V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mohammed Kamara 14 | |
Filip Stojilkovic 31 | |
Marton Eppel 43 | |
Claudiu Petrila (Thay: Mohammed Kamara) 46 | |
Rares Pop (Thay: Andrei Sucu) 46 | |
Alex Dobre (Thay: Latif Ouedraogo) 46 | |
Szabolcs Nyitra 47 | |
Constantin Grameni (Kiến tạo: Rares Pop) 61 | |
Szabolcs Szalay (Thay: Albert Stahl) 66 | |
Dusan Vukovic (Thay: Gabriel Lima) 66 | |
Mate Odor 78 | |
Ebenezer Annan (Thay: Olimpiu Morutan) 79 | |
Adam Czekus (Thay: Artur Horvath) 79 | |
Jason Kodor (Thay: Filip Stojilkovic) 86 | |
Elod Toth-Pal 87 | |
Nino Kukovec 87 | |
Alex Dobre 90+5' |
Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs Miercurea Ciuc


Diễn biến FC Rapid 1923 vs Miercurea Ciuc
Szabolcs Nyitra rời sân và được thay thế bởi Elod Toth-Pal.
Marton Eppel rời sân và được thay thế bởi Nino Kukovec.
Filip Stojilkovic rời sân và được thay thế bởi Jason Kodor.
Artur Horvath rời sân và được thay thế bởi Adam Czekus.
Olimpiu Morutan rời sân và được thay thế bởi Ebenezer Annan.
Thẻ vàng cho Mate Odor.
Gabriel Lima rời sân và được thay thế bởi Dusan Vukovic.
Albert Stahl rời sân và được thay thế bởi Szabolcs Szalay.
Rares Pop đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Constantin Grameni đã ghi bàn!
V À A A A O O O Rapid Bucuresti ghi bàn.
Thẻ vàng cho Szabolcs Nyitra.
Latif Ouedraogo rời sân và anh được thay thế bởi Alex Dobre.
Andrei Sucu rời sân và anh được thay thế bởi Rares Pop.
Mohammed Kamara rời sân và được thay thế bởi Claudiu Petrila.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marton Eppel.
Thẻ vàng cho Filip Stojilkovic.
Thẻ vàng cho Mohammed Kamara.
Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs Miercurea Ciuc
FC Rapid 1923 (4-2-3-1): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Wedtoin Ouedraogo (66), Vladan Bubanja (22), Constantin Grameni (8), Olimpiu Morutan (80), Andrei Sucu (20), Mohammed Kamara (7), Filip Stojilkovic (9)
Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Máté Ódor (22), Janos Hegedus (24), Raul Palmes (3), Lorand Paszka (6), Artur Horvath (11), Attila Csuros (13), Gabriel Araújo Lima (20), Szabolcs Nyitra (90), Albert Stahl (77), Márton Eppel (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Latif Ouedraogo Alex Dobre | 66’ | Albert Stahl Szabolcs Szalay |
| 46’ | Mohammed Kamara Claudiu Petrila | 87’ | Marton Eppel Nino Kukovec |
| 79’ | Olimpiu Morutan Ebenezer Annan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ebenezer Annan | Ádám Czékus | ||
Denis Ciobotariu | Mark Karacsony | ||
Alex Dobre | Nino Kukovec | ||
Chec Bebel Doumbia | Zsolt Magyar | ||
Timotej Jambor | Luca Novelli | ||
Alin Celik Kumer | Alex Szabó | ||
Cristian Manea | Szabolcs Szalay | ||
Claudiu Petrila | Razvan Trif | ||
Rares Pop | Tóth Pál Elod | ||
Sheriff Sinyan | Szilard Veres | ||
Bogdan Ungureanu | Dusan Vukovic | ||
Jason Kodor | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 22 | 33 | ||
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 24 | 32 | ||
| 3 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | ||
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 1 | 24 | ||
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | ||
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | ||
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 1 | 20 | H H | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | ||
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -1 | 18 | ||
| 10 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | ||
| 11 | 14 | 3 | 6 | 5 | -10 | 15 | ||
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -1 | 14 | ||
| 13 | 14 | 2 | 6 | 6 | -6 | 12 | ||
| 14 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | ||
| 15 | 13 | 2 | 2 | 9 | -16 | 8 | B T | |
| 16 | 14 | 1 | 2 | 11 | -19 | 5 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch