Thứ Năm, 29/10/2026
Nicolas Dominguez (Kiến tạo: Nikola Milenkovic)
41
Lee Han-Beom (Thay: V. Byskov)
45
Aral Simsir (Thay: Philip Billing)
46
Han-Beom Lee (Thay: Valdemar Byskov)
46
Junior Brumado
51
Ryan Yates (Kiến tạo: James McAtee)
52
Gue-Sung Cho (Thay: Junior Brumado)
56
Neco Williams (Thay: Dan Ndoye)
61
Murillo (Thay: Nikola Milenkovic)
61
Morgan Gibbs-White (Thay: Omari Hutchinson)
61
Martin Erlic
69
Dario Osorio
71
Elliot Anderson (Thay: James McAtee)
75
Ola Aina (Thay: Dilane Bakwa)
75
Pedro Bravo
88
Adam Gabriel (Thay: Ousmane Diao)
91
Ibrahim Sangare (Thay: Nicolas Dominguez)
91
Morato
94
Murillo
94
Martin Erlic
102
Edward Chilufya (Thay: Dario Osorio)
103
Elliot Anderson
114
Ryan Yates (VAR check)
118
(Pen) Morgan Gibbs-White
(Pen) Gue-Sung Cho
(Pen) Ibrahim Sangare
(Pen) Aral Simsir
(Pen) Neco Williams
(Pen) Edward Chilufya

Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs Nottingham Forest

số liệu thống kê
FC Midtjylland
FC Midtjylland
Nottingham Forest
Nottingham Forest
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 11
1 Việt vị 5
22 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 20
4 Chuyền dài 6
3 Cú sút bị chặn 3
12 Phát bóng 8

Diễn biến FC Midtjylland vs Nottingham Forest

Tất cả (494)
120+3'

Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 51%, Nottingham Forest: 49%.

120+3'

Phát bóng lên cho FC Midtjylland.

120+2'

Cơ hội đến với Morgan Gibbs-White từ Nottingham Forest nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

120+2'

Quả tạt của Ola Aina từ Nottingham Forest đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

120+2'

Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

120+2'

Neco Williams thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

120+1'

Phát bóng lên cho Nottingham Forest.

120+1'

Pedro Bravo không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

120+1'

Morgan Gibbs-White giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

120+1'

Một cầu thủ của FC Midtjylland thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

120+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

120+1'

Zach Abbott giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

120'

Martin Erlic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

120'

Ryan Yates của Nottingham Forest bị bắt lỗi việt vị.

120'

KHÔNG CÔNG NHẬN BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng của Nottingham Forest bị hủy do lỗi việt vị.

120'

Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 52%, Nottingham Forest: 48%.

119'

VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Nottingham Forest.

118'

V À A A A O O O! Nottingham Forest ghi bàn! Ryan Yates đã ghi tên mình lên bảng tỉ số.

118' V À A A O O O - Ryan Yates đánh đầu đưa bóng vào lưới!

V À A A O O O - Ryan Yates đánh đầu đưa bóng vào lưới!

118' V À A A O O O - Một cầu thủ của Nottingham Forest ghi bàn trong thời gian bù giờ.

V À A A O O O - Một cầu thủ của Nottingham Forest ghi bàn trong thời gian bù giờ.

118'

Nottingham Forest đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs Nottingham Forest

FC Midtjylland (3-4-2-1): Elías Rafn Ólafsson (16), Ousmane Diao (4), Martin Erlić (6), Mads Bech (22), Darío Osorio (11), Pedro Bravo (19), Philip Billing (8), Victor Bak (55), Valdemar Byskov (20), Valdemar Byskov (20), Denil Castillo (21), Junior Brumado (74)

Nottingham Forest (4-4-1-1): Stefan Ortega (27), Nicolás Domínguez (16), Nikola Milenković (31), Zach Abbott (44), Morato (4), Dan Ndoye (14), Ryan Yates (22), James McAtee (24), Dilane Bakwa (29), Omari Hutchinson (21), Lorenzo Lucca (20)

FC Midtjylland
FC Midtjylland
3-4-2-1
16
Elías Rafn Ólafsson
4
Ousmane Diao
6
Martin Erlić
22
Mads Bech
11
Darío Osorio
19
Pedro Bravo
8
Philip Billing
55
Victor Bak
20
Valdemar Byskov
20
Valdemar Byskov
21
Denil Castillo
74
Junior Brumado
20
Lorenzo Lucca
21
Omari Hutchinson
29
Dilane Bakwa
24
James McAtee
22
Ryan Yates
14
Dan Ndoye
4
Morato
44
Zach Abbott
31
Nikola Milenković
16
Nicolás Domínguez
27
Stefan Ortega
Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-4-1-1
Thay người
46’
Philip Billing
Aral Simsir
61’
Dan Ndoye
Neco Williams
56’
Junior Brumado
Cho Gue-sung
61’
Nikola Milenkovic
Murillo
61’
Omari Hutchinson
Morgan Gibbs-White
75’
Dilane Bakwa
Ola Aina
75’
James McAtee
Elliot Anderson
Cầu thủ dự bị
Aral Simsir
Matz Sels
Mikel Gogorza
Keehan Willows
Jonas Lössl
Neco Williams
Mark Nnamdi Ugboh
Murillo
Lee Hanbeom
Ola Aina
Adam Gabriel
Justin Hanks
Arlet Ze
Ibrahim Sangaré
Cho Gue-sung
Elliot Anderson
Edward Chilufya
Morgan Gibbs-White
Mikael Uhre
Archie Whitehall
Julius Emefile
Jimmy Sinclair
Lee Hanbeom
Igor Jesus
Tình hình lực lượng

Ovie Ejeheri

Va chạm

John Victor

Chấn thương đầu gối

Paulinho

Không xác định

Willy Boly

Chấn thương đầu gối

Franculino

Va chạm

Jair Cunha

Va chạm

Ola Brynhildsen

Chấn thương đầu gối

Nicolo Savona

Chấn thương đầu gối

Chris Wood

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
03/10 - 2025
13/03 - 2026
20/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Thành tích gần đây FC Midtjylland

VĐQG Đan Mạch
25/10 - 2026
Europa Conference League
23/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
20/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
19/09 - 2026
15/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
10/09 - 2026
VĐQG Đan Mạch
08/09 - 2026

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Premier League
24/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
16/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow