Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Emmanuel Yeboah 12 | |
Mihajlo Ivancevic (Thay: Florin Ilie) 46 | |
Antonio Manolache 49 | |
(Pen) Alex Dobre 61 | |
Mario Bratu (Thay: Emmanuel Yeboah) 66 | |
Mo Abualnadi (Thay: Antonio Manolache) 66 | |
Claudiu Petrila (Thay: Mohammed Kamara) 72 | |
Timotej Jambor (Thay: Filip Stojilkovic) 72 | |
Alex Dobre (Kiến tạo: Razvan Onea) 76 | |
Vladan Bubanja (Thay: Alex Dobre) 77 | |
Constantin Albu (Thay: Sergio Ribeiro) 81 | |
Roger (Thay: Ion Cararus) 81 | |
Flavius Iacob 85 | |
Rares Pop (Thay: Olimpiu Morutan) 86 | |
Sheriff Sinyan (Thay: Constantin Grameni) 86 | |
Vladan Bubanja 87 | |
Latif Ouedraogo 90 |
Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs Corvinul Hunedoara

Diễn biến FC Rapid 1923 vs Corvinul Hunedoara
Thẻ vàng cho Latif Ouedraogo.
Thẻ vàng cho Latif Ouedraogo.
Thẻ vàng cho Vladan Bubanja.
Constantin Grameni rời sân và được thay thế bởi Sheriff Sinyan.
Olimpiu Morutan rời sân và được thay thế bởi Rares Pop.
Thẻ vàng cho Flavius Iacob.
Ion Cararus rời sân và được thay thế bởi Roger.
Sergio Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Constantin Albu.
Alex Dobre rời sân và được thay thế bởi Vladan Bubanja.
V À A A A O O O Rapid Bucuresti ghi bàn.
Razvan Onea đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Dobre đã ghi bàn!
Filip Stojilkovic rời sân và được thay thế bởi Timotej Jambor.
Mohammed Kamara rời sân và được thay thế bởi Claudiu Petrila.
Antonio Manolache rời sân và được thay thế bởi Mo Abualnadi.
Emmanuel Yeboah rời sân và được thay thế bởi Mario Bratu.
V À A A O O O - Alex Dobre từ Rapid Bucuresti thực hiện thành công cú sút phạt đền!
V À A A A O O O - Rapid Bucuresti ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Antonio Manolache.
Florin Ilie rời sân và được thay thế bởi Mihajlo Ivancevic.
Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs Corvinul Hunedoara
FC Rapid 1923 (4-2-3-1): Bogdan Ungureanu (99), Razvan Onea (19), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Wedtoin Ouedraogo (66), Chec Bebel Doumbia (44), Constantin Grameni (8), Alex Dobre (29), Olimpiu Morutan (80), Mohammed Kamara (7), Filip Stojilkovic (9)
Corvinul Hunedoara (4-2-3-1): Codrut Sandu (21), Flavius Iacob (13), Florin Ilie (18), Antoniu Manolache (30), Alexandru Neacsa (10), Sérgio Miguel Hora Ribeiro (20), Ion Cararus (23), Emmanuel Yeboah (99), Andrej Fabry (22), Daniel Pîrvulescu (19), Ángel Gillard (32)

| Thay người | |||
| 72’ | Filip Stojilkovic Timotej Jambor | 66’ | Antonio Manolache Mohammad Abualnadi |
| 72’ | Mohammed Kamara Claudiu Petrila | 81’ | Sergio Ribeiro Dragos Albu |
| 86’ | Constantin Grameni Sheriff Sinyan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mihai Aioani | Mohammad Abualnadi | ||
Ebenezer Annan | Dragos Albu | ||
Vladan Bubanja | Mario Bratu | ||
Denis Ciobotariu | Octavian Deaconu | ||
Timotej Jambor | Renato Espinoza | ||
Cristian Manea | Adrian Frânculescu | ||
Claudiu Petrila | Muhammed Hayatu | ||
Rares Pop | Mihajlo Ivancevic | ||
Stefan Senciuc | Emmanuel Okoro | ||
Sheriff Sinyan | Roger Junio Rodrigues Ferreira | ||
Jason Kodor | Gideon Uche Goodlad | ||
Andrei Sucu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Thành tích gần đây Corvinul Hunedoara
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 20 | 30 | ||
| 2 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | ||
| 3 | 13 | 9 | 2 | 2 | 23 | 29 | ||
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 1 | 24 | ||
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | ||
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | ||
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 1 | 20 | H H | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | ||
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -1 | 18 | ||
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | ||
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | 0 | 14 | ||
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -10 | 14 | ||
| 13 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | ||
| 14 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | ||
| 15 | 13 | 2 | 2 | 9 | -16 | 8 | B T | |
| 16 | 14 | 1 | 2 | 11 | -19 | 5 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch