Số lượng khán giả hôm nay là 30000 người.
Dani de Wit 18 | |
Thomas van den Belt 25 | |
Artem Stepanov 32 | |
Gjivai Zechiel 57 | |
Ricky van Wolfswinkel (Thay: Marko Pjaca) 62 | |
Arno Verschueren (Thay: Thomas van den Belt) 62 | |
Robin Propper (Thay: Ruud Nijstad) 63 | |
Angel Alarcon (Kiến tạo: Gjivai Zechiel) 66 | |
Jesper Karlsson (Thay: Yoann Cathline) 69 | |
David Min (Thay: Artem Stepanov) 80 | |
Lucas Vennegoor of Hesselink (Thay: Kristian Hlynsson) 84 | |
Daouda Weidmann (Thay: Ramiz Zerrouki) 84 | |
Nick Viergever (Thay: Gjivai Zechiel) 88 | |
Adrian Blake (Thay: Angel Alarcon) 88 | |
Vasilios Barkas 89 |
Thống kê trận đấu FC Twente vs FC Utrecht


Diễn biến FC Twente vs FC Utrecht
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Twente: 62%, FC Utrecht: 38%.
Twente thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mike van der Hoorn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Utrecht.
Stav Lemkin không tìm được mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Alonzo Engwanda giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Twente thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Twente.
Dani de Wit của FC Utrecht sút bóng chệch mục tiêu.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vasilios Barkas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Jesper Karlsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Niklas Vesterlund của FC Utrecht cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Utrecht đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Niklas Vesterlund của FC Utrecht cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát FC Twente vs FC Utrecht
FC Twente (4-3-3): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Ruud Nijstad (43), Mats Rots (39), Kristian Hlynsson (14), Ramiz Zerrouki (6), Thomas Van Den Belt (20), Daan Rots (11), Sam Lammers (10), Marko Pjaca (7)
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Matisse Didden (40), Mike van der Hoorn (3), Niklas Vesterlund (23), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Angel Alarcon (77), Dani De Wit (20), Yoann Cathline (10), Artem Stepanov (18)


| Thay người | |||
| 62’ | Thomas van den Belt Arno Verschueren | 69’ | Yoann Cathline Jesper Karlsson |
| 62’ | Marko Pjaca Ricky van Wolfswinkel | 80’ | Artem Stepanov David Min |
| 63’ | Ruud Nijstad Robin Pröpper | 88’ | Gjivai Zechiel Nick Viergever |
| 84’ | Ramiz Zerrouki Daouda Weidmann | 88’ | Angel Alarcon Adrian Blake |
| 84’ | Kristian Hlynsson Lucas Vennegoor of Hesselink | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Karssies | Sébastien Haller | ||
Przemyslaw Tyton | Nick Viergever | ||
Robin Pröpper | Michael Brouwer | ||
Guilherme Peixoto | Kevin Gadellaa | ||
Max Bruns | Siebe Horemans | ||
Mathias Kjølø | Emeka Adiele | ||
Arno Verschueren | Can Bozdogan | ||
Daouda Weidmann | Oualid Agougil | ||
Taylor Booth | David Min | ||
Ricky van Wolfswinkel | Jesper Karlsson | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | Adrian Blake | ||
Sondre Orjasaeter | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mees Hilgers Chấn thương dây chằng chéo | Mike Eerdhuijzen Va chạm | ||
Victor Jensen Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định FC Twente vs FC Utrecht
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Twente
Thành tích gần đây FC Utrecht
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
