Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 44%, Universitatea Craiova: 56%.
Vlad Pop 26 | |
Vladimir Screciu 29 | |
Alexandru Albu 32 | |
Nicolae Carnat (Thay: Vlad Pop) 46 | |
Renato Espinoza (Thay: Guy Dahan) 46 | |
Carlos Mora 52 | |
Nikola Stevanovic (Kiến tạo: Tudor Baluta) 59 | |
Andrei Dragu (Thay: Cristian Barbut) 61 | |
Daniel Serbanica (Thay: Marc Tsoungui) 61 | |
Stefan Baiaram (Thay: Monday Etim) 62 | |
Steven Nsimba (Thay: Assad Al Hamlawi) 62 | |
Steven Nsimba (Kiến tạo: David Matei) 64 | |
Vasile Mogos (Thay: Carlos Mora) 71 | |
Alexandru Cretu (Thay: Tudor Baluta) 71 | |
Patrick Dulcea (Thay: Cristian Ponde) 74 | |
Juraj Badelj (Thay: Vladimir Screciu) 81 |
Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs CS Universitatea Craiova
Nikola Stevanovic của Universitatea Craiova cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Esteban Orozco bị phạt vì đẩy Steven Nsimba.
Vasile Mogos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Unirea Slobozia thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Anzor Mekvabishvili của Universitatea Craiova phạm lỗi với Teodor Lungu.
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 44%, Universitatea Craiova: 56%.
Trọng tài thổi phạt khi Steven Nsimba của Universitatea Craiova phạm lỗi với Alexandru Dinu
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Steven Nsimba của Universitatea Craiova phạm lỗi với Alexandru Dinu.
Steven Nsimba sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Denis Rusu đã kiểm soát được tình hình
FC Unirea Slobozia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt khi Renato Espinoza của FC Unirea Slobozia phạm lỗi với Vasile Mogos
FC Unirea Slobozia thực hiện một quả ném biên.
Alexandru Cretu đã chặn cú sút thành công
Cú sút của Teodor Lungu bị chặn lại.
Trọng tài thổi phạt khi David Matei của Universitatea Craiova phạm lỗi với Patrick Dulcea
Steven Nsimba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 45%, Universitatea Craiova: 55%.
Anzor Mekvabishvili từ Universitatea Craiova thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Daniel Serbanica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs CS Universitatea Craiova
FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Denis Rusu (12), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Esteban Orozco (98), Marc Tsoungui (15), Vlad Pop (24), Teodor Lungu (30), Cristian Barbut (23), Alexandru Albu (25), Cristian Ponde (20), Guy Dahan (19)
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Laurentiu Popescu (21), Adrian Rus (28), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), Anzor Mekvabishvili (5), David Matei (30), Tudor Baluta (8), Nicușor Bancu (11), Assad Al Hamlawi (9), Monday Bassey Etim (12)


| Thay người | |||
| 46’ | Vlad Pop Nicolae Carnat | 62’ | Assad Al Hamlawi Steven Nsimba |
| 46’ | Guy Dahan Renato Espinoza | 62’ | Monday Etim Stefan Baiaram |
| 61’ | Marc Tsoungui Daniel Marius Serbanica | 71’ | Tudor Baluta Alexandru Cretu |
| 61’ | Cristian Barbut Andrei Dragu | 71’ | Carlos Mora Vasile Mogoș |
| 74’ | Cristian Ponde Patrick Dulcea | 81’ | Vladimir Screciu Juraj Badelj |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Marius Serbanica | Pavlo Isenko | ||
Nicolae Carnat | Silviu Lung | ||
Robert Popa | Juraj Badelj | ||
Florinel Ibrian | Florin Stefan | ||
Oleksandr Safronov | Darius Gabriel Falcusan | ||
Constantin Toma | Alexandru Cretu | ||
Laurentiu Vlasceanu | Lyes Houri | ||
Patrick Dulcea | Samuel Teles Pereira Nunes Silva | ||
Ionut Coada | Steven Nsimba | ||
Mihaita Lemnaru | Luca Basceanu | ||
Andrei Dragu | Vasile Mogoș | ||
Renato Espinoza | Stefan Baiaram | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 8 | 4 | 25 | 56 | B T H T T | |
| 2 | 28 | 14 | 10 | 4 | 17 | 52 | H T H T B | |
| 3 | 28 | 15 | 7 | 6 | 16 | 52 | T B T B T | |
| 4 | 28 | 14 | 6 | 8 | 15 | 48 | T T B T T | |
| 5 | 28 | 13 | 8 | 7 | 6 | 47 | T T T T T | |
| 6 | 28 | 14 | 4 | 10 | 8 | 46 | B B T B T | |
| 7 | 28 | 11 | 9 | 8 | 11 | 42 | H B T B B | |
| 8 | 28 | 11 | 9 | 8 | -3 | 42 | T B B T H | |
| 9 | 28 | 11 | 8 | 9 | 13 | 41 | H B B T H | |
| 10 | 27 | 11 | 7 | 9 | 5 | 40 | B T T T B | |
| 11 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 28 | 6 | 10 | 12 | -8 | 28 | B H T T B | |
| 13 | 27 | 6 | 7 | 14 | -30 | 25 | B B T T B | |
| 14 | 28 | 7 | 3 | 18 | -18 | 24 | B B T B B | |
| 15 | 27 | 3 | 8 | 16 | -24 | 17 | B T B B B | |
| 16 | 27 | 2 | 5 | 20 | -37 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch