V À A A O O O - Kein Sato thực hiện thành công quả phạt đền!
Matheus Sávio (VAR check) 18 | |
Kyota Tokiwa 48 | |
Kento Hashimoto (Thay: Takahiro Ko) 68 | |
Ryunosuke Sato (Thay: Keita Endo) 68 | |
Isaac Kiese Thelin (Thay: Takuro Kaneko) 70 | |
Rio Nitta (Thay: Kai Shibato) 70 | |
Shoya Nakajima (Thay: Yusuke Matsuo) 73 | |
Kein Sato 77 | |
Ryoma Watanabe 78 | |
Kento Hashimoto (Thay: Yuto Nagatomo) 78 | |
Fuki Yamada (Thay: Kein Sato) 79 | |
Marcelo Ryan 82 | |
Teruhito Nakagawa (Thay: Marcelo Ryan) 84 | |
Yoichi Naganuma (Thay: Matheus Savio) 88 | |
Alexander Scholz 90+1' | |
Fuki Yamada 90+4' | |
(Pen) Alexander Scholz | |
(Pen) Ryoma Watanabe | |
(Pen) Fuki Yamada | |
(Pen) Shoya Nakajima | |
(Pen) Kento Hashimoto | |
(Pen) Isaac Kiese Thelin | |
(Pen) Kaito Yasui | |
(Pen) Kein Sato |
Thống kê trận đấu FC Tokyo vs Urawa Red Diamonds


Diễn biến FC Tokyo vs Urawa Red Diamonds
V À A A O O O - Kaito Yasui thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Isaac Kiese Thelin thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kento Hashimoto thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỎ LỠ - Shoya Nakajima bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Fuki Yamada thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Ryoma Watanabe thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Alexander Scholz thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng tôi đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
V À A A A O O O - Fuki Yamada đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alexander Scholz.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Yoichi Naganuma.
Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.
Thẻ vàng cho Marcelo Ryan.
Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.
Yuto Nagatomo rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.
V À A A O O O - Ryoma Watanabe đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kein Sato.
Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.
Kai Shibato rời sân và được thay thế bởi Rio Nitta.
Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Isaac Kiese Thelin.
Đội hình xuất phát FC Tokyo vs Urawa Red Diamonds
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Yuto Nagatomo (5), Kein Sato (16), Kyota Tokiwa (27), Takahiro Ko (8), Keita Endo (22), Marcelo Ryan (9), Motoki Nagakura (26)
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Takahiro Sekine (14), Yuta Miyamoto (2), Kenta Nemoto (5), Takuya Ogiwara (26), Kaito Yasui (25), Kai Shibato (22), Takuro Kaneko (77), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24)


| Thay người | |||
| 68’ | Keita Endo Ryunosuke Sato | 70’ | Takuro Kaneko Isaac Kiese Thelin |
| 78’ | Yuto Nagatomo Kento Hashimoto | 70’ | Kai Shibato Rio Nitta |
| 79’ | Kein Sato Fuki Yamada | 73’ | Yusuke Matsuo Shoya Nakajima |
| 84’ | Marcelo Ryan Teruhito Nakagawa | 88’ | Matheus Savio Yoichi Naganuma |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hayate Tanaka | Ayumi Niekawa | ||
Masato Morishige | Danilo Boza | ||
Rio Omori | Hirokazu Ishihara | ||
Kento Hashimoto | Shoya Nakajima | ||
Ryunosuke Sato | Jumpei Hayakawa | ||
Kei Koizumi | Yoichi Naganuma | ||
Fuki Yamada | Isaac Kiese Thelin | ||
Teruhito Nakagawa | Toshikazu Teruuchi | ||
Rio Nitta | |||
Nhận định FC Tokyo vs Urawa Red Diamonds
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Tokyo
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 5 | T H | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 4 | H H | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 7 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| 8 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 9 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 5 | T H | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 5 | H T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3 | H H | |
| 5 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | H | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | H | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 10 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
