Rapid Bucuresti giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Olimpiu Morutan 13 | |
Daniel Paraschiv (Kiến tạo: Olimpiu Morutan) 24 | |
Oleksandr Safronov 31 | |
Kader Keita (Thay: Jakub Hromada) 46 | |
Lars Kramer 55 | |
Andrei Dragu (Thay: Daniel Serbanica) 56 | |
Alexandru Albu (Kiến tạo: Andrei Dragu) 57 | |
Alex Dobre (Kiến tạo: Andrei Borza) 67 | |
Patrick Dulcea (Thay: Cristian Barbut) 70 | |
Talisson (Thay: Claudiu Petrila) 71 | |
Elvir Koljic (Thay: Daniel Paraschiv) 71 | |
Nicolae Carnat (Thay: Cristian Ponde) 71 | |
Teodor Lungu (Thay: Vlad Pop) 83 | |
Guy Dahan (Thay: Oleksandr Safronov) 83 | |
Drilon Hazrollaj (Thay: Alex Dobre) 90 |
Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs FC Rapid 1923


Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs FC Rapid 1923
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 45%, Rapid Bucuresti: 55%.
Phát bóng lên cho Rapid Bucuresti.
Andrei Dragu thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Mihai Aioani thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nicolae Carnat sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mihai Aioani đã kiểm soát được tình hình
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Renato Espinoza đánh đầu về phía khung thành, nhưng Mihai Aioani đã có mặt để cản phá dễ dàng
Quả tạt của Patrick Dulcea từ FC Unirea Slobozia đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
FC Unirea Slobozia với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Guy Dahan đã chặn cú sút thành công
Cú sút của Talisson bị chặn lại.
Esteban Orozco đã chặn cú sút thành công
Cú sút của Drilon Hazrollaj bị chặn lại.
Rapid Bucuresti bắt đầu một pha phản công.
Lars Kramer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kader Keita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cầu thủ của FC Unirea Slobozia thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Alex Dobre rời sân để được thay thế bởi Drilon Hazrollaj trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs FC Rapid 1923
FC Unirea 2004 Slobozia (5-3-2): Denis Rusu (12), Andrei Dorobantu (2), Oleksandr Safronov (3), Alexandru Dinu (4), Esteban Orozco (98), Daniel Marius Serbanica (29), Cristian Barbut (23), Vlad Pop (24), Alexandru Albu (25), Renato Espinoza (26), Cristian Ponde (20)
FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Razvan Onea (19), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Olimpiu Morutan (80), Constantin Grameni (8), Jakub Hromada (14), Alex Dobre (29), Daniel Paraschiv (30), Claudiu Petrila (10)


| Thay người | |||
| 56’ | Daniel Serbanica Andrei Dragu | 46’ | Jakub Hromada Kader Keita |
| 70’ | Cristian Barbut Patrick Dulcea | 71’ | Claudiu Petrila Talisson |
| 71’ | Cristian Ponde Nicolae Carnat | 71’ | Daniel Paraschiv Elvir Koljic |
| 83’ | Oleksandr Safronov Guy Dahan | 90’ | Alex Dobre Drilon Hazrollaj |
| 83’ | Vlad Pop Teodor Lungu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Guy Dahan | Dejan Iliev | ||
Teodor Lungu | Denis Ciobotariu | ||
Nicolae Carnat | Leo Bolgado | ||
Robert Popa | Kader Keita | ||
Florinel Ibrian | Gabriel Gheorghe | ||
Marius Antoche | Drilon Hazrollaj | ||
Constantin Toma | Talisson | ||
Ionut Coada | Elvir Koljic | ||
Mihaita Lemnaru | Cristian Manea | ||
Laurentiu Vlasceanu | |||
Patrick Dulcea | |||
Andrei Dragu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 26 | 59 | T H T T T | |
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 14 | 10 | 5 | 16 | 52 | T H T B B | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 19 | 51 | T B T T T | |
| 5 | 29 | 14 | 8 | 7 | 7 | 50 | T T T T T | |
| 6 | 29 | 15 | 4 | 10 | 9 | 49 | B T B T T | |
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 10 | 46 | T T B T T | |
| 8 | 29 | 11 | 9 | 9 | 9 | 42 | B T B B B | |
| 9 | 29 | 11 | 9 | 9 | -5 | 42 | B B T H B | |
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 9 | 41 | B B T H B | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | 3 | 37 | B B T B B | |
| 12 | 29 | 6 | 11 | 12 | -8 | 29 | T H T B H | |
| 13 | 29 | 7 | 8 | 14 | -29 | 29 | T T B T H | |
| 14 | 29 | 7 | 3 | 19 | -19 | 24 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 4 | 8 | 17 | -23 | 20 | B B B B T | |
| 16 | 29 | 2 | 5 | 22 | -41 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch