Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả FC Noah vs Lincoln Red Imps FC hôm nay 15-08-2025

Giải Europa League - Th 6, 15/8

Kết thúc

FC Noah

FC Noah

0 : 0

Lincoln Red Imps FC

Lincoln Red Imps FC

Hiệp một: 0-0 | Hiệp phụ: 0-0 | Pen: 5-6
T6, 00:00 15/08/2025
Vòng loại - Europa League
Abovyan City Stadium
 
Gustavo Sangare
23
Christian Rutjens
34
Alen Grgic (Thay: Helder)
46
Ibrahim Ayew
59
Virgile Pinson
60
Kike Gomez (Thay: Boubacar Dabo)
62
Marin Jakolis (Thay: Virgile Pinson)
63
Juanje (Thay: Victor)
74
Nardin Mulahusejnovic (Thay: Imran Omar)
79
Joe (Thay: Mandi)
80
Juan Jose Bezares
90+2'
Hovhannes Hambardzumyan (Thay: Eric Boakye)
91
Jesus Toscano (Thay: Ibrahim Ayew)
97
Gor Manvelyan (Thay: Matheus Aias)
105
Gudmundur Thorarinsson (Thay: David Sualehe)
106
Kyle Clinton (Thay: Toni)
106
Kike Gomez
118
(Pen) Nano
121
(Pen) Nardin Mulahusejnovic
121
(Pen) Nano
(Pen) Nardin Mulahusejnovic
(Pen) Tjay De Barr
(Pen) Gor Manvelyan
(Pen) Juanje
(Pen) Sergey Muradyan
(Pen) Kike Gomez
(Pen) Marin Jakolis
(Pen) Christian Rutjens
(Pen) Hovhannes Hambardzumyan
(Pen) Kyle Clinton
(Pen) Gudmundur Thorarinsson
(Pen) Bernardo Lopes
(Pen) Yan Brice Eteki

Thống kê trận đấu FC Noah vs Lincoln Red Imps FC

số liệu thống kê
FC Noah
FC Noah
Lincoln Red Imps FC
Lincoln Red Imps FC
68 Kiểm soát bóng 32
6 Sút trúng đích 3
15 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 27

Diễn biến FC Noah vs Lincoln Red Imps FC

Tất cả (43)
118' Thẻ vàng cho Kike Gomez.

Thẻ vàng cho Kike Gomez.

106'

Toni rời sân và được thay thế bởi Kyle Clinton.

106'

David Sualehe rời sân và được thay thế bởi Gudmundur Thorarinsson.

106'

Hiệp hai của thời gian bù giờ đang diễn ra.

105+3'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã kết thúc.

105'

Matheus Aias rời sân và được thay thế bởi Gor Manvelyan.

97'

Ibrahim Ayew rời sân và được thay thế bởi Jesus Toscano.

91'

Eric Boakye rời sân và được thay thế bởi Hovhannes Hambardzumyan.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đang diễn ra.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

90+2' Thẻ vàng cho Juan Jose Bezares.

Thẻ vàng cho Juan Jose Bezares.

80'

Mandi rời sân và được thay thế bởi Joe.

79'

Imran Omar rời sân và được thay thế bởi Nardin Mulahusejnovic.

74'

Victor rời sân và được thay thế bởi Juanje.

63'

Virgile Pinson rời sân và được thay thế bởi Marin Jakolis.

62'

Boubacar Dabo rời sân và được thay thế bởi Kike Gomez.

60' Thẻ vàng cho Virgile Pinson.

Thẻ vàng cho Virgile Pinson.

59' Thẻ vàng cho Ibrahim Ayew.

Thẻ vàng cho Ibrahim Ayew.

46'

Helder rời sân và được thay thế bởi Alen Grgic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát FC Noah vs Lincoln Red Imps FC

FC Noah (4-2-3-1): Ognen Čančarević (22), Eric Boakye (6), Goncalo Silva (37), Sergey Muradyan (3), David Sualehe (33), Yan Eteki (88), Gustavo Sangare (17), Helder (7), Imran Oulad Omar (11), Virgile Pinson (93), Matheus Aias (9)

Lincoln Red Imps FC (4-3-3): Nauzet Santana (1), Nano (21), Bernardo Lopes (6), Christian Rutjens Oliva (3), Ibrahim Ayew (5), Graeme Torrilla (22), Boubacar Sidik Dabo (80), Mandi (8), Victor (70), Toni (18), Tjay De Barr (10)

FC Noah
FC Noah
4-2-3-1
22
Ognen Čančarević
6
Eric Boakye
37
Goncalo Silva
3
Sergey Muradyan
33
David Sualehe
88
Yan Eteki
17
Gustavo Sangare
7
Helder
11
Imran Oulad Omar
93
Virgile Pinson
9
Matheus Aias
10
Tjay De Barr
18
Toni
70
Victor
8
Mandi
80
Boubacar Sidik Dabo
22
Graeme Torrilla
5
Ibrahim Ayew
3
Christian Rutjens Oliva
6
Bernardo Lopes
21
Nano
1
Nauzet Santana
Lincoln Red Imps FC
Lincoln Red Imps FC
4-3-3
Thay người
46’
Helder
Alen Grgic
62’
Boubacar Dabo
Kike Gomez
63’
Virgile Pinson
Marin Jakolis
74’
Victor
Juanje
79’
Imran Omar
Nardin Mulahusejnovic
80’
Mandi
Joe
Cầu thủ dự bị
Alexey Ploshchadny
Jaylan Hankins
Gudmundur Thorarinsson
Curro
Artak Dashyan
Jesús Toscano
Hovhannes Hambardzumyan
Kike Gomez
Zaven Khudaverdyan
Juanje
Gor Manvelyan
Rafael Muñoz
Nardin Mulahusejnovic
Tyler Carrington
Zolotic
Kyle Clinton
Marin Jakolis
Joe
Alen Grgic
Lee Chipolina
Hovhannes Harutyunyan
Javan Peacock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây FC Noah

VĐQG Armenia
26/10 - 2026
18/10 - 2026
H1: 0-1
11/10 - 2026
18/09 - 2026
H1: 0-0
12/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
H1: 0-0
17/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lincoln Red Imps FC

Europa Conference League
23/10 - 2026
16/10 - 2026
28/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
20/08 - 2026
Europa League
Champions League
28/07 - 2026
21/07 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow