Thứ Bảy, 31/01/2026
Junior Brumado
4
(og) Oliver Christensen
7
Franculino
24
Philip Billing
45
Maurice Malone
45+3'
Jacob Hodl (Thay: Filip Rozga)
46
Leon Grgic (Thay: Maurice Malone)
59
Aral Simsir (Thay: Gue-Sung Cho)
60
Adam Gabriel (Thay: Kevin Mbabu)
69
Edward Chilufya (Thay: Junior Brumado)
69
Emanuel Aiwu
71
Belmin Beganovic (Thay: Seedy Jatta)
73
Stefan Hierlaender (Thay: Tim Oermann)
73
Julius Beck (Thay: Tochi Chukwuani)
84
Valdemar Byskov (Thay: Franculino)
88
Ousmane Diao (Kiến tạo: Aral Simsir)
89

Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs Sturm Graz

số liệu thống kê
FC Midtjylland
FC Midtjylland
Sturm Graz
Sturm Graz
53 Kiểm soát bóng 47
16 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 35
5 Việt vị 0
19 Chuyền dài 16
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 5
4 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Midtjylland vs Sturm Graz

Tất cả (509)
90+6'

Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 53%, Sturm Graz: 47%.

90+6'

Sturm Graz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Jon Gorenc-Stankovic chiến thắng trong pha không chiến với Edward Chilufya.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 53%, Sturm Graz: 47%.

90+5'

Phát bóng lên cho FC Midtjylland.

90+5'

Denil Castillo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Valdemar Byskov thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Oliver Christensen đã kiểm soát được.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Dimitri Lavalee của Sturm Graz phạm lỗi với Edward Chilufya.

90+4'

FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

FC Midtjylland bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Philip Billing thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

FC Midtjylland đã chấp nhận kết quả và chỉ chờ trọng tài kết thúc trận đấu.

90+3'

FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Dimitri Lavalee giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Emir Karic chiến thắng trong pha không chiến với Edward Chilufya.

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Belmin Beganovic từ Sturm Graz. Denil Castillo là người bị phạm lỗi.

90+2'

Jon Gorenc-Stankovic thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

FC Midtjylland bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Adam Gabriel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+2'

FC Midtjylland đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs Sturm Graz

FC Midtjylland (3-4-1-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Ousmane Diao (4), Lee Hanbeom (3), Mads Bech (22), Kevin Mbabu (43), Philip Billing (8), Pedro Bravo (19), Denil Castillo (21), Junior Brumado (74), Franculino (7), Cho Gue-sung (10)

Sturm Graz (4-3-1-2): Oliver Christensen (1), Tim Oermann (5), Emanuel Aiwu (47), Dimitri Lavalée (24), Emir Karic (17), Filip Rozga (8), Jon Gorenc Stanković (4), Tochi Chukwuani (21), Tomi Horvat (19), Maurice Malone (77), Seedy Jatta (20)

FC Midtjylland
FC Midtjylland
3-4-1-2
16
Elías Rafn Ólafsson
4
Ousmane Diao
3
Lee Hanbeom
22
Mads Bech
43
Kevin Mbabu
8
Philip Billing
19
Pedro Bravo
21
Denil Castillo
74
Junior Brumado
7
Franculino
10
Cho Gue-sung
20
Seedy Jatta
77
Maurice Malone
19
Tomi Horvat
21
Tochi Chukwuani
4
Jon Gorenc Stanković
8
Filip Rozga
17
Emir Karic
24
Dimitri Lavalée
47
Emanuel Aiwu
5
Tim Oermann
1
Oliver Christensen
Sturm Graz
Sturm Graz
4-3-1-2
Thay người
60’
Gue-Sung Cho
Aral Simsir
46’
Filip Rozga
Jacob Peter Hodl
69’
Junior Brumado
Edward Chilufya
59’
Maurice Malone
Leon Grgic
69’
Kevin Mbabu
Adam Gabriel
73’
Seedy Jatta
Belmin Beganovic
88’
Franculino
Valdemar Byskov
73’
Tim Oermann
Stefan Hierländer
84’
Tochi Chukwuani
Julius Beck
Cầu thủ dự bị
Jonas Lössl
Belmin Beganovic
Mark Nnamdi Ugboh
Jeyland Mitchell
Paulinho
Christoph Wiener-Pucher
Bilal Konteh
Matteo Bignetti
Valdemar Byskov
Gabriel Haider
Alamara Viriato Djabi
Niklas Geyrhofer
Edward Chilufya
Julius Beck
Friday Etim
Stefan Hierländer
Aral Simsir
Luca Weinhandl
Victor Bak
Leon Grgic
Adam Gabriel
Jacob Peter Hodl
Tình hình lực lượng

Ovie Ejeheri

Va chạm

Daniil Khudyakov

Không xác định

Darío Osorio

Chấn thương cơ

Alexandar Borkovic

Chấn thương đầu gối

Dani Silva

Chấn thương cơ

Arjan Malić

Chấn thương bắp chân

Mikel Gogorza

Chấn thương gân kheo

Axel Kayombo

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
09/09 - 2022
04/11 - 2022
Giao hữu
13/07 - 2024
Europa League
24/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Midtjylland

Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
05/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
24/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Sturm Graz

Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026
Giao hữu
08/01 - 2026
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Áo
07/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow