Philippe Sandler của NEC Nijmegen chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Sondre Oerjasaeter (Kiến tạo: Daan Rots) 10 | |
Noe Lebreton 18 | |
Deveron Fonville 26 | |
Bryan Linssen (Kiến tạo: Philippe Sandler) 37 | |
Ricky van Wolfswinkel (Thay: Sam Lammers) 66 | |
Robin Propper (Thay: Ruud Nijstad) 66 | |
Dirk Proper (Thay: Bram Nuytinck) 67 | |
Daouda Weidmann (Thay: Thomas van den Belt) 77 | |
Mathias Kjoeloe (Thay: Kristian Hlynsson) 77 | |
Mats Rots 80 | |
Danilo (Thay: Bryan Linssen) 85 | |
Arno Verschueren (Thay: Daan Rots) 87 | |
Brayann Pereira (Thay: Tjaronn Chery) 90 |
Thống kê trận đấu FC Twente vs NEC Nijmegen


Diễn biến FC Twente vs NEC Nijmegen
Ramiz Zerrouki thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Robin Propper đánh đầu về phía khung thành, nhưng Gonzalo Crettaz đã dễ dàng cản phá.
Ramiz Zerrouki của Twente thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Darko Nejasmic của NEC Nijmegen chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Một cầu thủ của Twente thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
NEC Nijmegen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tjaronn Chery rời sân để được thay thế bởi Brayann Pereira trong một sự thay đổi chiến thuật.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dirk Proper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
NEC Nijmegen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt Dirk Proper của NEC Nijmegen vì đã phạm lỗi với Ricky van Wolfswinkel.
Kiểm soát bóng: Twente: 48%, NEC Nijmegen: 52%.
Trọng tài thổi phạt Eliazer Dasa của NEC Nijmegen vì đã phạm lỗi với Sondre Oerjasaeter.
Stav Lemkin của Twente cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
NEC Nijmegen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Robin Propper thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Twente vs NEC Nijmegen
FC Twente (4-3-3): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Ruud Nijstad (43), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Kristian Hlynsson (14), Thomas Van Den Belt (20), Daan Rots (11), Sam Lammers (10), Sondre Orjasaeter (27)
NEC Nijmegen (3-4-2-1): Gonzalo Cretazz (1), Eli Dasa (14), Philippe Sandler (3), Bram Nuytinck (17), Sami Ouaissa (25), Kodai Sano (23), Darko Nejasmic (6), Deveron Fonville (24), Tjaronn Chery (10), Noe Lebreton (20), Bryan Linssen (30)


| Thay người | |||
| 66’ | Sam Lammers Ricky van Wolfswinkel | 67’ | Bram Nuytinck Dirk Wanner Proper |
| 66’ | Ruud Nijstad Robin Pröpper | 85’ | Bryan Linssen Danilo |
| 77’ | Kristian Hlynsson Mathias Kjølø | 90’ | Tjaronn Chery Brayann Pereira |
| 77’ | Thomas van den Belt Daouda Weidmann | ||
| 87’ | Daan Rots Arno Verschueren | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ricky van Wolfswinkel | Jasper Cillessen | ||
Sam Karssies | Rijk Janse | ||
Przemyslaw Tyton | Brayann Pereira | ||
Robin Pröpper | Thomas Ouwejan | ||
Guilherme Peixoto | Jetro Willems | ||
Max Bruns | Isak Hansen-Aaroen | ||
Mathias Kjølø | Willum Thor Willumsson | ||
Arno Verschueren | Dirk Wanner Proper | ||
Daouda Weidmann | Vura | ||
Marko Pjaca | Danilo | ||
Taylor Booth | Koki Ogawa | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | Youssef El Kachati | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mees Hilgers Chấn thương dây chằng chéo | Ahmetcan Kaplan Kỷ luật | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Twente
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 25 | 2 | 4 | 49 | 77 | B B T T T | |
| 2 | 31 | 17 | 7 | 7 | 23 | 58 | T H H H T | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 24 | 55 | T H T H H | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 22 | 54 | T H B T T | |
| 5 | 31 | 14 | 12 | 5 | 19 | 54 | B T T T H | |
| 6 | 31 | 14 | 7 | 10 | 7 | 49 | T B T T H | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 4 | 47 | T H T B T | |
| 8 | 31 | 12 | 8 | 11 | 8 | 44 | T T B T B | |
| 9 | 31 | 12 | 6 | 13 | 3 | 42 | H T T H B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -17 | 42 | B T H B B | |
| 11 | 31 | 8 | 13 | 10 | 5 | 37 | T B T H H | |
| 12 | 31 | 10 | 6 | 15 | -12 | 36 | T B B H B | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -25 | 34 | H T B H B | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | B H B H T | |
| 15 | 31 | 8 | 7 | 16 | -17 | 31 | B B H B T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B T B B T | |
| 17 | 31 | 5 | 10 | 16 | -23 | 25 | B B H H B | |
| 18 | 31 | 5 | 4 | 22 | -45 | 19 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch