Thứ Sáu, 30/10/2026
T. Ko
7
Kota Tawaratsumida (Kiến tạo: Kashifu Bangunagande)
56
M. Nagakura (Thay: K. Tawaratsumida)
58
Mateus (Thay: Yuya Yamagishi)
61
Kein Sato
62
Takahiro Ko
68
Takahiro Ko
69
Kento Hashimoto (Thay: Marcelo Ryan)
70
Hidemasa Koda (Thay: Ryuji Izumi)
75
Tsukasa Morishima (Thay: Takuya Uchida)
75
Masato Morishige (Thay: Kashifu Bangunagande)
77
Hirokazu Ishihara (Thay: Kein Sato)
77
Tomoya Koyamatsu (Thay: Yudai Kimura)
79
Kento Hashimoto
90+3'
Katsuhiro Nakayama
90+5'

Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Nagoya Grampus Eight

số liệu thống kê
FC Tokyo
FC Tokyo
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
38 Kiểm soát bóng 62
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
19 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 6
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Tokyo vs Nagoya Grampus Eight

Tất cả (20)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Katsuhiro Nakayama.

Thẻ vàng cho Katsuhiro Nakayama.

90+3' Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

79'

Yudai Kimura rời sân và được thay thế bởi Tomoya Koyamatsu.

77'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Hirokazu Ishihara.

77'

Kashifu Bangunagande rời sân và được thay thế bởi Masato Morishige.

75'

Takuya Uchida rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Morishima.

75'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Hidemasa Koda.

70'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

69' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Takahiro Ko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Takahiro Ko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

68' THẺ ĐỎ! - Takahiro Ko nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Takahiro Ko nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

62' Thẻ vàng cho Kein Sato.

Thẻ vàng cho Kein Sato.

61'

Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Mateus.

58'

Kota Tawaratsumida rời sân và được thay thế bởi Motoki Nagakura.

56'

Kashifu Bangunagande đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Kota Tawaratsumida đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kota Tawaratsumida đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

7' Thẻ vàng cho Takahiro Ko.

Thẻ vàng cho Takahiro Ko.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Nagoya Grampus Eight

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (4), Kashifu Bangunagande (6), Soma Anzai (7), Kyota Tokiwa (27), Takahiro Ko (8), Kota Tawaratsumida (33), Kein Sato (10), Marcelo Ryan Silvestre dos Santos (9)

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Shuhei Tokumoto (55), Takuya Uchida (17), Sho Inagaki (15), Tomoki Takamine (31), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)

FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
81
Kim Seung-gyu
2
Sei Muroya
24
Alexander Scholz
4
Hayato Inamura
6
Kashifu Bangunagande
7
Soma Anzai
27
Kyota Tokiwa
8
Takahiro Ko
33
Kota Tawaratsumida
10
Kein Sato
9
Marcelo Ryan Silvestre dos Santos
11
Yuya Yamagishi
22
Yudai Kimura
7
Ryuji Izumi
27
Katsuhiro Nakayama
31
Tomoki Takamine
15
Sho Inagaki
17
Takuya Uchida
55
Shuhei Tokumoto
13
Haruya Fujii
70
Teruki Hara
1
Daniel Schmidt
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Thay người
58’
Kota Tawaratsumida
Motoki Nagakura
75’
Ryuji Izumi
Hidemasa Koda
70’
Marcelo Ryan
Kento Hashimoto
75’
Takuya Uchida
Tsukasa Morishima
77’
Kein Sato
Hirokazu Ishihara
79’
Yudai Kimura
Tomoya Koyamatsu
77’
Kashifu Bangunagande
Masato Morishige
Cầu thủ dự bị
Kento Hashimoto
Hiroaki Hagi
Hirokazu Ishihara
Taichi Kikuchi
Masato Morishige
Hidemasa Koda
Motoki Nagakura
Tomoya Koyamatsu
Teruhito Nakagawa
Tsukasa Morishima
Rio Omori
Yuki Nogami
Kaede Suzuki
Masahito Ono
Hayate Tanaka
Yota Sato
Fuki Yamada
Mateus dos Santos Castro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/09 - 2021
20/04 - 2022
29/10 - 2022
18/03 - 2023
24/06 - 2023
15/05 - 2024
14/09 - 2024
26/02 - 2025
31/08 - 2025
19/09 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
28/10 - 2026
J League 1
21/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
19/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow