Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adrian Rus 14 | |
Daniel Paraschiv 25 | |
Nicusor Bancu (Kiến tạo: Stefan Baiaram) 49 | |
Anzor Mekvabishvili 50 | |
Alex Dobre 55 | |
Oleksandr Romanchuk 57 | |
Constantin Grameni 59 | |
Alexandru Cicaldau (Thay: Anzor Mekvabishvili) 65 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba) 66 | |
Tudor Baluta 69 | |
Jakub Hromada (Thay: Constantin Grameni) 71 | |
Elvir Koljic (Thay: Daniel Paraschiv) 71 | |
Talisson (Thay: Claudiu Petrila) 81 | |
Tobias Christensen (Thay: Olimpiu Morutan) 82 | |
Monday Etim (Thay: Stefan Baiaram) 88 | |
David Matei 89 | |
David Barbu (Thay: David Matei) 90 |
Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến FC Rapid 1923 vs CS Universitatea Craiova
Kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 34%, Universitatea Craiova: 66%.
Universitatea Craiova thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đường chuyền của Talisson từ Rapid Bucuresti thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Rapid Bucuresti bắt đầu một pha phản công.
Assad Al Hamlawi chiến thắng trong pha không chiến với Leonardo Bolgado.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Catalin Vulturar của Rapid Bucuresti phạm lỗi với Monday Etim.
Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Universitatea Craiova thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Universitatea Craiova thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adrian Rus của Universitatea Craiova đánh đầu về phía khung thành nhưng bị cản phá.
Adrian Rus của Universitatea Craiova đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị cản phá.
Tudor Baluta thực hiện quả phạt góc cho Universitatea Craiova.
Cú sút của David Barbu bị chặn lại.
Leonardo Bolgado của Rapid Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Monday Etim của Universitatea Craiova thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Razvan Onea của Rapid Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 34%, Universitatea Craiova: 66%.
Rapid Bucuresti thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
David Matei rời sân và được thay thế bởi David Barbu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Rapid Bucuresti.
Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs CS Universitatea Craiova
FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Alexandru Pascanu (5), Leo Bolgado (4), Sebastian Andrei Borza (24), Olimpiu Morutan (80), Catalin Alin Vulturar (15), Constantin Grameni (8), Alex Dobre (29), Daniel Paraschiv (30), Claudiu Petrila (10)
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), David Matei (30), Anzor Mekvabishvili (5), Tudor Baluta (8), Nicușor Bancu (11), Steven Nsimba (7), Stefan Baiaram (10)


| Thay người | |||
| 71’ | Constantin Grameni Jakub Hromada | 65’ | Anzor Mekvabishvili Alexandru Cicâldău |
| 71’ | Daniel Paraschiv Elvir Koljic | 66’ | Steven Nsimba Assad Al Hamlawi |
| 81’ | Claudiu Petrila Talisson | 88’ | Stefan Baiaram Monday Bassey Etim |
| 82’ | Olimpiu Morutan Tobias Christensen | 90’ | David Matei Barbu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Hromada | Silviu Lung | ||
Adrain Briciu | Pavlo Isenko | ||
Denis Ciobotariu | Vasile Mogoș | ||
Cristian Manea | Florin Stefan | ||
Tobias Christensen | Juraj Badelj | ||
Gabriel Gheorghe | Alexandru Cretu | ||
Talisson | Denys Muntean | ||
Drilon Hazrollaj | Alexandru Cicâldău | ||
Elvir Koljic | Barbu | ||
Assad Al Hamlawi | |||
Monday Bassey Etim | |||
Nikola Stevanovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 29 | 14 | 10 | 5 | 16 | 52 | T H T B B | |
| 5 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 6 | 29 | 14 | 8 | 7 | 7 | 50 | T T T T T | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch