Thứ Tư, 28/01/2026
Gabriel Veiga (Kiến tạo: Pepe)
1
Gabriel Veiga (Kiến tạo: Victor Froholdt)
33
Jan Bednarek (Thay: Alan Varela)
46
Charles Vanhoutte
52
(Pen) Samuel Aghehowa
61
Borja Sainz (Thay: Deniz Guel)
67
Kevin Carlos (Thay: Terem Moffi)
68
Isak Jansson (Thay: Mohamed-Ali Cho)
68
Hicham Boudaoui (Thay: Sofiane Diop)
68
Luuk de Jong (Thay: Samuel Aghehowa)
73
Rodrigo Mora (Thay: Victor Froholdt)
73
Jan Bednarek
77
Antoine Mendy
78
Tiago Gouveia (Thay: Jonathan Clauss)
79
Kojo Peprah Oppong (Thay: Dante)
79
Stephen Eustaquio (Thay: Gabriel Veiga)
80
Borja Sainz
90+3'

Thống kê trận đấu FC Porto vs Nice

số liệu thống kê
FC Porto
FC Porto
Nice
Nice
56 Kiểm soát bóng 44
16 Phạm lỗi 13
15 Ném biên 16
3 Việt vị 0
3 Chuyền dài 5
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
8 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Porto vs Nice

Tất cả (23)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.

Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.

80'

Gabriel Veiga rời sân và được thay thế bởi Stephen Eustaquio.

79'

Dante rời sân và được thay thế bởi Kojo Peprah Oppong.

79'

Jonathan Clauss rời sân và được thay thế bởi Tiago Gouveia.

78' Thẻ vàng cho Antoine Mendy.

Thẻ vàng cho Antoine Mendy.

77' Thẻ vàng cho Jan Bednarek.

Thẻ vàng cho Jan Bednarek.

73'

Victor Froholdt rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Mora.

73'

Samuel Aghehowa rời sân và được thay thế bởi Luuk de Jong.

68'

Sofiane Diop rời sân và được thay thế bởi Hicham Boudaoui.

68'

Mohamed-Ali Cho rời sân và Isak Jansson vào thay.

68'

Terem Moffi rời sân và Kevin Carlos vào thay.

67'

Deniz Guel rời sân và Borja Sainz vào thay.

61' V À A A O O O - Samuel Aghehowa từ FC Porto thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Samuel Aghehowa từ FC Porto thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

52' Thẻ vàng cho Charles Vanhoutte.

Thẻ vàng cho Charles Vanhoutte.

46'

Alan Varela rời sân và được thay thế bởi Jan Bednarek.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33'

Victor Froholdt đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A A O O O - Gabriel Veiga đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Gabriel Veiga đã ghi bàn!

1'

Pepe đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát FC Porto vs Nice

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Pablo Rosario (13), Jakub Kiwior (4), Francisco Moura (74), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Samu Aghehowa (9), Deniz Gul (27)

Nice (5-4-1): Yehvann Diouf (80), Jonathan Clauss (92), Dante (4), Antoine Mendy (33), Melvin Bard (26), Ali Abdi (2), Mohamed-Ali Cho (25), Charles Vanhoutte (24), Morgan Sanson (8), Sofiane Diop (10), Terem Moffi (9)

FC Porto
FC Porto
4-3-3
99
Diogo Costa
20
Alberto Costa
13
Pablo Rosario
4
Jakub Kiwior
74
Francisco Moura
8
Victor Froholdt
22
Alan Varela
10
Gabri Veiga
11
Pepê
9
Samu Aghehowa
27
Deniz Gul
9
Terem Moffi
10
Sofiane Diop
8
Morgan Sanson
24
Charles Vanhoutte
25
Mohamed-Ali Cho
2
Ali Abdi
26
Melvin Bard
33
Antoine Mendy
4
Dante
92
Jonathan Clauss
80
Yehvann Diouf
Nice
Nice
5-4-1
Thay người
46’
Alan Varela
Jan Bednarek
68’
Sofiane Diop
Hichem Boudaoui
67’
Deniz Guel
Borja Sainz
68’
Mohamed-Ali Cho
Isak Jansson
73’
Victor Froholdt
Rodrigo Mora
68’
Terem Moffi
Kevin Carlos
73’
Samuel Aghehowa
Luuk de Jong
79’
Dante
Kojo Peprah Oppong
80’
Gabriel Veiga
Stephen Eustáquio
79’
Jonathan Clauss
Tiago Gouveia
Cầu thủ dự bị
Borja Sainz
Bartosz Zelazowski
Stephen Eustáquio
Maxime Dupe
Martim Fernandes
Kojo Peprah Oppong
Jan Bednarek
Hichem Boudaoui
Dominik Prpic
Tom Louchet
Zaidu Sanusi
Tanguy Ndombele
Cláudio Ramos
Isak Jansson
Joao Costa
Tiago Gouveia
Tomas Perez
Abdulay Juma Bah
Rodrigo Mora
Kevin Carlos
William Gomes
Jeremie Boga
Luuk de Jong
Salis Abdul Samed
Tình hình lực lượng

Nehuen Perez

Không xác định

Mohamed Abdelmonem

Chấn thương dây chằng chéo

Moïse Bombito

Không xác định

Youssouf Ndayishimiye

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
28/11 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây FC Porto

VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
05/01 - 2026
30/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Nice

Ligue 1
25/01 - 2026
H1: 1-3
Europa League
23/01 - 2026
Ligue 1
18/01 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 0-1
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
H1: 1-0
Europa League
12/12 - 2025
H1: 0-1
Ligue 1
07/12 - 2025
H1: 0-1
30/11 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow