Thứ Sáu, 18/09/2026
Masato Morishige
40
Marcelo Ryan
43
Motoki Nagakura (Kiến tạo: Marcelo Ryan)
60
Tsuyoshi Ogashiwa (Thay: Marcelo Ryan)
61
Kein Sato (Thay: Keita Endo)
61
Yuya Fukuda (Thay: Kosuke Saito)
64
Issei Kumatoriya (Thay: Tetsuyuki Inami)
64
Yosuke Uchida (Thay: Shoji Toyama)
75
Shimon Teranuma (Thay: Itsuki Someno)
75
Soma Anzai (Thay: Sei Muroya)
84
Leon Nozawa (Thay: Tsuyoshi Ogashiwa)
85
Rei Hirakawa
86
Motoki Nagakura
90
Soma Meshino (Thay: Rei Hirakawa)
90
Kei Koizumi (Thay: Takahiro Koh)
90

Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
FC Tokyo
FC Tokyo
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
11 Phát bóng 7

Diễn biến FC Tokyo vs Tokyo Verdy

Tất cả (57)
90+10'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Takahiro Koh rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

90'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.

90' Thẻ vàng cho Motoki Nagakura.

Thẻ vàng cho Motoki Nagakura.

86' Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

85'

Tsuyoshi Ogashiwa rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

84'

Sei Muroya rời sân và được thay thế bởi Soma Anzai.

75'

Itsuki Someno rời sân và được thay thế bởi Shimon Teranuma.

75'

Shoji Toyama rời sân và được thay thế bởi Yosuke Uchida.

64'

Tetsuyuki Inami rời sân và được thay thế bởi Issei Kumatoriya.

64'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Yuya Fukuda.

61'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kein Sato.

61'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Tsuyoshi Ogashiwa.

60'

Marcelo Ryan đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Motoki Nagakura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Motoki Nagakura đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43' Thẻ vàng cho Marcelo Ryan.

Thẻ vàng cho Marcelo Ryan.

40' Thẻ vàng cho Masato Morishige.

Thẻ vàng cho Masato Morishige.

30'

Yudai Yamamoto ra hiệu cho một quả đá phạt cho Tokyo.

29'

Ném biên cho Tokyo V tại sân Ajinomoto.

Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Tokyo Verdy

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Yuto Nagatomo (5), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Sei Muroya (2), Keita Endo (22), Kento Hashimoto (18), Takahiro Ko (8), Marcos Guilherme (40), Motoki Nagakura (26), Marcelo Ryan (19)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Daiki Fukazawa (2), Hiroto Taniguchi (3), Tetsuyuki Inami (17), Rei Hirakawa (16), Koki Morita (7), Yuta Arai (40), Kosuke Saito (8), Shoji Toyama (38), Itsuki Someno (9)

FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
81
Kim Seung-gyu
5
Yuto Nagatomo
24
Alexander Scholz
3
Masato Morishige
2
Sei Muroya
22
Keita Endo
18
Kento Hashimoto
8
Takahiro Ko
40
Marcos Guilherme
26
Motoki Nagakura
19
Marcelo Ryan
9
Itsuki Someno
38
Shoji Toyama
8
Kosuke Saito
40
Yuta Arai
7
Koki Morita
16
Rei Hirakawa
17
Tetsuyuki Inami
3
Hiroto Taniguchi
2
Daiki Fukazawa
6
Kazuya Miyahara
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
61’
Leon Nozawa
Tsuyoshi Ogashiwa
64’
Kosuke Saito
Yuya Fukuda
61’
Keita Endo
Kein Sato
64’
Tetsuyuki Inami
Issei Kumatoriya
84’
Sei Muroya
Soma Anzai
75’
Shoji Toyama
Yosuke Uchida
85’
Tsuyoshi Ogashiwa
Leon Nozawa
75’
Itsuki Someno
Shimon Teranuma
90’
Takahiro Koh
Kei Koizumi
90’
Rei Hirakawa
Soma Meshino
Cầu thủ dự bị
Go Hatano
Yuya Nagasawa
Teppei Oka
Naoki Hayashi
Kanta Doi
Kaito Suzuki
Soma Anzai
Yosuke Uchida
Kei Koizumi
Yuya Fukuda
Tsuyoshi Ogashiwa
Soma Meshino
Kein Sato
Issei Kumatoriya
Leon Nozawa
Shimon Teranuma
Everton
Hayato Hirao

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
12/07 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-8
J League 1
13/04 - 2024
17/08 - 2024
02/04 - 2025
15/09 - 2025
22/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
10/05 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
J League 1
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
14/08 - 2026
09/08 - 2026
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow