Số lượng khán giả hôm nay là 29000.
Younes Taha 23 | |
Noekkvi Thorisson 46 | |
Marvin Peersman 55 | |
Jelani Seedorf (Thay: Noekkvi Thorisson) 61 | |
Noach Shenkman (Thay: Tyrone Owusu) 61 | |
Sem Valk 62 | |
Rojendro Oudsten (Thay: Gerald Alders) 62 | |
Filip Thorvaldsen (Thay: Daan Rots) 62 | |
Sondre Oerjasaeter (Kiến tạo: Younes Taha) 65 | |
Robin Propper (Thay: Younes Taha) 73 | |
Thomas van den Belt (Thay: Aske Adelgaard) 73 | |
Harrie Kuster (Thay: Jeff Hardeveld) 74 | |
Marko Pjaca (Thay: Sondre Oerjasaeter) 79 | |
(Pen) Wout Weghorst 81 | |
Arjany Martha (Thay: Rui Mendes) 82 |
Thống kê trận đấu FC Twente vs Telstar


Diễn biến FC Twente vs Telstar
Twente giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Twente: 63%, Telstar: 37%.
Telstar thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Daouda Weidmann từ Twente thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Noach Shenkman từ Telstar chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Daouda Weidmann sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Ronald Koeman đã kiểm soát được.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Telstar thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Jelani Seedorf đánh đầu về phía khung thành, nhưng Lars Unnerstall đã dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Harrie Kuster từ Telstar thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Telstar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Telstar thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Telstar.
Ruud Nijstad không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Nils Rossen từ Telstar chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Twente: 62%, Telstar: 38%.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát FC Twente vs Telstar
FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Max Bruns (38), Ruud Nijstad (43), Aske Adelgaard (29), Ramiz Zerrouki (6), Daouda Weidmann (42), Daan Rots (11), Younes Taha (19), Sondre Orjasaeter (27), Wout Weghorst (9)
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Sem Valk (16), Abdelnour Soualhia (4), Marvin Peersman (43), Gerald Alders (3), Nils Rossen (17), Tyrone Owusu (10), Jeff Hardeveld (2), Rui Mendes (7), Patrick Brouwer (27), Nokkvi Thorisson (11)


| Thay người | |||
| 73’ | Younes Taha Robin Pröpper | 62’ | Gerald Alders Rojendro Jeveraino Oudsten |
| 73’ | Aske Adelgaard Thomas Van Den Belt | 74’ | Jeff Hardeveld Harrie Kuster |
| 79’ | Sondre Oerjasaeter Marko Pjaca | 82’ | Rui Mendes Ar'jany Martha |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joël Drommel | Finn Mulder | ||
Remko Pasveer | Daan Reiziger | ||
Michal Rosiak | Nigel Ogidi Nwankwo | ||
Robin Pröpper | Rojendro Jeveraino Oudsten | ||
Krzysztof Kurowski | Ar'jany Martha | ||
Jordy Bawuah | Prince Aning | ||
Thomas Van Den Belt | Isaiah Ahmed | ||
Marko Pjaca | Harrie Kuster | ||
Filip Thorvaldsen | Noach Shenkman | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | Emirhan Demircan | ||
Naci Unuvar | Jelani Seedorf | ||
Fofin Turay | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Stav Lemkin Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Twente
Thành tích gần đây Telstar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 11 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -9 | 1 | B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch