FC Porto đã có tỷ lệ kiểm soát bóng vượt trội và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Murilo 35 | |
Ze Ferreira 36 | |
Gabriel Veiga 36 | |
(Pen) Samuel Aghehowa 37 | |
Ze Ferreira 39 | |
Cesar Peixoto 52 | |
Rodrigo Mora (Thay: Gabriel Veiga) 61 | |
William Gomes (Thay: Borja Sainz) 61 | |
Martin Fernandez (Thay: Ze Ferreira) 67 | |
Mohamed Bamba (Thay: Gustavo Varela) 68 | |
Martin Fernandez 69 | |
Martim Fernandes (Kiến tạo: Pepe) 75 | |
Hevertton Santos (Thay: Tidjany Toure) 76 | |
Joelson Fernandes (Thay: Luis Esteves) 76 | |
Oskar Pietuszewski (Thay: Pepe) 76 | |
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa) 76 | |
Oskar Pietuszewski (Thay: Pepe) 79 | |
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa) 79 | |
Stephen Eustaquio (Thay: Victor Froholdt) 81 | |
William Gomes (Kiến tạo: Pablo Rosario) 86 | |
Sergio Bermejo (Thay: Murilo) 87 | |
Sergio Bermejo (Thay: Murilo) 89 | |
Jakub Kiwior 90+4' |
Thống kê trận đấu FC Porto vs Gil Vicente


Diễn biến FC Porto vs Gil Vicente
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Porto: 58%, Gil Vicente: 42%.
Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.
Pha vào bóng liều lĩnh. Jakub Kiwior phạm lỗi thô bạo với Santi Garcia.
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Rodrigo Mora thắng trong pha không chiến với Sergio Bermejo.
Phát bóng lên cho Gil Vicente.
Pablo Rosario không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Nỗ lực tốt của Deniz Guel khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergio Bermejo bị phạt vì đẩy Pablo Rosario.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đường chuyền của Santi Garcia từ Gil Vicente đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 58%, Gil Vicente: 42%.
Đội hình xuất phát FC Porto vs Gil Vicente
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Martim Fernandes (52), Thiago Silva (3), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)
Gil Vicente (4-2-3-1): Daniel Figueira (99), Jonathan Buatu (39), Marvin Elimbi (4), Ghislain Konan (3), Ze Carlos (6), Santi García (95), Murilo (77), Luis Esteves (10), Tidjany Chabrol (7), Gustavo Varela (89)


| Thay người | |||
| 61’ | Borja Sainz William Gomes | 67’ | Ze Ferreira Martin Fernandez |
| 61’ | Gabriel Veiga Rodrigo Mora | 68’ | Gustavo Varela Mohamed Bamba |
| 76’ | Samuel Aghehowa Deniz Gul | 76’ | Luis Esteves Joelson Fernandes |
| 76’ | Pepe Oskar Pietuszewski | 76’ | Tidjany Toure Hevertton |
| 81’ | Victor Froholdt Stephen Eustáquio | 87’ | Murilo Sergio Bermejo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cláudio Ramos | Lucao | ||
Stephen Eustáquio | Mohamed Bamba | ||
William Gomes | Joelson Fernandes | ||
Alberto Costa | Sergio Bermejo | ||
Alan Varela | Hevertton | ||
Deniz Gul | Agustín Moreira | ||
Francisco Moura | Carlos Eduardo | ||
Oskar Pietuszewski | Martin Fernandez | ||
Rodrigo Mora | Antonio Espigares | ||
Nhận định FC Porto vs Gil Vicente
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Porto
Thành tích gần đây Gil Vicente
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 18 | 1 | 0 | 36 | 55 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 15 | 3 | 1 | 42 | 48 | T T H T T | |
| 3 | 19 | 13 | 6 | 0 | 31 | 45 | T H T T T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 19 | 33 | B H H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | H H H T B | |
| 6 | 20 | 9 | 3 | 8 | -1 | 30 | T T B T B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 10 | 29 | B B B T T | |
| 8 | 20 | 8 | 4 | 8 | -6 | 28 | H T B B T | |
| 9 | 19 | 7 | 5 | 7 | 6 | 26 | T T B T T | |
| 10 | 19 | 7 | 2 | 10 | -14 | 23 | B B T T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -2 | 20 | H B H B T | |
| 12 | 19 | 4 | 8 | 7 | -13 | 20 | H B T B B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -13 | 19 | H T H B B | |
| 14 | 19 | 4 | 5 | 10 | -7 | 17 | H B H B B | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -24 | 17 | H H B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -18 | 15 | T H B B H | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -21 | 12 | B T B B B | |
| 18 | 19 | 0 | 5 | 14 | -33 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
