Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả FC Rapid 1923 vs Hermannstadt hôm nay 22-09-2025

Giải VĐQG Romania - Th 2, 22/9

Kết thúc

FC Rapid 1923

FC Rapid 1923

1 : 2

Hermannstadt

Hermannstadt

Hiệp một: 0-0
T2, 01:00 22/09/2025
Vòng 10 - VĐQG Romania
Stadionul Rapid-Giulesti
 
Alexandru Pascanu
20
Catalin Vulturar
33
Alex Dobre (Kiến tạo: Cristian Manea)
59
Aurelian Chitu (Thay: Jair)
66
Andreas Karo
68
Elvir Koljic (Thay: Antoine Baroan)
74
Sergiu Bus (Thay: Marko Gjorgjievski)
75
Ciprian Biceanu (Thay: Cristian Negut)
75
Sergiu Bus
77
Sergiu Bus (Kiến tạo: Kevin Ciubotaru)
78
Gabriel Gheorghe (Thay: Catalin Vulturar)
80
Jakub Hromada (Thay: Claudiu Petrila)
80
Alex Dobre
90+2'
Aurelian Chitu
90+3'

Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs Hermannstadt

số liệu thống kê
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
Hermannstadt
Hermannstadt
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 24
15 Chuyền dài 16
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 0
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Rapid 1923 vs Hermannstadt

Tất cả (351)
90+7'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Hermannstadt đã lội ngược dòng và giành chiến thắng!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 64%, Hermannstadt: 36%.

90+6'

Tiberiu Capusa đã chặn thành công cú sút.

90+6'

Catalin Cabuz từ Hermannstadt chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+6'

Tobias Christensen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+6'

Kevin Ciubotaru đã chặn thành công cú sút.

90+6'

Cú sút của Gabriel Gheorghe bị chặn lại.

90+6'

Tobias Christensen tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+6'

Andreas Karo chiến thắng trong pha không chiến với Alex Dobre.

90+5'

Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Vahid Selimovic từ Hermannstadt chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+5'

Kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 64%, Hermannstadt: 36%.

90+4'

Ciprian Biceanu bị phạt vì đẩy Jakub Hromada.

90+4'

Ciprian Biceanu bị phạt vì đẩy Tobias Christensen.

90+3' V À A A O O O - Aurelian Chitu là người phản ứng nhanh nhất với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!

V À A A O O O - Aurelian Chitu là người phản ứng nhanh nhất với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!

90+3'

Nỗ lực tốt của Aurelian Chitu khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+3'

Hermannstadt đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

90+3'

Nana Antwi đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Aurelian Chitu ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Aurelian Chitu ghi bàn bằng chân trái!

Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs Hermannstadt

FC Rapid 1923 (4-4-1-1): Mihai Aioani (16), Cristian Manea (23), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Christopher Braun (47), Alex Dobre (29), Kader Keita (18), Catalin Alin Vulturar (15), Claudiu Petrila (10), Tobias Christensen (17), Antoine Baroan (90)

Hermannstadt (3-5-2): Catalin Cabuz (25), Tiberiu Capusa (66), Andreas Karo (3), Vahid Selimovic (2), Nana Antwi (30), Dragos Albu (13), Antoni Ivanov (24), Jair (7), Kevin Ciubotaru (98), Cristian Daniel Negut (10), Marko Gjorgjievski (19)

FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
4-4-1-1
16
Mihai Aioani
23
Cristian Manea
5
Alexandru Pascanu
6
Lars Kramer
47
Christopher Braun
29
Alex Dobre
18
Kader Keita
15
Catalin Alin Vulturar
10
Claudiu Petrila
17
Tobias Christensen
90
Antoine Baroan
19
Marko Gjorgjievski
10
Cristian Daniel Negut
98
Kevin Ciubotaru
7
Jair
24
Antoni Ivanov
13
Dragos Albu
30
Nana Antwi
2
Vahid Selimovic
3
Andreas Karo
66
Tiberiu Capusa
25
Catalin Cabuz
Hermannstadt
Hermannstadt
3-5-2
Thay người
74’
Antoine Baroan
Elvir Koljic
66’
Jair
Aurelian Ionut Chitu
80’
Claudiu Petrila
Jakub Hromada
75’
Marko Gjorgjievski
Sergiu Florin Bus
80’
Catalin Vulturar
Gabriel Gheorghe
75’
Cristian Negut
Ciprian Biceanu
Cầu thủ dự bị
Franz Stolz
Vlad Mutiu
Robert Badescu
Florin Bejan
Jakub Hromada
Sergiu Florin Bus
Gabriel Gheorghe
Patrick Vuc
Constantin Grameni
Ciprian Biceanu
Luka Gojkovic
Luca Stancu
Rares Pop
Diogo Jose Branco Batista
Claudiu Micovschi
Ioan Barstan
Timotej Jambor
Kalifa Kujabi
Sebastian Banu
Aurelian Ionut Chitu
Elvir Koljic
Alexandru Laurentiu Oroian

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
05/03 - 2023
01/10 - 2023
17/02 - 2024
05/11 - 2024
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
22/09 - 2025
04/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Rapid 1923

VĐQG Romania
15/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Hermannstadt

VĐQG Romania
13/03 - 2026
13/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
27/02 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
04/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB1010024T B T T B
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow