Số lượng khán giả hôm nay là 6105 người.
Patrick Mortensen (Kiến tạo: Sebastian Joergensen) 31 | |
Prince Junior 45 | |
Jacob Andersen (Thay: Frederik Emmery) 65 | |
Kevin Yakob (Thay: Tobias Bech) 65 | |
Victor Gustafsen (Thay: Juho Laehteenmaeki) 67 | |
Villads Rutkjaer (Thay: Noah Markmann) 67 | |
Levy Nene (Thay: Lamine Sadio) 67 | |
Justin Janssen 71 | |
Janni Serra (Thay: Patrick Mortensen) 78 | |
Frederik Tingager (Thay: Henrik Dalsgaard) 78 | |
Levy Nene (Kiến tạo: Caleb Yirenkyi) 83 | |
Malte Heyde (Thay: Mark Brink) 89 | |
Tomas Kristjansson (Thay: Sebastian Joergensen) 89 | |
Hjalte Boe Rasmussen (Thay: Ibrahim Adel) 90 |
Thống kê trận đấu FC Nordsjaelland vs AGF


Diễn biến FC Nordsjaelland vs AGF
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Nordsjaelland: 58%, AGF: 42%.
Phát bóng lên cho AGF.
Jesper Hansen từ AGF cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Justin Janssen tạt bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Prince Junior từ FC Nordsjaelland phạm lỗi với Jacob Andersen.
Justin Janssen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Hjalte Boe Rasmussen sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jesper Hansen đã kiểm soát được tình hình.
Tobias Salquist thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Frederik Tingager bị chặn lại.
FC Nordsjaelland đang kiểm soát bóng.
Andreas Hansen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
AGF thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Runar Robinsoenn Norheim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Frederik Tingager giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho AGF.
AGF thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Nordsjaelland đang kiểm soát bóng.
XÀ NGANG! Cú đánh đầu của Caleb Yirenkyi đập trúng xà ngang!
Đội hình xuất phát FC Nordsjaelland vs AGF
FC Nordsjaelland (3-4-2-1): Andreas Hansen (13), Noah Markmann (45), Tobias Salquist (3), Caleb Yirenkyi (36), Juho Lahteenmaki (25), Mark Brink (6), Justin Janssen (18), Runar Robinsonn Norheim (23), Lamine Sadio (37), Ibrahim Adel (14), prince amoako junior (10)
AGF (3-4-2-1): Jesper Hansen (1), Felix Beijmo (2), Henrik Dalsgaard (3), Eric Kahl (19), Gift Links (11), Magnus Knudsen (4), Kristian Arnstad (10), Frederik Emmery (39), Sebastian Jorgensen (8), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Lamine Sadio Levy Nene | 65’ | Tobias Bech Kevin Yakob |
| 67’ | Juho Laehteenmaeki Victor Gustafsen | 65’ | Frederik Emmery Jacob Andersen |
| 67’ | Noah Markmann Villads Rutkjaer | 78’ | Henrik Dalsgaard Frederik Tingager |
| 89’ | Mark Brink Malte Heyde | 78’ | Patrick Mortensen Janni Serra |
| 90’ | Ibrahim Adel Hjalte Rasmussen | 89’ | Sebastian Joergensen Tomas Oli Kristjansson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Gülstorff | Mads Christiansen | ||
Stephen Acquah | Frederik Tingager | ||
Levy Nene | Tomas Oli Kristjansson | ||
Peter Villum Berthelsen | Jonas Jensen-Abbew | ||
Victor Gustafsen | Oskar Haugstrup | ||
Villads Rutkjaer | James Bogere | ||
Daniel Johannesson | Kevin Yakob | ||
Hjalte Rasmussen | Jacob Andersen | ||
Malte Heyde | Janni Serra | ||
Nhận định FC Nordsjaelland vs AGF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Nordsjaelland
Thành tích gần đây AGF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 13 | 5 | 11 | 14 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | T B T B T | |
| 3 | 29 | 9 | 6 | 14 | -20 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 29 | 8 | 7 | 14 | -10 | 31 | H B B H B | |
| 5 | 29 | 8 | 6 | 15 | -24 | 30 | B H H H B | |
| 6 | 29 | 3 | 9 | 17 | -26 | 18 | H H B B B | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 16 | 10 | 3 | 37 | 58 | H T T T H | |
| 2 | 29 | 16 | 10 | 3 | 23 | 58 | T H B H H | |
| 3 | 29 | 14 | 3 | 12 | 2 | 45 | T H T H B | |
| 4 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T B B T | |
| 5 | 29 | 12 | 5 | 12 | 10 | 41 | B B T T B | |
| 6 | 29 | 11 | 8 | 10 | -2 | 41 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
