Thứ Hai, 16/03/2026
Kerim Alajbegovic
20
Soumaila Diabate (Kiến tạo: Bischoff, Clement Mutahi)
38
Andrija Radulovic (Kiến tạo: Matthias Seidl)
45
Sota Kitano (Thay: Clement Bischoff)
53
Sota Kitano
57
Furkan Demir (Thay: Jannes-Kilian Horn)
61
Matthias Seidl
65
Karim Onisiwo (Thay: Edmund Baidoo)
66
Moussa Kounfolo Yeo (Thay: Petar Ratkov)
66
Tobias Gulliksen
67
Marco Tilio (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
69
Ercan Kara (Thay: Claudy M'Buyi)
69
Louis Schaub (Thay: Tobias Gulliksen)
69
Lucas Gourna-Douath
78
Stefan Lainer
79
Frans Kraetzig
81
(Pen) Matthias Seidl
82
Serge Raux Yao
83
Dominik Weixelbraun (Thay: Romeo Amane)
87
Mamady Diambou (Thay: Kerim Alajbegovic)
88
Sota Kitano
90+5'

Thống kê trận đấu FC Salzburg vs Rapid Wien

số liệu thống kê
FC Salzburg
FC Salzburg
Rapid Wien
Rapid Wien
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 13
4 Sút không trúng đích 9
2 Phạt góc 9
5 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 16
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Salzburg vs Rapid Wien

Tất cả (48)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Sota Kitano.

Thẻ vàng cho Sota Kitano.

88'

Kerim Alajbegovic rời sân và được thay thế bởi Mamady Diambou.

87'

Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Dominik Weixelbraun.

83' Thẻ vàng cho Serge Raux Yao.

Thẻ vàng cho Serge Raux Yao.

82' ANH ẤY BỎ LỠ - Matthias Seidl thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Matthias Seidl thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

81' Thẻ vàng cho Frans Kraetzig.

Thẻ vàng cho Frans Kraetzig.

79' Thẻ vàng cho Stefan Lainer.

Thẻ vàng cho Stefan Lainer.

78' Thẻ vàng cho Lucas Gourna-Douath.

Thẻ vàng cho Lucas Gourna-Douath.

69'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.

69'

Claudy M'Buyi rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

69'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.

67' Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

66'

Petar Ratkov rời sân và được thay thế bởi Moussa Kounfolo Yeo.

66'

Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Karim Onisiwo.

65' Thẻ vàng cho Matthias Seidl.

Thẻ vàng cho Matthias Seidl.

61'

Jannes-Kilian Horn rời sân và được thay thế bởi Furkan Demir.

57' V À A A O O O - Sota Kitano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sota Kitano đã ghi bàn!

53'

Clement Bischoff rời sân và được thay thế bởi Sota Kitano.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát FC Salzburg vs Rapid Wien

FC Salzburg (4-4-2): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Kouakou Joane Gadou (23), Jacob Rasmussen (2), Frans Krätzig (13), Lucas Gourna-Douath (29), Soumaila Diabate (5), Clement Bischoff (7), Kerim Alajbegovic (27), Edmund Baidoo (20), Peter Ratkov (21)

Rapid Wien (4-5-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Tobias Gulliksen (17), Amane Romeo (29), Andrija Radulovic (49), Matthias Seidl (18), Nikolaus Wurmbrand (15), Claudy Mbuyi (71)

FC Salzburg
FC Salzburg
4-4-2
1
Alexander Schlager
22
Stefan Lainer
23
Kouakou Joane Gadou
2
Jacob Rasmussen
13
Frans Krätzig
29
Lucas Gourna-Douath
5
Soumaila Diabate
7
Clement Bischoff
27
Kerim Alajbegovic
20
Edmund Baidoo
21
Peter Ratkov
71
Claudy Mbuyi
15
Nikolaus Wurmbrand
18
Matthias Seidl
49
Andrija Radulovic
29
Amane Romeo
17
Tobias Gulliksen
38
Jannes Horn
6
Serge-Philippe Raux Yao
55
Nenad Cvetkovic
77
Bendegúz Bolla
1
Niklas Hedl
Rapid Wien
Rapid Wien
4-5-1
Thay người
53’
Clement Bischoff
Sota Kitano
61’
Jannes-Kilian Horn
Furkan Demir
66’
Edmund Baidoo
Karim Onisiwo
69’
Claudy M'Buyi
Ercan Kara
66’
Petar Ratkov
Moussa Kounfolo Yeo
69’
Nikolaus Wurmbrand
Marco Tilio
88’
Kerim Alajbegovic
Mamady Diambou
69’
Tobias Gulliksen
Louis Schaub
87’
Romeo Amane
Dominik Weixelbraun
Cầu thủ dự bị
Christian Zawieschitzky
Dominik Weixelbraun
Maurits Kjærgaard
Ercan Kara
Yorbe Vertessen
Marco Tilio
Karim Onisiwo
Louis Schaub
Sota Kitano
Martin Ndzie
Moussa Kounfolo Yeo
Lukas Grgic
Mamady Diambou
Furkan Demir
Jannik Schuster
Kouadio Ange Ahoussou
Aleksa Terzić
Paul Gartler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
19/09 - 2021
12/02 - 2022
18/09 - 2022
05/03 - 2023
03/09 - 2023
09/12 - 2023
01/09 - 2024
07/12 - 2024
30/03 - 2025
24/05 - 2025
05/10 - 2025
08/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Salzburg

VĐQG Áo
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/03 - 2026
VĐQG Áo
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228738T B T H T
2FC SalzburgFC Salzburg2210751637B H T H B
3LASKLASK221147237T H B H T
4Austria WienAustria Wien221138436T T B H T
5Rapid WienRapid Wien22967133H B T H T
6TSV HartbergTSV Hartberg22895533H H T H H
7WSG TirolWSG Tirol22877131B T H T T
8SCR AltachSCR Altach22787-129T H T H B
9SV RiedSV Ried228410-428B H H B B
10Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-126H B B H B
11Grazer AKGrazer AK224810-1420H H B T B
12BW LinzBW Linz224315-1615B T B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SV RiedSV Ried239410-317H H B B T
2SCR AltachSCR Altach23887117H T H B T
3WSG TirolWSG Tirol23878015T H T T B
4Wolfsberger ACWolfsberger AC237511-313B B H B B
5Grazer AKGrazer AK235810-1213H B T B T
6BW LinzBW Linz234316-187T B B H B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz2313281022T B T H T
2LASKLASK231157219H B H T H
3Rapid WienRapid Wien231067219B T H T T
4FC SalzburgFC Salzburg2310761518H T H B B
5Austria WienAustria Wien231139118T T B H T
6TSV HartbergTSV Hartberg238105517H T H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow