Thứ Hai, 02/11/2026

Trực tiếp kết quả FC Sheriff vs Maccabi Tel Aviv hôm nay 24-07-2026

Giải Europa League - Th 6, 24/7

Kết thúc

FC Sheriff

FC Sheriff

0 : 5

Maccabi Tel Aviv

Maccabi Tel Aviv

Hiệp một: 0-2
T6, 00:00 24/07/2026
Vòng loại - Europa League
Sheriff Stadium
 
Sayed Abu Farkhi (Kiến tạo: Ido Shahar)
5
Baye Assane
17
Dor Peretz (Kiến tạo: Roy Revivo)
29
Vladimir Fratea (Thay: Sapata)
46
Bourama Fomba (Thay: Baye Assane)
46
Sagiv Yehezkel
48
Sagiv Yehezkel (Kiến tạo: Roy Revivo)
53
Miguel Mota
60
Osher Davida (Thay: Itamar Noy)
64
Helio Varela (Thay: Sagiv Yehezkel)
64
Kristijan Belic (Thay: Ido Shahar)
64
Mamoutou Junior Ouedraogo (Thay: Miguel Mota)
66
Samba Kone (Thay: Arli Pergjoni)
66
Dan Leon Glazer (Thay: Kristijan Belic)
72
Soumaila Magassouba
73
(Pen) Sayed Abu Farkhi
74
Mamoutou Junior Ouedraogo
77
Danila Forov
77
Issouf Sissokho
78
Jair Modelo (Thay: Loukou Jaures-Ulrich)
80
Tyrese Asante (Thay: Itai Ben Hamo)
80

Thống kê trận đấu FC Sheriff vs Maccabi Tel Aviv

số liệu thống kê
FC Sheriff
FC Sheriff
Maccabi Tel Aviv
Maccabi Tel Aviv
31 Kiểm soát bóng 69
6 Sút trúng đích 12
4 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 5
4 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 9
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Sheriff vs Maccabi Tel Aviv

Tất cả (29)
90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

80'

Itai Ben Hamo rời sân và được thay thế bởi Tyrese Asante.

80'

Loukou Jaures-Ulrich rời sân và được thay thế bởi Jair Modelo.

78' V À A A O O O - Issouf Sissokho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Issouf Sissokho đã ghi bàn!

77'

Thẻ vàng cho Danila Forov.

77' Thẻ vàng cho Mamoutou Junior Ouedraogo.

Thẻ vàng cho Mamoutou Junior Ouedraogo.

74' V À A A O O O - Sayed Abu Farkhi từ Maccabi Tel Aviv đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Sayed Abu Farkhi từ Maccabi Tel Aviv đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

73' Thẻ vàng cho Soumaila Magassouba.

Thẻ vàng cho Soumaila Magassouba.

72'

Kristijan Belic rời sân và được thay thế bởi Dan Leon Glazer.

66'

Arli Pergjoni rời sân và được thay thế bởi Samba Kone.

66'

Miguel Mota rời sân và được thay thế bởi Mamoutou Junior Ouedraogo.

64'

Ido Shahar rời sân và được thay thế bởi Kristijan Belic.

64'

Sagiv Yehezkel rời sân và được thay thế bởi Helio Varela.

64'

Itamar Noy rời sân và được thay thế bởi Osher Davida.

60' Thẻ vàng cho Miguel Mota.

Thẻ vàng cho Miguel Mota.

53'

Roy Revivo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Sagiv Yehezkel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sagiv Yehezkel đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Sagiv Yehezkel.

Thẻ vàng cho Sagiv Yehezkel.

46'

Baye Assane rời sân và được thay thế bởi Bourama Fomba.

46'

Sapata rời sân và được thay thế bởi Vladimir Fratea.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát FC Sheriff vs Maccabi Tel Aviv

FC Sheriff (3-5-2): Emil Tîmbur (1), Baye Ciss (15), Soumaila Magassouba (29), Raí (6), Miguel Mota (22), Dhoraso Moreo Klas (26), Sapata (11), Danila Forov (24), Arli Përgjoni (76), Jayder Asprilla (19), Konan Jaures-Ulrich Loukou (42)

Maccabi Tel Aviv (3-5-2): Ofek Melika (22), Itai Ben Hamo (41), Mohamed Camara (5), Raz Shlomo (13), Sagiv Yehezkal (11), Issouf Sissokho (28), Itamar Noy (30), Ido Shahar (36), Roy Revivo (3), Dor Peretz (42), Saied Abu Farchi (34)

FC Sheriff
FC Sheriff
3-5-2
1
Emil Tîmbur
15
Baye Ciss
29
Soumaila Magassouba
6
Raí
22
Miguel Mota
26
Dhoraso Moreo Klas
11
Sapata
24
Danila Forov
76
Arli Përgjoni
19
Jayder Asprilla
42
Konan Jaures-Ulrich Loukou
34
Saied Abu Farchi
42
Dor Peretz
3
Roy Revivo
36
Ido Shahar
30
Itamar Noy
28
Issouf Sissokho
11
Sagiv Yehezkal
13
Raz Shlomo
5
Mohamed Camara
41
Itai Ben Hamo
22
Ofek Melika
Maccabi Tel Aviv
Maccabi Tel Aviv
3-5-2
Cầu thủ dự bị
Renat Josan
Roi Mishpati
Nicolai Cebotari
Tyrese Asante
Natus Swen
Noam Ben Harosh
Bourama Fomba
Noam Schwartz
Jair Modelo
Shahar Rosen
Vsevolod Nihaev
Kristijan Belic
Samba Koné
Dan Glazer
Vladimir Fratea
Elad Madmon
Zé Flores
Ori Natan Azo
Veaceslav Cozma
Helio Varela
Egor Ivanov
Ilay Ben Simon
Osher Davida
Tình hình lực lượng

Denny Gropper

Không xác định

Ion Nicolaescu

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
24/07 - 2026
30/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
14/08 - 2026
07/08 - 2026
Europa League
30/07 - 2026
24/07 - 2026
17/07 - 2026
10/07 - 2026
Europa Conference League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
25/07 - 2025

Thành tích gần đây Maccabi Tel Aviv

VĐQG Israel
24/10 - 2026
20/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
15/09 - 2026
01/09 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
VĐQG Israel
24/08 - 2026
Europa Conference League
21/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow