Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kento Hashimoto 33 | |
Yuki Kakita (Kiến tạo: Yota Komi) 54 | |
Kento Hashimoto (Thay: Yuto Nagatomo) 63 | |
Keita Endo (Thay: Marcelo Ryan) 63 | |
Hinata Yamauchi 65 | |
Yusei Yamanouchi (Thay: Yota Komi) 67 | |
Yusuke Segawa (Thay: Hinata Yamauchi) 67 | |
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita) 67 | |
Ryunosuke Sato 72 | |
Fuki Yamada (Thay: Ryunosuke Sato) 74 | |
Kei Koizumi (Thay: Kyota Tokiwa) 74 | |
Teruhito Nakagawa (Thay: Kein Sato) 81 | |
Yusuke Segawa 82 | |
Sachiro Toshima (Thay: Yudai Konishi) 83 | |
Tomoya Inukai (Thay: Seiya Baba) 85 | |
Yoshio Koizumi 88 |
Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Kashiwa Reysol


Diễn biến FC Tokyo vs Kashiwa Reysol
Thẻ vàng cho Yoshio Koizumi.
Seiya Baba rời sân và được thay thế bởi Tomoya Inukai.
Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Sachiro Toshima.
V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!
Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.
Kyota Tokiwa rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.
Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.
Thẻ vàng cho Ryunosuke Sato.
Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.
Hinata Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.
Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.
Thẻ vàng cho Hinata Yamauchi.
Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Keita Endo.
Yuto Nagatomo rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.
Yota Komi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Kashiwa Reysol
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Yuto Nagatomo (5), Kein Sato (16), Kyota Tokiwa (27), Ryunosuke Sato (23), Marcelo Ryan (9), Motoki Nagakura (26)
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Seiya Baba (88), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Yuki Kakita (18)


| Thay người | |||
| 63’ | Marcelo Ryan Keita Endo | 67’ | Yota Komi Yusei Yamanouchi |
| 63’ | Yuto Nagatomo Kento Hashimoto | 67’ | Hinata Yamauchi Yusuke Segawa |
| 74’ | Kyota Tokiwa Kei Koizumi | 67’ | Yuki Kakita Mao Hosoya |
| 74’ | Ryunosuke Sato Fuki Yamada | 83’ | Yudai Konishi Sachiro Toshima |
| 81’ | Kein Sato Teruhito Nakagawa | 85’ | Seiya Baba Tomoya Inukai |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hayate Tanaka | Kengo Nagai | ||
Rio Omori | Tomoya Inukai | ||
Keigo Higashi | Hiromu Mitsumaru | ||
Keita Endo | Yusei Yamanouchi | ||
Kei Koizumi | Sachiro Toshima | ||
Fuki Yamada | Hayato Nakama | ||
Teruhito Nakagawa | Yusuke Segawa | ||
Divine Chinedu Otani | Koya Yuruki | ||
Kento Hashimoto | Mao Hosoya | ||
Nhận định FC Tokyo vs Kashiwa Reysol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Tokyo
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | H T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 9 | T H H T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T T H B | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
| 5 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 7 | H H T B | |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | T H B | |
| 7 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 3 | B H H | |
| 8 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 9 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 10 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 9 | H H T T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T H T B | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | H T B T | |
| 4 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 8 | H H T H | |
| 5 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 5 | T H B | |
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T | |
| 9 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 10 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 2 | H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
