Thứ Bảy, 28/02/2026
Kento Hashimoto
33
Yuki Kakita (Kiến tạo: Yota Komi)
54
Kento Hashimoto (Thay: Yuto Nagatomo)
63
Keita Endo (Thay: Marcelo Ryan)
63
Hinata Yamauchi
65
Yusei Yamanouchi (Thay: Yota Komi)
67
Yusuke Segawa (Thay: Hinata Yamauchi)
67
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
67
Ryunosuke Sato
72
Fuki Yamada (Thay: Ryunosuke Sato)
74
Kei Koizumi (Thay: Kyota Tokiwa)
74
Teruhito Nakagawa (Thay: Kein Sato)
81
Yusuke Segawa
82
Sachiro Toshima (Thay: Yudai Konishi)
83
Tomoya Inukai (Thay: Seiya Baba)
85
Yoshio Koizumi
88

Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
FC Tokyo
FC Tokyo
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
40 Kiểm soát bóng 60
3 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Tokyo vs Kashiwa Reysol

Tất cả (21)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Yoshio Koizumi.

Thẻ vàng cho Yoshio Koizumi.

85'

Seiya Baba rời sân và được thay thế bởi Tomoya Inukai.

83'

Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Sachiro Toshima.

82' V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

81'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.

74'

Kyota Tokiwa rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

74'

Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.

72' Thẻ vàng cho Ryunosuke Sato.

Thẻ vàng cho Ryunosuke Sato.

67'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

67'

Hinata Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

67'

Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.

65' Thẻ vàng cho Hinata Yamauchi.

Thẻ vàng cho Hinata Yamauchi.

63'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Keita Endo.

63'

Yuto Nagatomo rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

54'

Yota Komi đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Kashiwa Reysol

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Yuto Nagatomo (5), Kein Sato (16), Kyota Tokiwa (27), Ryunosuke Sato (23), Marcelo Ryan (9), Motoki Nagakura (26)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Seiya Baba (88), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Yuki Kakita (18)

FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
81
Kim Seung-gyu
2
Sei Muroya
24
Alexander Scholz
17
Hayato Inamura
5
Yuto Nagatomo
16
Kein Sato
27
Kyota Tokiwa
23
Ryunosuke Sato
9
Marcelo Ryan
26
Motoki Nagakura
18
Yuki Kakita
87
Hinata Yamauchi
8
Yoshio Koizumi
15
Yota Komi
39
Nobuteru Nakagawa
21
Yudai Konishi
24
Tojiro Kubo
26
Daiki Sugioka
4
Taiyo Koga
88
Seiya Baba
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
63’
Marcelo Ryan
Keita Endo
67’
Yota Komi
Yusei Yamanouchi
63’
Yuto Nagatomo
Kento Hashimoto
67’
Hinata Yamauchi
Yusuke Segawa
74’
Kyota Tokiwa
Kei Koizumi
67’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
74’
Ryunosuke Sato
Fuki Yamada
83’
Yudai Konishi
Sachiro Toshima
81’
Kein Sato
Teruhito Nakagawa
85’
Seiya Baba
Tomoya Inukai
Cầu thủ dự bị
Hayate Tanaka
Kengo Nagai
Rio Omori
Tomoya Inukai
Keigo Higashi
Hiromu Mitsumaru
Keita Endo
Yusei Yamanouchi
Kei Koizumi
Sachiro Toshima
Fuki Yamada
Hayato Nakama
Teruhito Nakagawa
Yusuke Segawa
Divine Chinedu Otani
Koya Yuruki
Kento Hashimoto
Mao Hosoya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
12/09 - 2021
21/05 - 2022
27/08 - 2022
26/02 - 2023
01/07 - 2023
11/05 - 2024
06/07 - 2024
11/04 - 2025
05/07 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
07/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025
25/10 - 2025
17/10 - 2025

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
25/10 - 2025
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers4310410H T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
3Tokyo VerdyTokyo Verdy421128T T H B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds421137T H T B
5FC TokyoFC Tokyo4121-17H H T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale311115T H B
7Mito HollyhockMito Hollyhock3021-23B H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol4103-33B B B T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos4103-33B B B T
10JEF United ChibaJEF United Chiba4022-32B H H B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC422039H H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
3Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
4Gamba OsakaGamba Osaka413018H H T H
5Cerezo OsakaCerezo Osaka412115H T B
6Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse412105B H T H
7Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight3111-15T H B
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki4112-24B B T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3021-12H H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka4013-52H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow