Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Adam Carlen (Thay: Chris-Kevin Nadje) 46 | |
Max Bruns 56 | |
Sam Lammers (Thay: Ricky van Wolfswinkel) 56 | |
Marko Pjaca (Thay: Kristian Hlynsson) 56 | |
Derensili Sanches Fernandes (Thay: Miliano Jonathans) 65 | |
Ilias Bronkhorst (Thay: Nolan Martens) 66 | |
Daouda Weidmann (Thay: Thomas van den Belt) 74 | |
Arthur Zagre (Thay: Simon Janssen) 76 | |
Noah Naujoks (Thay: Lennard Hartjes) 76 | |
Ramiz Zerrouki 81 | |
Adam Carlen 81 | |
Arno Verschueren (Thay: Sondre Oerjasaeter) 85 | |
Mathias Kjoeloe (Thay: Ramiz Zerrouki) 85 | |
Jerolldino Bergraaf (Thay: Mike van Duinen) 89 |
Thống kê trận đấu FC Twente vs Excelsior


Diễn biến FC Twente vs Excelsior
Số khán giả hôm nay là 29000.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Noah Naujoks từ Excelsior phạm lỗi với Mathias Kjoeloe.
Irakli Yegoian giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Twente: 65%, Excelsior: 35%.
Quả phát bóng lên cho Excelsior.
Noah Naujoks giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stan Henderikx giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Noah Naujoks từ Excelsior phạm lỗi với Daouda Weidmann.
Twente đang kiểm soát bóng.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Marko Pjaca bị phạt vì đẩy Noah Naujoks.
Quả phát bóng lên cho Excelsior.
Daouda Weidmann từ Twente sút bóng chệch mục tiêu.
Stan Henderikx giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adam Carlen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang kiểm soát bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Twente vs Excelsior
FC Twente (4-2-3-1): Przemyslaw Tyton (22), Max Bruns (38), Stav Lemkin (23), Ruud Nijstad (43), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Thomas Van Den Belt (20), Daan Rots (11), Kristian Hlynsson (14), Sondre Orjasaeter (27), Ricky van Wolfswinkel (9)
Excelsior (4-2-3-1): Stijn Van Gassel (1), Nolan Martens (17), Casper Widell (4), Stan Henderikx (5), Simon Janssen (15), Chris-Kévin Nadje (18), Lennard Hartjes (20), Miliano Jonathans (26), Irakli Yegoian (23), Gyan De Regt (11), Mike Van Duinen (29)


| Thay người | |||
| 56’ | Kristian Hlynsson Marko Pjaca | 46’ | Chris-Kevin Nadje Adam Carlen |
| 56’ | Ricky van Wolfswinkel Sam Lammers | 65’ | Miliano Jonathans Derensili Sanches Fernandes |
| 74’ | Thomas van den Belt Daouda Weidmann | 66’ | Nolan Martens Ilias Bronkhorst |
| 85’ | Ramiz Zerrouki Mathias Kjølø | 76’ | Lennard Hartjes Noah Naujoks |
| 85’ | Sondre Oerjasaeter Arno Verschueren | 76’ | Simon Janssen Arthur Zagre |
| 89’ | Mike van Duinen Jerolldino Bergraaf | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathias Kjølø | Calvin Raatsie | ||
Sam Karssies | Adam Carlen | ||
Yannick Gerritsen | Stijn Middendorp | ||
Guilherme Peixoto | Szymon Wlodarczyk | ||
Bjorn Titulaer | Noah Naujoks | ||
Arno Verschueren | Lewis Schouten | ||
Daouda Weidmann | Derensili Sanches Fernandes | ||
Marko Pjaca | Jerolldino Bergraaf | ||
Sam Lammers | Emil Hansson | ||
Naci Unuvar | Rick Meissen | ||
Arthur Zagre | |||
Ilias Bronkhorst | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Bart Van Rooij Kỷ luật | Chadwick Booth Không xác định | ||
Mees Hilgers Va chạm | |||
Taylor Booth Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Twente
Thành tích gần đây Excelsior
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch