Thứ Bảy, 14/03/2026
Nazariy Fedorivsky (Thay: Denys Marchenko)
31
Oleksandr Zhovtenko
45+2'
Carlos Paraco
45+2'
Ivan Nesterenko (Thay: Igor Medynsky)
46
Roman Volokhatyi (Thay: Yegor Prokopenko)
46
Matviy Bodnar (Thay: Yaroslav Shevchenko)
46
Giovany Herbert (Thay: Assane Seck)
46
Taras Moroz
68
Taras Moroz
70
Artem Kulakovskyi (Thay: Denys Ustymenko)
72
Carlos Rojas (Thay: Andrusw Araujo)
74
Carlos Rojas
78
Roman Volokhatyi
80
Oleksandr Feshchenko (Thay: Oleksandr Zhovtenko)
83
Jhoel Maya (Thay: Bar Lin)
87

Thống kê trận đấu FC Obolon Kyiv vs Kryvbas

số liệu thống kê
FC Obolon Kyiv
FC Obolon Kyiv
Kryvbas
Kryvbas
40 Kiểm soát bóng 60
0 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 6
4 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
12 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Obolon Kyiv vs Kryvbas

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Bar Lin rời sân và được thay thế bởi Jhoel Maya.

83'

Oleksandr Zhovtenko rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Feshchenko.

80' Thẻ vàng cho Roman Volokhatyi.

Thẻ vàng cho Roman Volokhatyi.

78' Thẻ vàng cho Carlos Rojas.

Thẻ vàng cho Carlos Rojas.

74'

Andrusw Araujo rời sân và được thay thế bởi Carlos Rojas.

72'

Denys Ustymenko rời sân và được thay thế bởi Artem Kulakovskyi.

70' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Taras Moroz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Taras Moroz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

68' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Taras Moroz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Taras Moroz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Assane Seck rời sân và được thay thế bởi Giovany Herbert.

46'

Yaroslav Shevchenko rời sân và được thay thế bởi Matviy Bodnar.

46'

Yegor Prokopenko rời sân và được thay thế bởi Roman Volokhatyi.

46'

Igor Medynsky rời sân và được thay thế bởi Ivan Nesterenko.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Carlos Paraco.

Thẻ vàng cho Carlos Paraco.

45+2' Thẻ vàng cho Oleksandr Zhovtenko.

Thẻ vàng cho Oleksandr Zhovtenko.

31'

Denys Marchenko rời sân và được thay thế bởi Nazariy Fedorivsky.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Obolon Kyiv vs Kryvbas

FC Obolon Kyiv (5-4-1): Denys Marchenko (31), Pavlo Polegenko (28), Oleksandr Zhovtenko (44), Andriy Lomnytskyi (32), Dmytro Semenov (50), Yevgeniy Shevchenko (5), Igor Medynskyi (13), Taras Moroz (4), Ruslan Chernenko (17), Yegor Prokopenko (24), Denys Ustymenko (9)

Kryvbas (4-1-4-1): Oleksandr Kemkin (12), Jan Jurcec (2), Volodymyr Vilivald (4), Joseph Jones (15), Yvan Dibango (55), Andrusw Araujo (6), Bar Lin (18), Maksym Zaderaka (94), Yaroslav Shevchenko (8), Assan Seck (14), Assan Seck (14), Carlos Paraco (9)

FC Obolon Kyiv
FC Obolon Kyiv
5-4-1
31
Denys Marchenko
28
Pavlo Polegenko
44
Oleksandr Zhovtenko
32
Andriy Lomnytskyi
50
Dmytro Semenov
5
Yevgeniy Shevchenko
13
Igor Medynskyi
4
Taras Moroz
17
Ruslan Chernenko
24
Yegor Prokopenko
9
Denys Ustymenko
9
Carlos Paraco
14
Assan Seck
14
Assan Seck
8
Yaroslav Shevchenko
94
Maksym Zaderaka
18
Bar Lin
6
Andrusw Araujo
55
Yvan Dibango
15
Joseph Jones
4
Volodymyr Vilivald
2
Jan Jurcec
12
Oleksandr Kemkin
Kryvbas
Kryvbas
4-1-4-1
Thay người
31’
Denys Marchenko
Nazary Fedorivsky
46’
Yaroslav Shevchenko
Matviy Bodnar
46’
Yegor Prokopenko
Roman Volokhatyi
46’
Assane Seck
Giovany Herbert
46’
Igor Medynsky
Ivan Nesterenko
74’
Andrusw Araujo
Carlos Rojas
72’
Denys Ustymenko
Artem Kulakovskyi
87’
Bar Lin
Jhoel Maya
83’
Oleksandr Zhovtenko
Oleksandr Feshchenko
Cầu thủ dự bị
Nazary Fedorivsky
Volodymyr Makhankov
Roman Volokhatyi
Danylo Sychov
Oleksandr Kozlov
Yevhen Maiakov
Kiril Korkh
Carlos Rojas
Artem Kulakovskyi
Oleksandr Kamenskyi
Taras Liakh
Volodymyr Mulyk
Ivan Nesterenko
Jhoel Maya
Sergiy Sukhanov
Matviy Bodnar
Denys Teslyuk
Yegor Korobka
Maksym Tretyakov
Giovany Herbert
Oleksandr Feshchenko
Bandeira
Chorny Artem

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Ukraine
01/10 - 2021
VĐQG Ukraine
28/08 - 2023
09/03 - 2024
24/11 - 2024
17/05 - 2025
30/08 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Obolon Kyiv

VĐQG Ukraine
13/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
12/12 - 2025
06/12 - 2025
28/11 - 2025
22/11 - 2025
31/10 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Kryvbas

VĐQG Ukraine
07/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 3-1
21/02 - 2026
13/12 - 2025
07/12 - 2025
01/12 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
01/11 - 2025
26/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CherkasyCherkasy2014241744T T B T T
2Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk1913513544H T T T T
3Dynamo KyivDynamo Kyiv2011542138T T T T T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr1911351836B T T T B
5KryvbasKryvbas19874631T H H T H
6Metalist 1925Metalist 1925188731031H T H T T
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka19775-128H H B T B
8ZoryaZorya19766327T B H B T
9FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv20668-1224B B T H B
10KarpatyKarpaty20587-123B B B H T
11Veres RivneVeres Rivne19577-722B T B B H
12KudrivkaKudrivka20569-921H H T H H
13Rukh LvivRukh Lviv196112-1319T T B B B
14Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi195212-1117T B B B T
15FC OlexandriyaFC Olexandriya202513-2111B H B B B
16SC PoltavaSC Poltava202315-359B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow