Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mihai Roman (Kiến tạo: Alexandru Suteu) 12 | |
Matko Babic 45 | |
Razvan Onea (Thay: Cristian Manea) 46 | |
Mohammed Kamara (Thay: Rares Pop) 46 | |
Ion Gheorghe 47 | |
(og) Metod Jurhar 58 | |
Latif Ouedraogo (Thay: Ebenezer Annan) 71 | |
Vladan Bubanja (Thay: Catalin Vulturar) 71 | |
Latif Ouedraogo 72 | |
Daniel Dumbravanu (Thay: Matko Babic) 75 | |
Adi Chica-Rosa (Thay: Mihai Roman) 75 | |
Jason Kodor (Thay: Constantin Grameni) 77 | |
Olimpiu Morutan 79 | |
Adi Chica-Rosa 82 | |
Lars Kramer (Kiến tạo: Olimpiu Morutan) 86 | |
George Merloi (Thay: Remus Gutea) 87 | |
Matej Mamic (Thay: Marvin Schieb) 87 | |
Nuno Rodrigues (Thay: Lovro Cvek) 90 |
Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs FC Voluntari


Diễn biến FC Rapid 1923 vs FC Voluntari
Lovro Cvek rời sân và được thay thế bởi Nuno Rodrigues.
Marvin Schieb rời sân và được thay thế bởi Matej Mamic.
Remus Gutea rời sân và được thay thế bởi George Merloi.
Olimpiu Morutan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lars Kramer đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Adi Chica-Rosa.
Thẻ vàng cho Olimpiu Morutan.
Constantin Grameni rời sân và được thay thế bởi Jason Kodor.
Mihai Roman rời sân và được thay thế bởi Adi Chica-Rosa.
Matko Babic rời sân và được thay thế bởi Daniel Dumbravanu.
Thẻ vàng cho Latif Ouedraogo.
Catalin Vulturar rời sân và được thay thế bởi Vladan Bubanja.
Ebenezer Annan rời sân và được thay thế bởi Latif Ouedraogo.
V À A A O O O - Một cầu thủ của FC Voluntari đã ghi bàn phản lưới nhà!
Thẻ vàng cho Ion Gheorghe.
Rares Pop rời sân và được thay thế bởi Mohammed Kamara.
Cristian Manea rời sân và được thay thế bởi Razvan Onea.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs FC Voluntari
FC Rapid 1923 (4-2-3-1): Bogdan Ungureanu (99), Cristian Manea (23), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Ebenezer Annan (27), Catalin Alin Vulturar (15), Constantin Grameni (8), Rares Pop (55), Olimpiu Morutan (80), Alex Dobre (29), Filip Stojilkovic (9)
FC Voluntari (4-4-2): Metod Jurhar (31), Denis Harut (5), Radu Crisan (27), Mihael Onisa (44), Alexandru Suteu (30), Marvin Schieb (19), Ion Gheorghe (8), Lovro Cvek (40), Remus Gutea (11), Mihai Roman (90), Matko Babic (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Rares Pop Mohammed Kamara | 75’ | Mihai Roman Marian Chica-Rosa |
| 46’ | Cristian Manea Razvan Onea | 75’ | Matko Babic Daniel Dumbravanu |
| 87’ | Marvin Schieb Matej Mamic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vladan Bubanja | Marian Chica-Rosa | ||
Denis Ciobotariu | Eduard Chioveanu | ||
Chec Bebel Doumbia | Daniel Dumbravanu | ||
Razvan Ducan | David Kiki | ||
Timotej Jambor | Matej Mamic | ||
Mohammed Kamara | George Merloi | ||
Razvan Onea | Robert Petculescu | ||
Wedtoin Ouedraogo | Nuno Miguel Santos Rodrigues | ||
Sheriff Sinyan | Ianis Vencu | ||
Eric Tape | Mario Stefan | ||
Jason Kodor | Bogdan Stefan | ||
Andrei Sucu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Thành tích gần đây FC Voluntari
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 8 | 21 | ||
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 20 | ||
| 3 | 9 | 6 | 2 | 1 | 12 | 20 | ||
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | -1 | 16 | ||
| 5 | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 | H H | |
| 6 | 9 | 4 | 1 | 4 | 1 | 13 | ||
| 7 | 10 | 3 | 4 | 3 | -3 | 13 | ||
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | ||
| 9 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | ||
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | ||
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 2 | 11 | ||
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -4 | 11 | ||
| 13 | 9 | 2 | 4 | 3 | 1 | 10 | ||
| 14 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 10 | ||
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -11 | 8 | B T | |
| 16 | 9 | 0 | 1 | 8 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch