V À A A O O O - Ibrahim Dresevic thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
Daihachi Okamura 40 | |
Divine Chinedu Otani (Thay: Keita Endo) 63 | |
Takahiro Ko (Thay: Kyota Tokiwa) 63 | |
Kento Hashimoto (Thay: Kashifu Bangunagande) 63 | |
Teruhito Nakagawa (Thay: Marcelo Ryan) 70 | |
Shota Fujio (Thay: Tete Yengi) 82 | |
Hokuto Shimoda (Thay: Neta Lavi) 82 | |
Futa Tokumura (Thay: Yuki Soma) 82 | |
Fuki Yamada (Thay: Kein Sato) 89 | |
Ibrahim Dresevic (Thay: Gen Shoji) 90 | |
(Pen) Alexander Scholz | |
(Pen) Yuta Nakayama | |
(Pen) Fuki Yamada | |
(Pen) Sang-Ho Na | |
(Pen) Takahiro Ko | |
(Pen) Hokuto Shimoda | |
(Pen) Kento Hashimoto | |
(Pen) Ibrahim Dresevic |
Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Machida Zelvia


Diễn biến FC Tokyo vs Machida Zelvia
V À A A O O O - Kento Hashimoto thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
V À A A O O O - Hokuto Shimoda thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Takahiro Ko đã bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Sang-Ho Na thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
V À A A O O O - Fuki Yamada thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
V À A A O O O - Yuta Nakayama thực hiện thành công quả phạt đền của mình!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Alexander Scholz đã bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
Chúng tôi đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Gen Shoji rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Dresevic.
Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.
Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Futa Tokumura.
Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.
Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.
Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.
Kashifu Bangunagande rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.
Kyota Tokiwa rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ko.
Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Divine Chinedu Otani.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp
Thẻ vàng cho Daihachi Okamura.
Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Machida Zelvia
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Kashifu Bangunagande (6), Keita Endo (22), Kyota Tokiwa (27), Kei Koizumi (37), Ryunosuke Sato (23), Kein Sato (16), Marcelo Ryan (9)
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Yuta Nakayama (19), Hotaka Nakamura (88), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Na Sang-ho (10), Yuki Soma (7), Tete Yengi (99)


| Thay người | |||
| 63’ | Kashifu Bangunagande Kento Hashimoto | 82’ | Neta Lavi Hokuto Shimoda |
| 63’ | Kyota Tokiwa Takahiro Ko | 82’ | Yuki Soma Futa Tokumura |
| 63’ | Keita Endo Divine Chinedu Otani | 82’ | Tete Yengi Shota Fujio |
| 70’ | Marcelo Ryan Teruhito Nakagawa | 90’ | Gen Shoji Ibrahim Dresevic |
| 89’ | Kein Sato Fuki Yamada | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hayate Tanaka | Tatsuya Morita | ||
Yasuki Kimoto | Ibrahim Dresevic | ||
Rio Omori | Henry Heroki Mochizuki | ||
Kento Hashimoto | Hokuto Shimoda | ||
Takahiro Ko | Ryohei Shirasaki | ||
Yuta Sugawara | Keiya Sento | ||
Fuki Yamada | Futa Tokumura | ||
Teruhito Nakagawa | Kanji Kuwayama | ||
Divine Chinedu Otani | Shota Fujio | ||
Nhận định FC Tokyo vs Machida Zelvia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Tokyo
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 2 | 0 | 11 | 23 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 4 | 5 | 1 | 6 | 20 | H T H T H | |
| 3 | 10 | 4 | 4 | 2 | -2 | 19 | B T H B H | |
| 4 | 9 | 3 | 3 | 3 | -2 | 14 | B T B H T | |
| 5 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 13 | B T B H B | |
| 6 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | T B H B B | |
| 7 | 9 | 3 | 1 | 5 | 1 | 11 | B B H T T | |
| 8 | 9 | 1 | 5 | 3 | -6 | 10 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 0 | 6 | -3 | 9 | B T B T B | |
| 10 | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | T B B B T | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 22 | H H T T T | |
| 2 | 9 | 3 | 5 | 1 | 2 | 17 | T B H H T | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 16 | T B T H T | |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 3 | 16 | H H T B T | |
| 5 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 14 | B B T H B | |
| 6 | 9 | 4 | 0 | 5 | -4 | 12 | B T B T B | |
| 7 | 9 | 3 | 1 | 5 | -1 | 11 | T B B B B | |
| 8 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 11 | T H T B B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 11 | H T B H B | |
| 10 | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 8 | B B H H T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
