Thứ Bảy, 17/10/2026

Trực tiếp kết quả FC Midtjylland vs Bohemian FC hôm nay 14-08-2026

Giải Europa Conference League - Th 6, 14/8

Kết thúc

FC Midtjylland

FC Midtjylland

3 : 2

Bohemian FC

Bohemian FC

Hiệp một: 1-0
T6, 00:00 14/08/2026
Vòng loại - Europa Conference League
MCH Arena
 
Abdou Aziz Ndiaye
20
(Pen) Franculino
26
Adam McDonnell
39
Dario Osorio (Thay: Abdou Aziz Ndiaye)
41
Philip Billing (Thay: Denil Castillo)
46
Sofus Johannesen (Kiến tạo: Franculino)
47
Dario Osorio
56
Zane Myers (Thay: Connor Parsons)
57
Niall Morahan (Thay: Senan Mullen)
57
Sadou Diallo (Thay: Adam McDonnell)
57
Dayle Rooney (Thay: Darragh Power)
57
Stanley Iheanacho (Thay: Gue-Sung Cho)
57
Friday Etim (Thay: Franculino)
57
Stanley Iheanacho (Thay: Gue-Sung Cho)
59
Friday Etim (Thay: Franculino)
59
Zane Myers
62
Martin Erlic
64
Dayle Rooney
64
Harry Vaughan (Thay: Ross Tierney)
74
Stanley Iheanacho (Kiến tạo: Dario Osorio)
78
Adam Gabriel (Thay: Martin Erlic)
79
Dayle Rooney (Kiến tạo: Niall Morahan)
89

Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs Bohemian FC

số liệu thống kê
FC Midtjylland
FC Midtjylland
Bohemian FC
Bohemian FC
63 Kiểm soát bóng 37
7 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
22 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
11 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 6

Diễn biến FC Midtjylland vs Bohemian FC

Tất cả (34)
90+4'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Niall Morahan đã kiến tạo cho bàn thắng này.

89' V À A A O O O - Dayle Rooney từ Bohemian FC đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Dayle Rooney từ Bohemian FC đánh đầu ghi bàn!

79'

Martin Erlic rời sân để được thay thế bởi Adam Gabriel trong một sự thay người chiến thuật.

78'

Dario Osorio đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Stanley Iheanacho từ FC Midtjylland đã chạm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha dứt điểm dễ dàng cho Stanley Iheanacho.

V À A A O O O - Stanley Iheanacho từ FC Midtjylland đã chạm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha dứt điểm dễ dàng cho Stanley Iheanacho.

74'

Ross Tierney rời sân và được thay thế bởi Harry Vaughan trong một sự thay đổi chiến thuật.

64' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Dayle Rooney và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Dayle Rooney và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

64' Thẻ vàng cho Martin Erlic.

Thẻ vàng cho Martin Erlic.

62'

V À A A O O O! - Zane Myers từ Bohemian FC ghi bàn sau cú sút bằng chân trái bị đổi hướng qua thủ môn.

59'

Franculino rời sân và được thay thế bởi Friday Etim trong một sự thay đổi chiến thuật.

59'

Gue-Sung Cho rời sân và được thay thế bởi Stanley Iheanacho trong một sự thay đổi chiến thuật.

58'

Darragh Power rời sân và được thay thế bởi Dayle Rooney trong một sự thay đổi chiến thuật.

58'

Adam McDonnell rời sân và được thay thế bởi Sadou Diallo trong một sự thay đổi chiến thuật.

58'

Senan Mullen rời sân và được thay thế bởi Niall Morahan trong một sự thay đổi chiến thuật.

58'

Connor Parsons rời sân và được thay thế bởi Zane Myers trong một sự thay đổi chiến thuật.

57'

Franculino rời sân và được thay thế bởi Friday Etim trong một sự thay đổi chiến thuật.

57'

Gue-Sung Cho rời sân và được thay thế bởi Stanley Iheanacho trong một sự thay đổi chiến thuật.

57'

Darragh Power rời sân và được thay thế bởi Dayle Rooney trong một sự thay đổi chiến thuật.

57'

Adam McDonnell rời sân và được thay thế bởi Sadou Diallo trong một sự thay đổi chiến thuật.

57'

Senan Mullen rời sân và được thay thế bởi Niall Morahan trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs Bohemian FC

FC Midtjylland (3-1-4-2): Elías Rafn Ólafsson (1), Rasmus Kristensen (5), Martin Erlić (6), Mads Bech (22), Pedro Bravo (19), Abdou Aziz Ndiaye (34), Denil Castillo (21), Sofus Johannesen (27), Valdemar Byskov (20), Franculino (7), Cho Gue-sung (10)

Bohemian FC (3-4-3): Paul Walters (25), Cian Byrne (24), Patrick Hickey (12), Jordan Flores (6), Darragh Power (16), Dawson Devoy (10), Adam McDonnell (17), Senan Mullen (15), Ross Tierney (26), Douglas James-Taylor (18), Connor Parsons (7)

FC Midtjylland
FC Midtjylland
3-1-4-2
1
Elías Rafn Ólafsson
5
Rasmus Kristensen
6
Martin Erlić
22
Mads Bech
19
Pedro Bravo
34
Abdou Aziz Ndiaye
21
Denil Castillo
27
Sofus Johannesen
20
Valdemar Byskov
7
Franculino
10
Cho Gue-sung
7
Connor Parsons
18
Douglas James-Taylor
26
Ross Tierney
15
Senan Mullen
17
Adam McDonnell
10
Dawson Devoy
16
Darragh Power
6
Jordan Flores
12
Patrick Hickey
24
Cian Byrne
25
Paul Walters
Bohemian FC
Bohemian FC
3-4-3
Thay người
41’
Abdou Aziz Ndiaye
Darío Osorio
57’
Connor Parsons
Zane Myers
46’
Denil Castillo
Philip Billing
74’
Ross Tierney
Harry Vaughan
57’
Franculino
Etim
79’
Martin Erlic
Adam Gabriel
Cầu thủ dự bị
Nordin Bakker
Kacper Chorazka
Liam Selin
Finn McDonnell
Philip Billing
Ryan Burke
Darío Osorio
Niall Morahan
Adam Gabriel
Sadou Diallo
Edward Chilufya
Harry Vaughan
Stanley Iheanacho
Dayle Rooney
Kjell-Arik Wätjen
Rhys Brennan
Dani S
Josh Adam
Etim
Zane Myers
Julius Emefile
Markuss Strods
Beni Junior
Colm Whelan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/08 - 2026
14/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Midtjylland

Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
19/09 - 2026
15/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
10/09 - 2026
VĐQG Đan Mạch
08/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026

Thành tích gần đây Bohemian FC

VĐQG Ireland
17/10 - 2026
13/10 - 2026
Cúp quốc gia Ireland
10/10 - 2026
VĐQG Ireland
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Ireland
05/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 7-8
VĐQG Ireland
29/08 - 2026
22/08 - 2026
Cúp quốc gia Ireland
17/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BrightonBrighton110043
2FC CopenhagenFC Copenhagen110033
3TrabzonsporTrabzonspor110023
4AtalantaAtalanta110023
5MjaellbyMjaellby110023
6St.TruidenSt.Truiden110023
7FreiburgFreiburg110013
8LuganoLugano110013
9AS MonacoAS Monaco110013
10BrannBrann110013
11Hajduk SplitHajduk Split110013
12PanathinaikosPanathinaikos110013
13FC TwenteFC Twente110013
14GentGent110013
15FC MidtjyllandFC Midtjylland101001
16FC NordsjaellandFC Nordsjaelland101001
17GetafeGetafe101001
18Kairat AlmatyKairat Almaty101001
19KF EgnatiaKF Egnatia101001
20HeartsHearts101001
21Riga FCRiga FC101001
22CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova101001
23Crvena ZvezdaCrvena Zvezda1001-10
24JablonecJablonec1001-10
25AjaxAjax1001-10
26Borac Banja LukaBorac Banja Luka1001-10
27Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC1001-10
28PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia1001-10
29AGFAGF1001-10
30ThunThun1001-10
31KuPSKuPS1001-20
32Pafos FCPafos FC1001-20
33FC Iberia 1999FC Iberia 19991001-20
34Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes1001-20
35SC BragaSC Braga1001-30
36FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow