Rapid Bucuresti giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Alberto Soro (VAR check) 14 | |
Andrei Borza (Kiến tạo: Olimpiu Morutan) 30 | |
Daniel Paraschiv 34 | |
Kennedy Boateng 45+3' | |
Alex Dobre 46 | |
Mamoudou Karamoko (Thay: Iulius Marginean) 46 | |
Catalin Vulturar 63 | |
Jordan Ikoko (Thay: Maxime Sivis) 63 | |
Alexandru Pop (Thay: Danny Armstrong) 63 | |
Elvir Koljic (Thay: Daniel Paraschiv) 72 | |
Elvir Koljic 74 | |
Adrian Mazilu (Thay: Alexandru Marian Musi) 81 | |
Talisson (Thay: Claudiu Petrila) 81 | |
Lars Kramer (Thay: Alex Dobre) 87 | |
Jakub Hromada (Thay: Olimpiu Morutan) 87 | |
Cristian Mihai (Thay: Alberto Soro) 87 | |
Raul Oprut (Kiến tạo: Eddy Gnahore) 90+6' |
Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs Dinamo Bucuresti


Diễn biến FC Rapid 1923 vs Dinamo Bucuresti
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trọng tài thổi phạt khi Jordan Ikoko của Dinamo Bucuresti phạm lỗi với Elvir Koljic.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Dinamo Bucuresti được công nhận.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho Dinamo Bucuresti.
Eddy Gnahore đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raul Oprut vô lê bóng vào lưới bằng chân trái. Một pha kết thúc tuyệt vời!
Leonardo Bolgado đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Cristian Mihai bị chặn lại.
Mihai Aioani của Rapid Bucuresti cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Devis Epassy bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Talisson từ Rapid Bucuresti sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 25%, Dinamo Bucuresti: 75%.
Constantin Grameni từ Rapid Bucuresti thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Constantin Grameni từ Rapid Bucuresti thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Nikita Stoinov chặn thành công cú sút.
Cú sút của Catalin Vulturar bị chặn lại.
Talisson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Rapid Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs Dinamo Bucuresti
FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Alexandru Pascanu (5), Leo Bolgado (4), Sebastian Andrei Borza (24), Olimpiu Morutan (80), Catalin Alin Vulturar (15), Constantin Grameni (8), Alex Dobre (29), Daniel Paraschiv (30), Claudiu Petrila (10)
Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Eddy Gnahore (8), Iulius Marginean (90), Catalin Cirjan (10), Danny Armstrong (77), Alberto Soro (29), Alexandru Musi (7)


| Thay người | |||
| 72’ | Daniel Paraschiv Elvir Koljic | 46’ | Iulius Marginean Mamoudou Karamoko |
| 81’ | Claudiu Petrila Talisson | 63’ | Maxime Sivis Jordan Ikoko |
| 87’ | Alex Dobre Lars Kramer | 63’ | Danny Armstrong Alexandru Pop |
| 87’ | Olimpiu Morutan Jakub Hromada | 81’ | Alexandru Marian Musi Adrian Mazilu |
| 87’ | Alberto Soro Cristian Petrisor Mihai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dejan Iliev | Mario Din Licaciu | ||
Lars Kramer | Georgi Milanov | ||
Denis Ciobotariu | Adrian Mazilu | ||
Cristian Manea | Cristian Petrisor Mihai | ||
Kader Keita | Ianis Tarba | ||
Tobias Christensen | Mihnea Toader | ||
Jakub Hromada | Matteo Dutu | ||
Andrei Sucu | Jordan Ikoko | ||
Gabriel Gheorghe | Valentin Constantin Ticu | ||
Drilon Hazrollaj | Mamoudou Karamoko | ||
Elvir Koljic | Alexandru Pop | ||
Talisson | Alexandru Rosca | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 8 | 4 | 22 | 53 | T B T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 7 | 6 | 17 | 52 | T T B T B | |
| 3 | 28 | 14 | 10 | 4 | 16 | 52 | T H T H T | |
| 4 | 28 | 14 | 6 | 8 | 15 | 48 | T T B T T | |
| 5 | 28 | 13 | 8 | 7 | 6 | 47 | T T T T T | |
| 6 | 27 | 13 | 4 | 10 | 7 | 43 | T B B T B | |
| 7 | 28 | 11 | 9 | 8 | 11 | 42 | H B T B B | |
| 8 | 28 | 11 | 9 | 8 | -3 | 42 | T B B T H | |
| 9 | 28 | 11 | 8 | 9 | 13 | 41 | H B B T H | |
| 10 | 27 | 11 | 7 | 9 | 5 | 40 | B T T T B | |
| 11 | 27 | 10 | 7 | 10 | 5 | 37 | T T B B T | |
| 12 | 28 | 6 | 10 | 12 | -8 | 28 | B H T T B | |
| 13 | 27 | 6 | 7 | 14 | -30 | 25 | B B T T B | |
| 14 | 27 | 7 | 3 | 17 | -15 | 24 | B B B T B | |
| 15 | 27 | 3 | 8 | 16 | -24 | 17 | B T B B B | |
| 16 | 27 | 2 | 5 | 20 | -37 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch