Thứ Tư, 29/07/2026
Jannes-Kilian Horn
19
Lukas Grgic
22
Petter Nosakhare Dahl (Thay: Lukas Grgic)
52
Kouadio Ange Ahoussou (Thay: Jakob Schoeller)
52
Clement Bischoff (Thay: Kerim Alajbegovic)
63
Yorbe Vertessen (Thay: Damir Redzic)
63
Joane Gadou
67
Tim Trummer (Thay: Oliver Lukic)
69
Matthias Seidl
70
Aleksa Terzic (Thay: Mads Bidstrup)
71
Nenad Cvetkovic
76
Yorbe Vertessen
76
Romeo Amane
79
Karim Onisiwo (Thay: Karim Konate)
83
Janis Antiste (Thay: Andreas Weimann)
83
Mamady Diambou (Thay: Frans Kraetzig)
83
Aleksa Terzic (Thay: Frans Kraetzig)
83
Aleksa Terzic (Thay: Soumaila Diabate)
83
Tobias Gulliksen (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
84
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Romeo Amane)
90

Thống kê trận đấu FC Salzburg vs Rapid Wien

số liệu thống kê
FC Salzburg
FC Salzburg
Rapid Wien
Rapid Wien
51 Kiểm soát bóng 49
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 13

Diễn biến FC Salzburg vs Rapid Wien

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.

84'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Tobias Gulliksen.

83'

Soumaila Diabate rời sân và được thay thế bởi Aleksa Terzic.

83'

Frans Kraetzig rời sân và được thay thế bởi Aleksa Terzic.

83'

Frans Kraetzig rời sân và được thay thế bởi Mamady Diambou.

83'

Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Janis Antiste.

83'

Karim Konate rời sân và được thay thế bởi Karim Onisiwo.

79' Thẻ vàng cho Romeo Amane.

Thẻ vàng cho Romeo Amane.

76' Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

76' Thẻ vàng cho Nenad Cvetkovic.

Thẻ vàng cho Nenad Cvetkovic.

71'

Mads Bidstrup rời sân và được thay thế bởi Aleksa Terzic.

70' V À A A O O O - Matthias Seidl đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matthias Seidl đã ghi bàn!

70' V À A A A O O O Rapid Wien ghi bàn.

V À A A A O O O Rapid Wien ghi bàn.

69'

Oliver Lukic rời sân và được thay thế bởi Tim Trummer.

67' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joane Gadou nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joane Gadou nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

63'

Damir Redzic rời sân và được thay thế bởi Yorbe Vertessen.

63'

Kerim Alajbegovic rời sân và được thay thế bởi Clement Bischoff.

52'

Jakob Schoeller rời sân và được thay thế bởi Kouadio Ange Ahoussou.

52'

Lukas Grgic rời sân và được thay thế bởi Petter Nosakhare Dahl.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát FC Salzburg vs Rapid Wien

FC Salzburg (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Tim Drexler (21), Kouakou Joane Gadou (23), Jannik Schuster (44), Frans Krätzig (13), Mads Bidstrup (18), Soumaila Diabate (5), Damir Redzic (24), Kerim Alajbegovic (27), Oliver Lukic (25), Karim Konate (19)

Rapid Wien (3-4-3): Niklas Hedl (1), Jakob Scholler (4), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Bendegúz Bolla (77), Lukas Grgic (8), Amane Romeo (29), Jannes Horn (38), Nikolaus Wurmbrand (15), Andreas Weimann (26), Matthias Seidl (18)

FC Salzburg
FC Salzburg
4-2-3-1
1
Alexander Schlager
21
Tim Drexler
23
Kouakou Joane Gadou
44
Jannik Schuster
13
Frans Krätzig
18
Mads Bidstrup
5
Soumaila Diabate
24
Damir Redzic
27
Kerim Alajbegovic
25
Oliver Lukic
19
Karim Konate
18
Matthias Seidl
26
Andreas Weimann
15
Nikolaus Wurmbrand
38
Jannes Horn
29
Amane Romeo
8
Lukas Grgic
77
Bendegúz Bolla
6
Serge-Philippe Raux Yao
55
Nenad Cvetkovic
4
Jakob Scholler
1
Niklas Hedl
Rapid Wien
Rapid Wien
3-4-3
Thay người
63’
Kerim Alajbegovic
Clement Bischoff
52’
Lukas Grgic
Petter Nosa Dahl
63’
Damir Redzic
Yorbe Vertessen
52’
Jakob Schoeller
Kouadio Ange Ahoussou
69’
Oliver Lukic
Tim Trummer
83’
Andreas Weimann
Janis Antiste
83’
Soumaila Diabate
Aleksa Terzić
84’
Nikolaus Wurmbrand
Tobias Gulliksen
83’
Karim Konate
Karim Onisiwo
90’
Romeo Amane
Tobias Børkeeiet
Cầu thủ dự bị
Salko Hamzic
Paul Gartler
Aleksa Terzić
Ercan Kara
Tim Trummer
Petter Nosa Dahl
Mamady Diambou
Tobias Børkeeiet
Clement Bischoff
Tobias Gulliksen
Moussa Kounfolo Yeo
Kouadio Ange Ahoussou
Yorbe Vertessen
Amin-Elias Groller
Edmund Baidoo
Furkan Demir
Karim Onisiwo
Janis Antiste

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
19/09 - 2021
12/02 - 2022
18/09 - 2022
05/03 - 2023
03/09 - 2023
09/12 - 2023
01/09 - 2024
07/12 - 2024
30/03 - 2025
24/05 - 2025
05/10 - 2025
08/03 - 2026
15/03 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Salzburg

Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026
09/07 - 2026
26/06 - 2026
VĐQG Áo
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026
Giao hữu
19/07 - 2026
15/07 - 2026
12/07 - 2026
05/07 - 2026
VĐQG Áo
25/05 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SCR AltachSCR Altach000000
2Austria LustenauAustria Lustenau000000
3Austria WienAustria Wien000000
4Grazer AKGrazer AK000000
5TSV HartbergTSV Hartberg000000
6LASKLASK000000
7Rapid WienRapid Wien000000
8SV RiedSV Ried000000
9FC SalzburgFC Salzburg000000
10Sturm GrazSturm Graz000000
11WSG TirolWSG Tirol000000
12Wolfsberger ACWolfsberger AC000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow