Thứ Bảy, 31/01/2026
Murilo
35
Ze Ferreira
36
Gabriel Veiga
36
(Pen) Samuel Aghehowa
37
Ze Ferreira
39
Cesar Peixoto
52
Rodrigo Mora (Thay: Gabriel Veiga)
61
William Gomes (Thay: Borja Sainz)
61
Martin Fernandez (Thay: Ze Ferreira)
67
Mohamed Bamba (Thay: Gustavo Varela)
68
Martin Fernandez
69
Martim Fernandes (Kiến tạo: Pepe)
75
Hevertton Santos (Thay: Tidjany Toure)
76
Joelson Fernandes (Thay: Luis Esteves)
76
Oskar Pietuszewski (Thay: Pepe)
76
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa)
76
Oskar Pietuszewski (Thay: Pepe)
79
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa)
79
Stephen Eustaquio (Thay: Victor Froholdt)
81
William Gomes (Kiến tạo: Pablo Rosario)
86
Sergio Bermejo (Thay: Murilo)
87
Sergio Bermejo (Thay: Murilo)
89
Jakub Kiwior
90+4'

Thống kê trận đấu FC Porto vs Gil Vicente

số liệu thống kê
FC Porto
FC Porto
Gil Vicente
Gil Vicente
58 Kiểm soát bóng 42
13 Phạm lỗi 8
14 Ném biên 24
3 Việt vị 0
20 Chuyền dài 9
11 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 3
3 Phản công 4
5 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Porto vs Gil Vicente

Tất cả (362)
90+5'

FC Porto đã có tỷ lệ kiểm soát bóng vượt trội và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Porto: 58%, Gil Vicente: 42%.

90+4' Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.

Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.

90+4'

Pha vào bóng liều lĩnh. Jakub Kiwior phạm lỗi thô bạo với Santi Garcia.

90+4'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Rodrigo Mora thắng trong pha không chiến với Sergio Bermejo.

90+3'

Phát bóng lên cho Gil Vicente.

90+2'

Pablo Rosario không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Nỗ lực tốt của Deniz Guel khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+2'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Sergio Bermejo bị phạt vì đẩy Pablo Rosario.

90+2'

FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Trận đấu được tiếp tục.

90'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90'

Đường chuyền của Santi Garcia từ Gil Vicente đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90'

Kiểm soát bóng: FC Porto: 58%, Gil Vicente: 42%.

Đội hình xuất phát FC Porto vs Gil Vicente

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Martim Fernandes (52), Thiago Silva (3), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)

Gil Vicente (4-2-3-1): Daniel Figueira (99), Jonathan Buatu (39), Marvin Elimbi (4), Ghislain Konan (3), Ze Carlos (6), Santi García (95), Murilo (77), Luis Esteves (10), Tidjany Chabrol (7), Gustavo Varela (89)

FC Porto
FC Porto
4-3-3
99
Diogo Costa
52
Martim Fernandes
3
Thiago Silva
5
Jan Bednarek
4
Jakub Kiwior
8
Victor Froholdt
13
Pablo Rosario
10
Gabri Veiga
11
Pepê
9
Samu Aghehowa
17
Borja Sainz
89
Gustavo Varela
7
Tidjany Chabrol
10
Luis Esteves
77
Murilo
95
Santi García
6
Ze Carlos
3
Ghislain Konan
4
Marvin Elimbi
39
Jonathan Buatu
99
Daniel Figueira
Gil Vicente
Gil Vicente
4-2-3-1
Thay người
61’
Borja Sainz
William Gomes
67’
Ze Ferreira
Martin Fernandez
61’
Gabriel Veiga
Rodrigo Mora
68’
Gustavo Varela
Mohamed Bamba
76’
Samuel Aghehowa
Deniz Gul
76’
Luis Esteves
Joelson Fernandes
76’
Pepe
Oskar Pietuszewski
76’
Tidjany Toure
Hevertton
81’
Victor Froholdt
Stephen Eustáquio
87’
Murilo
Sergio Bermejo
Cầu thủ dự bị
Cláudio Ramos
Lucao
Stephen Eustáquio
Mohamed Bamba
William Gomes
Joelson Fernandes
Alberto Costa
Sergio Bermejo
Alan Varela
Hevertton
Deniz Gul
Agustín Moreira
Francisco Moura
Carlos Eduardo
Oskar Pietuszewski
Martin Fernandez
Rodrigo Mora
Antonio Espigares

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
20/08 - 2012
29/01 - 2013
15/09 - 2013
17/02 - 2014
04/01 - 2015
25/09 - 2021
28/02 - 2022
04/09 - 2022
27/02 - 2023
24/09 - 2023
26/02 - 2024
11/08 - 2024
20/01 - 2025
19/08 - 2025
27/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Porto

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
05/01 - 2026
30/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
16/12 - 2025

Thành tích gần đây Gil Vicente

VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026
17/01 - 2026
03/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
13/12 - 2025
09/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto1918103655T T T T T
2SportingSporting1915314248T T H T T
3BenficaBenfica1913603145T H T T T
4SC BragaSC Braga199641933B H H T T
5Gil VicenteGil Vicente19874831H H H T B
6MoreirenseMoreirense20938-130T T B T B
7FamalicaoFamalicao198561029B B B T T
8Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes20848-628H T B B T
9EstorilEstoril19757626T T B T T
10AlvercaAlverca197210-1423B B T T B
11NacionalNacional19559-220H B H B T
12Rio AveRio Ave19487-1320H B T B B
13CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora19478-1319H T H B B
14Santa ClaraSanta Clara194510-717H B H B B
15AroucaArouca194510-2417H H B T B
16Casa Pia ACCasa Pia AC193610-1815T H B B H
17TondelaTondela193313-2112B T B B B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD190514-335H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow