Universitatea Cluj giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Catalin Vulturar (Kiến tạo: Claudiu Petrila) 20 | |
Jovo Lukic 34 | |
Jakub Hromada (Thay: Catalin Vulturar) 34 | |
Razvan Onea 40 | |
Atanas Trica (Thay: Alin Chintes) 45 | |
Dino Mikanovic (Thay: Dan Nistor) 45 | |
Lars Kramer 45+2' | |
Cristian Manea 45+3' | |
Elvir Koljic (Thay: Daniel Paraschiv) 64 | |
Oucasse Mendy (Kiến tạo: Dino Mikanovic) 66 | |
Talisson (Thay: Olimpiu Morutan) 74 | |
Cristian Manea (Thay: Claudiu Petrila) 75 | |
Gabriel Gheorghe (Thay: Andrei Borza) 75 | |
Andrei Gheorghita (Thay: Jovo Lukic) 79 | |
Miguel Silva (Thay: Alexandru Chipciu) 79 | |
Oucasse Mendy (Kiến tạo: Jug Stanojev) 83 | |
Dorin Codrea (Thay: Mouhamadou Drammeh) 88 | |
Jakub Hromada 90 |
Thống kê trận đấu FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj


Diễn biến FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 48%, Universitatea Cluj: 52%.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Miguel Silva thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Andrei Coubis chiến thắng trong pha không chiến với Alex Dobre.
Razvan Onea thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Miguel Silva từ Universitatea Cluj cắt bóng từ quả tạt hướng vào vòng cấm.
Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Edvinas Gertmonas từ Universitatea Cluj cắt bóng từ quả tạt hướng vào vòng cấm.
Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Rapid Bucuresti.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Jug Stanojev không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Jakub Hromada.
Kiểm soát bóng: Rapid Bucuresti: 48%, Universitatea Cluj: 52%.
Đội hình xuất phát FC Rapid 1923 vs Universitatea Cluj
FC Rapid 1923 (4-1-4-1): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Catalin Alin Vulturar (15), Alex Dobre (29), Olimpiu Morutan (80), Constantin Grameni (8), Claudiu Petrila (10), Daniel Paraschiv (30)
Universitatea Cluj (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (30), Alin Marian Chintes (2), Iulian Lucian Cristea (6), Andrei Coubis (4), Alexandru Chipciu (27), Mouhamadou Drammeh (7), Ovidiu Bic (94), Jug Stanojev (33), Dan Nistor (10), Oucasse Mendy (29), Jovo Lukic (17)


| Thay người | |||
| 34’ | Catalin Vulturar Jakub Hromada | 45’ | Alin Chintes Atanas Trica |
| 64’ | Daniel Paraschiv Elvir Koljic | 45’ | Dan Nistor Dino Mikanovic |
| 74’ | Olimpiu Morutan Talisson | 79’ | Alexandru Chipciu Miguel Silva |
| 75’ | Claudiu Petrila Cristian Manea | 79’ | Jovo Lukic Andrei Gheorghita |
| 75’ | Andrei Borza Gabriel Gheorghe | 88’ | Mouhamadou Drammeh Dorin Codrea |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dejan Iliev | Ștefan Lefter | ||
Denis Ciobotariu | Elio Capradossi | ||
Cristian Manea | Jonathan Cisse | ||
Robert Salceanu | Miguel Silva | ||
Tobias Christensen | Dorin Codrea | ||
Jakub Hromada | Alessandro Murgia | ||
Kader Keita | Lukas Pall | ||
Gabriel Gheorghe | Andrej Fabry | ||
Drilon Hazrollaj | Andrei Gheorghita | ||
Elvir Koljic | Virgiliu Postolachi | ||
Talisson | Atanas Trica | ||
Dino Mikanovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 28 | B H T B T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 27 | T B H T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 27 | B B T B T | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 24 | B B B B T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 23 | B B T H B | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 20 | T H T T H | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 19 | B H B T T | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 16 | B H T B B | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 15 | T T B T B | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 10 | B H H T B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 36 | T T T T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 33 | T T H B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 31 | T T H T B | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 30 | T T T B T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 29 | T H T B H | |
| 6 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 27 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch