Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Junior Brumado 47 | |
Mads Froekjaer-Jensen 51 | |
Valdemar Byskov (Thay: Denil Castillo) 61 | |
Mikael Uhre (Thay: Junior Brumado) 62 | |
Nicolai Vallys 64 | |
Pedro Bravo (Thay: Gue-Sung Cho) 72 | |
Emmanuel Dennis 76 | |
Mathias Jensen (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 77 | |
Benjamin Tahirovic (Thay: Daniel Wass) 77 | |
Ousmane Sow (Thay: Emmanuel Dennis) 78 | |
Marko Divkovic 81 | |
Dario Osorio 81 | |
Sho Fukuda (Thay: Jacob Broechner Ambaek) 86 | |
Mike Tullberg 87 |
Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs Broendby IF


Diễn biến FC Midtjylland vs Broendby IF
Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 66%, Brondby IF: 34%.
Nicolai Vallys giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Midtjylland thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Benjamin Tahirovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mads Bech giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bartosz Slisz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Patrick Pentz từ Brondby IF chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Ben Godfrey từ Brondby IF chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Aral Simsir thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Oliver Villadsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Midtjylland đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Philip Billing đánh đầu về phía khung thành, nhưng Patrick Pentz đã dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Aral Simsir từ FC Midtjylland thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Đường chuyền của Dario Osorio từ FC Midtjylland thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs Broendby IF
FC Midtjylland (3-5-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Ousmane Diao (4), Han-Beom Lee (3), Mads Bech (22), Darío Osorio (11), Denil Castillo (21), Cho Gue-sung (10), Philip Billing (8), Victor Bak (55), Junior Brumado (74), Aral Simsir (58)
Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Oliver Villadsen (2), Ben Godfrey (14), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Bartosz Slisz (99), Daniel Wass (10), Nicolai Vallys (7), Jacob Broechner Ambaek (38), Mads Frøkjær-Jensen (29), Emmanuel Dennis (17)


| Thay người | |||
| 61’ | Denil Castillo Valdemar Byskov | 77’ | Daniel Wass Benjamin Tahirović |
| 62’ | Junior Brumado Mikael Uhre | 77’ | Mads Froekjaer-Jensen Mathias Jensen |
| 72’ | Gue-Sung Cho Pedro Bravo | 78’ | Emmanuel Dennis Ousmane Sow |
| 86’ | Jacob Broechner Ambaek Sho Fukuda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Mbabu | Gavin Beavers | ||
Julius Emefile | Rasmus Lauritsen | ||
Pedro Bravo | Benjamin Tahirović | ||
Jonas Lössl | Sho Fukuda | ||
Adam Gabriel | Jordi Vanlerberghe | ||
Edward Chilufya | Viggo Poulsen | ||
Mikael Uhre | Ousmane Sow | ||
Valdemar Byskov | Mathias Jensen | ||
Arlet Ze | Mayckel Lahdo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Midtjylland
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H H T T B | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | B T T T H | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 2 | 30 | B B B B H | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 6 | 6 | 10 | -6 | 24 | H B H T B | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch