Thứ Năm, 29/01/2026
Gue-Sung Cho (Kiến tạo: Dario Osorio)
17
Yaimar Medina
27
Junior Brumado
41
Gue-Sung Cho
47
Mikel Gogorza (Thay: Aral Simsir)
59
Pedro Bravo (Thay: Valdemar Byskov)
66
Collins Sor (Thay: Konstantinos Karetsas)
71
Robin Mirisola (Thay: Daan Heymans)
71
Jarne Steuckers (Thay: Yaimar Medina)
71
Denil Castillo (Thay: Junior Brumado)
84
Kevin Mbabu (Thay: Dario Osorio)
84
Jusef Erabi (Thay: Hyun-Gyu Oh)
84
Thorsten Fink
90+1'
Bryan Heynen
90+5'
Mujaid Sadick
90+5'

Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs Genk

số liệu thống kê
FC Midtjylland
FC Midtjylland
Genk
Genk
49 Kiểm soát bóng 51
18 Phạm lỗi 14
16 Ném biên 22
1 Việt vị 0
4 Chuyền dài 1
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Midtjylland vs Genk

Tất cả (385)
90+5' Thẻ vàng cho Mujaid Sadick.

Thẻ vàng cho Mujaid Sadick.

90+5' Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 9820.

90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Midtjylland đã kịp giành chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 49%, Genk: 51%.

90+5'

Ousmane Diao của FC Midtjylland cắt được quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Genk đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Genk thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Zakaria El Ouahdi của Genk đá ngã Kevin Mbabu.

90+4'

Kevin Mbabu để bóng chạm tay.

90+4'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Patrik Hrosovsky từ Genk phạm lỗi với Kevin Mbabu.

90+3'

Philip Billing từ FC Midtjylland cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Jarne Steuckers thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+3'

Ousmane Diao từ FC Midtjylland cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Genk đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Genk thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Mads Bech giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Genk đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho Genk.

90+2'

Mikel Gogorza không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.

Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs Genk

FC Midtjylland (3-4-1-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Lee Hanbeom (3), Mads Bech (22), Ousmane Diao (4), Darío Osorio (11), Philip Billing (8), Valdemar Byskov (20), Victor Bak (55), Aral Simsir (58), Junior Brumado (74), Cho Gue-sung (10)

Genk (4-2-3-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Adrian Palacios (34), Bryan Heynen (8), Patrik Hrošovský (17), Konstantinos Karetsas (20), Daan Heymans (38), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Oh Hyeon-gyu (9)

FC Midtjylland
FC Midtjylland
3-4-1-2
16
Elías Rafn Ólafsson
3
Lee Hanbeom
22
Mads Bech
4
Ousmane Diao
11
Darío Osorio
8
Philip Billing
20
Valdemar Byskov
55
Victor Bak
58
Aral Simsir
74
Junior Brumado
10
Cho Gue-sung
9
Oh Hyeon-gyu
19
Yaimar Abel Medina Ortiz
38
Daan Heymans
20
Konstantinos Karetsas
17
Patrik Hrošovský
8
Bryan Heynen
34
Adrian Palacios
6
Matte Smets
3
Mujaid Sadick
77
Zakaria El Ouahdi
1
Hendrik Van Crombrugge
Genk
Genk
4-2-3-1
Thay người
59’
Aral Simsir
Mikel Gogorza
71’
Yaimar Medina
Jarne Steuckers
66’
Valdemar Byskov
Pedro Bravo
71’
Konstantinos Karetsas
Yira Sor
84’
Junior Brumado
Denil Castillo
71’
Daan Heymans
Robin Mirisola
84’
Dario Osorio
Kevin Mbabu
84’
Hyun-Gyu Oh
Jusef Erabi
Cầu thủ dự bị
Pedro Bravo
Jarne Steuckers
Denil Castillo
Nikolas Sattlberger
Jonas Lössl
Brent Stevens
Mark Nnamdi Ugboh
Josue Ndenge Kongolo
Martin Erlić
Ibrahima Sory Bangoura
Paulinho
Yira Sor
Kevin Mbabu
Aaron Bibout
Alamara Viriato Djabi
Robin Mirisola
Dani S
Ayumu Yokoyama
Mikel Gogorza
Jusef Erabi
Etim
Tobias Lawal
Tình hình lực lượng

Ovie Ejeheri

Va chạm

Joris Kayembe

Chấn thương cơ

Adam Gabriel

Va chạm

Ken Nkuba

Chấn thương bàn chân

Edward Chilufya

Chấn thương cơ

Noah Adedeji-Sternberg

Chấn thương cơ

Junya Ito

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Midtjylland

Europa League
23/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
05/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
17/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
15/12 - 2025
H1: 0-1
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Bỉ
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
05/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-2
VĐQG Bỉ
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow