Thứ Ba, 17/03/2026
Dani de Wit
18
Thomas van den Belt
25
Artem Stepanov
32
Gjivai Zechiel
57
Ricky van Wolfswinkel (Thay: Marko Pjaca)
62
Arno Verschueren (Thay: Thomas van den Belt)
62
Robin Propper (Thay: Ruud Nijstad)
63
Angel Alarcon (Kiến tạo: Gjivai Zechiel)
66
Jesper Karlsson (Thay: Yoann Cathline)
69
David Min (Thay: Artem Stepanov)
80
Lucas Vennegoor of Hesselink (Thay: Kristian Hlynsson)
84
Daouda Weidmann (Thay: Ramiz Zerrouki)
84
Nick Viergever (Thay: Gjivai Zechiel)
88
Adrian Blake (Thay: Angel Alarcon)
88
Vasilios Barkas
89

Thống kê trận đấu FC Twente vs FC Utrecht

số liệu thống kê
FC Twente
FC Twente
FC Utrecht
FC Utrecht
62 Kiểm soát bóng 39
4 Sút trúng đích 8
9 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 20
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Twente vs FC Utrecht

Tất cả (309)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 30000 người.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Twente: 62%, FC Utrecht: 38%.

90+6'

Twente thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Mike van der Hoorn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Phát bóng lên cho FC Utrecht.

90+5'

Stav Lemkin không tìm được mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Alonzo Engwanda giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Twente thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Phát bóng lên cho Twente.

90+4'

Dani de Wit của FC Utrecht sút bóng chệch mục tiêu.

90+3'

FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Vasilios Barkas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Jesper Karlsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Niklas Vesterlund của FC Utrecht cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Niklas Vesterlund của FC Utrecht cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát FC Twente vs FC Utrecht

FC Twente (4-3-3): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Ruud Nijstad (43), Mats Rots (39), Kristian Hlynsson (14), Ramiz Zerrouki (6), Thomas Van Den Belt (20), Daan Rots (11), Sam Lammers (10), Marko Pjaca (7)

FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Matisse Didden (40), Mike van der Hoorn (3), Niklas Vesterlund (23), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Angel Alarcon (77), Dani De Wit (20), Yoann Cathline (10), Artem Stepanov (18)

FC Twente
FC Twente
4-3-3
1
Lars Unnerstall
28
Bart Van Rooij
23
Stav Lemkin
43
Ruud Nijstad
39
Mats Rots
14
Kristian Hlynsson
6
Ramiz Zerrouki
20
Thomas Van Den Belt
11
Daan Rots
10
Sam Lammers
7
Marko Pjaca
18
Artem Stepanov
10
Yoann Cathline
20
Dani De Wit
77
Angel Alarcon
21
Gjivai Zechiël
27
Alonzo Engwanda
16
Souffian El Karouani
23
Niklas Vesterlund
3
Mike van der Hoorn
40
Matisse Didden
1
Vasilis Barkas
FC Utrecht
FC Utrecht
4-2-3-1
Thay người
62’
Thomas van den Belt
Arno Verschueren
69’
Yoann Cathline
Jesper Karlsson
62’
Marko Pjaca
Ricky van Wolfswinkel
80’
Artem Stepanov
David Min
63’
Ruud Nijstad
Robin Pröpper
88’
Gjivai Zechiel
Nick Viergever
84’
Ramiz Zerrouki
Daouda Weidmann
88’
Angel Alarcon
Adrian Blake
84’
Kristian Hlynsson
Lucas Vennegoor of Hesselink
Cầu thủ dự bị
Sam Karssies
Sébastien Haller
Przemyslaw Tyton
Nick Viergever
Robin Pröpper
Michael Brouwer
Guilherme Peixoto
Kevin Gadellaa
Max Bruns
Siebe Horemans
Mathias Kjølø
Emeka Adiele
Arno Verschueren
Can Bozdogan
Daouda Weidmann
Oualid Agougil
Taylor Booth
David Min
Ricky van Wolfswinkel
Jesper Karlsson
Lucas Vennegoor of Hesselink
Adrian Blake
Sondre Orjasaeter
Tình hình lực lượng

Mees Hilgers

Chấn thương dây chằng chéo

Mike Eerdhuijzen

Va chạm

Victor Jensen

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
18/11 - 2012
03/02 - 2013
18/08 - 2013
02/03 - 2014
28/09 - 2014
01/11 - 2015
11/09 - 2021
H1: 0-0
23/12 - 2021
H1: 0-1
22/01 - 2023
H1: 1-0
16/04 - 2023
H1: 0-0
05/11 - 2023
18/02 - 2024
01/09 - 2024
11/05 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
14/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
15/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Twente

VĐQG Hà Lan
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
04/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
VĐQG Hà Lan
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Utrecht

VĐQG Hà Lan
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV2722234368B T T T B
2FeyenoordFeyenoord2716472152T T B H T
3NEC NijmegenNEC Nijmegen2714762249H H B T T
4AjaxAjax27121141847T H H B T
5FC TwenteFC Twente27111151644H T T T B
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar271269542T T B B T
7SC HeerenveenSC Heerenveen271179340T B T T T
8FC UtrechtFC Utrecht271089938T H T H T
9Sparta RotterdamSparta Rotterdam2711511-1438H B B H B
10FC GroningenFC Groningen2710512035B B B T H
11Fortuna SittardFortuna Sittard2710512-835B T T B T
12Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles277119232B T T B T
13PEC ZwollePEC Zwolle277911-1630B H H H H
14FC VolendamFC Volendam277614-1627T B T B B
15ExcelsiorExcelsior277515-1826B B B B B
16TelstarTelstar275913-1024H B T T B
17NAC BredaNAC Breda275814-2023T T B H B
18HeraclesHeracles275319-3718B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow