Thứ Năm, 07/05/2026
Danilo Cardoso
17
Danilo (Kiến tạo: Mizuki Arai)
17
Marcelo Ryan (Kiến tạo: Alexander Scholz)
35
Takumi Mase
40
Kein Sato
43
Danilo
45+3'
(Pen) Marcelo Ryan
45+5'
H. Yamamoto (Thay: M. Arai)
46
T. Nakagawa (Thay: K. Endo)
46
Hayata Yamamoto (Thay: Mizuki Arai)
46
Teruhito Nakagawa (Thay: Keita Endo)
46
Sho Omori (Thay: Takumi Mase)
55
Ryo Nemoto (Thay: Arata Watanabe)
55
Sei Muroya
68
Koki Ando (Thay: Matheus Leiria)
69
Koki Ando
70
Rio Omori (Thay: Alexander Scholz)
70
Ryunosuke Sato (Kiến tạo: Marcelo Ryan)
74
Yuto Yamashita (Thay: Taishi Semba)
76
Fuki Yamada (Thay: Kein Sato)
83
Leon Nozawa (Thay: Marcelo Ryan)
83
Masato Morishige (Thay: Hayato Inamura)
88

Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Mito Hollyhock

số liệu thống kê
FC Tokyo
FC Tokyo
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
48 Kiểm soát bóng 52
10 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 1
3 Việt vị 4
6 Phạm lỗi 2
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 16

Diễn biến FC Tokyo vs Mito Hollyhock

Tất cả (26)
90+6'

Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Hayato Inamura rời sân và được thay thế bởi Masato Morishige.

83'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

83'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.

76'

Taishi Semba rời sân và được thay thế bởi Yuto Yamashita.

74'

Marcelo Ryan đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

70'

Alexander Scholz rời sân và được thay thế bởi Rio Omori.

70' V À A A O O O - Koki Ando đã ghi bàn!

V À A A O O O - Koki Ando đã ghi bàn!

69'

Matheus Leiria rời sân và được thay thế bởi Koki Ando.

68' V À A A O O O - Sei Muroya đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sei Muroya đã ghi bàn!

55'

Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Ryo Nemoto.

55'

Takumi Mase rời sân và được thay thế bởi Sho Omori.

46'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.

46'

Mizuki Arai rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

45+5' V À A A O O O - Marcelo Ryan từ FC Tokyo thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marcelo Ryan từ FC Tokyo thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

45+3' Thẻ vàng cho Danilo.

Thẻ vàng cho Danilo.

43' V À A A O O O - Kein Sato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kein Sato đã ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Takumi Mase.

Thẻ vàng cho Takumi Mase.

Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Mito Hollyhock

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Kento Hashimoto (42), Kein Sato (16), Kento Hashimoto (18), Kyota Tokiwa (27), Keita Endo (22), Ryunosuke Sato (23), Marcelo Ryan (9)

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takumi Mase (25), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Takahiro Iida (6), Matheus Leiria (70), Taishi Semba (19), Koshi Osaki (3), Mizuki Arai (14), Keisuke Tada (29), Arata Watanabe (10)

FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
81
Kim Seung-gyu
2
Sei Muroya
24
Alexander Scholz
17
Hayato Inamura
42
Kento Hashimoto
16
Kein Sato
18
Kento Hashimoto
27
Kyota Tokiwa
22
Keita Endo
23
Ryunosuke Sato
9
Marcelo Ryan
10
Arata Watanabe
29
Keisuke Tada
14
Mizuki Arai
3
Koshi Osaki
19
Taishi Semba
70
Matheus Leiria
6
Takahiro Iida
17
Kenta Itakura
2
Danilo
25
Takumi Mase
34
Konosuke Nishikawa
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
Thay người
46’
Keita Endo
Teruhito Nakagawa
46’
Mizuki Arai
Hayata Yamamoto
70’
Alexander Scholz
Rio Omori
55’
Takumi Mase
Sho Omori
83’
Kein Sato
Fuki Yamada
55’
Arata Watanabe
Ryo Nemoto
83’
Marcelo Ryan
Leon Nozawa
69’
Matheus Leiria
Koki Ando
88’
Hayato Inamura
Masato Morishige
76’
Taishi Semba
Yuto Yamashita
Cầu thủ dự bị
Hayate Tanaka
Shuhei Matsubara
Masato Morishige
Takeshi Ushizawa
Rio Omori
Sho Omori
Takahiro Ko
Kiichi Yamazaki
Keigo Higashi
Koki Ando
Fuki Yamada
Hayata Yamamoto
Leon Nozawa
Yuto Yamashita
Teruhito Nakagawa
Ryo Nemoto
Divine Chinedu Otani
Koya Okuda
Teruhito Nakagawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
24/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
06/05 - 2026
02/05 - 2026
29/04 - 2026
24/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
06/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
29/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
04/04 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1511311737T T B H T
2FC TokyoFC Tokyo158521232T T T T B
3Machida ZelviaMachida Zelvia14662128H T H H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy14635024H T T T B
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale15636-523T T B B T
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds15636521B B T T T
7Mito HollyhockMito Hollyhock15285-1018T B H H B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos15519-616B T T H B
9JEF United ChibaJEF United Chiba15339-712B B B B T
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol153111-711B B B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight15753728H T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe14752728T T H B H
3Gamba OsakaGamba Osaka16484425B H H T B
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse15474122H B B T H
5Cerezo OsakaCerezo Osaka15465022T B H H H
6Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima15546121T T H B H
7Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC14455020T B H B H
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC15465-520H T H T B
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka16376-920T B H H H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki15618-619B H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow