Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Moussa Kounfolo Yeo 16 | |
William Gomes (Thay: Pepe) 53 | |
Martim Fernandes (Thay: Zaidu Sanusi) 53 | |
Francisco Moura (Thay: Gabriel Veiga) 53 | |
Yorbe Vertessen (Thay: Petar Ratkov) 65 | |
Sota Kitano (Thay: Edmund Baidoo) 65 | |
Karim Onisiwo (Thay: Moussa Kounfolo Yeo) 65 | |
Maurits Kjaergaard (Thay: Kerim Alajbegovic) 65 | |
Rodrigo Mora (Thay: Alan Varela) 66 | |
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa) 77 | |
Jacob Rasmussen 80 | |
Maurits Kjaergaard 83 | |
Yorbe Vertessen 86 | |
Lucas Gourna-Douath (Thay: Mads Bidstrup) 90 | |
William Gomes (Kiến tạo: Martim Fernandes) 90+3' | |
William Gomes 90+3' |
Thống kê trận đấu FC Salzburg vs FC Porto


Diễn biến FC Salzburg vs FC Porto
Thẻ vàng cho William Gomes.
Martim Fernandes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - William Gomes đã ghi bàn!
Mads Bidstrup rời sân và được thay thế bởi Lucas Gourna-Douath.
Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.
Thẻ vàng cho Maurits Kjaergaard.
Thẻ vàng cho Jacob Rasmussen.
Samuel Aghehowa rời sân và được thay thế bởi Deniz Guel.
Alan Varela rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Mora.
Kerim Alajbegovic rời sân và được thay thế bởi Maurits Kjaergaard.
Moussa Kounfolo Yeo rời sân và được thay thế bởi Karim Onisiwo.
Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Sota Kitano.
Petar Ratkov rời sân và được thay thế bởi Yorbe Vertessen.
Thẻ vàng cho Jacob Rasmussen.
Gabriel Veiga rời sân và được thay thế bởi Francisco Moura.
Zaidu Sanusi rời sân và được thay thế bởi Martim Fernandes.
Pepe rời sân và được thay thế bởi William Gomes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Moussa Kounfolo Yeo.
Đội hình xuất phát FC Salzburg vs FC Porto
FC Salzburg (4-4-2): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Kouakou Joane Gadou (23), Jacob Rasmussen (2), Aleksa Terzić (3), Moussa Kounfolo Yeo (49), Mads Bidstrup (18), Soumaila Diabate (5), Kerim Alajbegovic (27), Edmund Baidoo (20), Peter Ratkov (21)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Pablo Rosario (13), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Zaidu Sanusi (12), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Petar Ratkov Yorbe Vertessen | 53’ | Zaidu Sanusi Martim Fernandes |
| 65’ | Kerim Alajbegovic Maurits Kjærgaard | 53’ | Pepe William Gomes |
| 65’ | Edmund Baidoo Sota Kitano | 53’ | Gabriel Veiga Francisco Moura |
| 65’ | Moussa Kounfolo Yeo Karim Onisiwo | 66’ | Alan Varela Rodrigo Mora |
| 90’ | Mads Bidstrup Lucas Gourna-Douath | 77’ | Samuel Aghehowa Deniz Gul |
| Cầu thủ dự bị | |||
Frans Krätzig | Cláudio Ramos | ||
Salko Hamzic | Joao Costa | ||
Christian Zawieschitzky | Alberto Costa | ||
Yorbe Vertessen | Dominik Prpic | ||
Maurits Kjærgaard | Martim Fernandes | ||
Rocco Zikovic | Gabriel Bras | ||
Mamady Diambou | Rodrigo Mora | ||
Lucas Gourna-Douath | William Gomes | ||
Tim Trummer | Deniz Gul | ||
Sota Kitano | Angel Alarcon | ||
Karim Onisiwo | João Teixeira | ||
Enrique Aguilar | Francisco Moura | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Anrie Chase Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định FC Salzburg vs FC Porto
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Salzburg
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
