Dragos Huiban (11)

CFR Cluj (4-3-3): Otto Hindrich (89), Marcus Coco (97), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Alin Razvan Fica (8), Damjan Djokovic (88), Lindon Emerllahu (18), Andres Sfait (77), Mohamed Badamosi (15), Meriton Korenica (17)

FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-4-2
1
George Gavrilas
21
David Irimia
30
Aboubacar Camara
19
Omar Pasagic
13
Andrei Sava
5
Damia Sabater
6
Bruno Carvalho
20
Cornelis Petrus Ubbink
22
Robert Neacsu
10
Ely Fernandes
11
Dragos Huiban
17
Meriton Korenica
15
Mohamed Badamosi
77
Andres Sfait
18
Lindon Emerllahu
88
Damjan Djokovic
8
Alin Razvan Fica
45
Camora
27
Matei Cristian Ilie
6
Sheriff Sinyan
97
Marcus Coco
89
Otto Hindrich
CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
Thay người
39’
Bruno Carvalho
Razvan Milea
81’
Mohamed Badamosi
Alexandru Paun
46’
Robert Neacsu
Christ Sarkodje Kouadio
81’
Meriton Korenica
Andrei Cordea
75’
Dragos Huiban
Benjamin Hadzic
87’
Lindon Emerllahu
Lorenzo Biliboc
75’
Desley Ubbink
Alexandru Irimia
87’
Alin Razvan Fica
Tidiane Keita
82’
David Irimia
Laurentiu Lis
90’
Andres Sfait
Ciprian Deac
Cầu thủ dự bị
Cristian Nicolae Nedelcovici
Octavian Valceanu
Benjamin Hadzic
Rares Gal
Moses Abbey
Lorenzo Biliboc
Laurentiu Lis
Ciprian Deac
Adrian Marian Sirbu
Alexandru Paun
Cosmin Florin Achim
Ovidiu Perianu
Alexandru Irimia
Tidiane Keita
Razvan Milea
Anton Kresic
Yassine Zakir
Kun
Stefan Visic
David Bogdan Ciubăncan
Christ Sarkodje Kouadio
Alexandru Radu
Andrei Cordea

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

Hạng 2 Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
01/09 - 2026
VĐQG Romania
29/08 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-0
17/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
06/08 - 2026
VĐQG Romania
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Romania
27/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti96211220
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238431515
3Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti8503-115
4CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova8422914
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta9351414H H
6FCSBFCSB8323111
7BotosaniBotosani8242410
8Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara8242210
9CFR ClujCFR Cluj7313110
10Otelul GalatiOtelul Galati8242010
11ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges8314-210
12Sepsi OSKSepsi OSK8242-410
13UTA AradUTA Arad9234-29
14Universitatea ClujUniversitatea Cluj7304-49
15FC VoluntariFC Voluntari8224-108B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc9018-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow