Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 57%, Rapid Bucuresti: 43%.
Constantin Grameni 16 | |
Elvir Koljic (Kiến tạo: Tobias Christensen) 21 | |
Ely Fernandes (Kiến tạo: Andrei Sava) 43 | |
Constantin Grameni 54 | |
Bruno Carvalho 60 | |
Antoine Baroan (Thay: Elvir Koljic) 65 | |
Jakub Hromada (Thay: Constantin Grameni) 65 | |
Rares Pop (Thay: Claudiu Petrila) 67 | |
David Irimia (Thay: Alexandru Irimia) 71 | |
David Irimia 74 | |
Desley Ubbink (Thay: Ely Fernandes) 76 | |
Moses Abbey (Thay: Christ Kouadio) 76 | |
Laurentiu Lis (Thay: Yassine Zakir) 81 | |
Adrian Sirbu (Thay: Dragos Huiban) 82 | |
Alexandru Pascanu (Thay: Christopher Braun) 83 | |
Timotej Jambor (Thay: Tobias Christensen) 83 | |
Franz Stolz 90 | |
Denis Ciobotariu 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs FC Rapid 1923


Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs FC Rapid 1923
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alex Dobre cố gắng thực hiện một cú sút về phía khung thành...
Cản trở khi Adrian Sirbu chặn đường chạy của Alexandru Pascanu. Một quả đá phạt được trao.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Adrian Sirbu bị phạt vì đẩy Jakub Hromada.
Lars Kramer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Rapid Bucuresti.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Denis Ciobotariu phạm lỗi thô bạo với Adrian Sirbu.
Denis Ciobotariu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Denis Ciobotariu phạm lỗi thô bạo với Desley Ubbink.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Franz Stolz của Rapid Bucuresti nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Quả phát bóng lên cho Rapid Bucuresti.
Andrei Borza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lars Kramer của Rapid Bucuresti chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs FC Rapid 1923
FC Metaloglobus Bucuresti (4-4-2): George Gavrilas (1), Christ Sarkodje Kouadio (18), George Caramalau (4), Omar Pasagic (19), Andrei Sava (13), Alexandru Irimia (15), Bruno Carvalho (6), Damia Sabater (5), Yassine Zakir (24), Dragos Huiban (11), Ely Fernandes (10)
FC Rapid 1923 (4-2-3-1): Franz Stolz (1), Christopher Braun (47), Denis Ciobotariu (13), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Tobias Christensen (17), Kader Keita (18), Alex Dobre (29), Constantin Grameni (8), Claudiu Petrila (10), Elvir Koljic (95)


| Thay người | |||
| 71’ | Alexandru Irimia David Irimia | 65’ | Elvir Koljic Antoine Baroan |
| 76’ | Ely Fernandes Cornelis Petrus Ubbink | 65’ | Constantin Grameni Jakub Hromada |
| 76’ | Christ Kouadio Moses Abbey | 67’ | Claudiu Petrila Rares Pop |
| 81’ | Yassine Zakir Laurentiu Lis | 83’ | Tobias Christensen Timotej Jambor |
| 82’ | Dragos Huiban Adrian Marian Sirbu | 83’ | Christopher Braun Alexandru Pascanu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cornelis Petrus Ubbink | Timotej Jambor | ||
David Irimia | Luka Gojkovic | ||
Adrian Marian Sirbu | Antoine Baroan | ||
Alexandru Gheorghe | Claudiu Micovschi | ||
Cosmin Florin Achim | Rares Pop | ||
Aboubacar Camara | Omar El Sawy | ||
Moses Abbey | Catalin Alin Vulturar | ||
Razvan Milea | Gabriel Gheorghe | ||
Laurentiu Lis | Jakub Hromada | ||
Robert Neacsu | Robert Badescu | ||
Cristian Nicolae Nedelcovici | Alexandru Pascanu | ||
Mihai Aioani | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 25 | T H B H T | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23 | T B T T B | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 22 | B T H B B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | T B B B B | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19 | B T B B B | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 17 | T B T H T | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | H T B H T | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | T B B B H | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | B B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 30 | T T T H B | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 28 | B T T H T | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28 | H B T T H | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | B T T T T | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | T T T T T | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26 | H T B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch