Thứ Sáu, 20/03/2026

Trực tiếp kết quả FC Unirea 2004 Slobozia vs FCSB hôm nay 16-12-2025

Giải VĐQG Romania - Th 3, 16/12

Kết thúc

FC Unirea 2004 Slobozia

FC Unirea 2004 Slobozia

0 : 2

FCSB

FCSB

Hiệp một: 0-0
T3, 01:30 16/12/2025
Vòng 20 - VĐQG Romania
Stadionul Clinceni
 
Malcom Edjouma (Thay: Mamadou Thiam)
46
Alexandru Stoian (Thay: Mihai Toma)
46
Florin Tanase
53
Daniel Serbanica
56
Andrei Dragu (Thay: Ionut Coada)
57
Christ Afalna (Thay: Ronaldo Deaconu)
57
Mihai Lixandru (Kiến tạo: Florin Tanase)
62
Oleksandr Safronov (Thay: Vlad Pop)
68
Said Ahmed Said (Thay: Renato Espinoza)
68
Cristian Barbut (Thay: Jayson Papeau)
78
Vlad Chiriches (Thay: Adrian Sut)
90
Alexandru Stoian (Kiến tạo: Florin Tanase)
90+5'

Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs FCSB

số liệu thống kê
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
FCSB
FCSB
27 Kiểm soát bóng 73
0 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 10
0 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
15 Ném biên 20
5 Chuyền dài 29
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 1
12 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs FCSB

Tất cả (315)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+8'

Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 27%, FC FCSB: 73%.

90+7'

Cơ hội đến với Christ Afalna của FC Unirea Slobozia nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+6'

Valon Hamdiu thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

FC FCSB đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

90+5'

Florin Tanase đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Alexandru Stoian ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Alexandru Stoian ghi bàn bằng chân trái!

90+5'

Alexandru Dinu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

FC FCSB bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Alexandru Pantea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Mihai Lixandru của FC FCSB cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Trọng tài thổi phạt Juri Cisotti của FC FCSB vì đã phạm lỗi với Andrei Dragu.

90+4'

FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Alexandru Pantea của FC FCSB vì đã phạm lỗi với Andrei Dorobantu.

90+3'

Andrei Dorobantu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Daniel Graovac thắng trong pha không chiến với Said Ahmed Said.

90+3'

Alexandru Dinu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.

90+3'

Oooh... đó là một cơ hội rõ ràng! Alexandru Stoian lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+2'

Alexandru Stoian từ FC FCSB sút bóng đi chệch mục tiêu.

Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs FCSB

FC Unirea 2004 Slobozia (4-3-3): Robert Popa (12), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Ionut Coada (8), Valon Hamdiu (5), Vlad Pop (24), Octavian Deaconu (13), Renato Espinoza (26), Jayson Papeau (77)

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Daniel Graovac (4), Mihai Lixandru (16), Grigoras Pantea (28), Darius Olaru (27), Adrian Șut (8), Juri Cisotti (31), Florin Tănase (10), Mihai Toma (22), Mamadou Thiam (93)

FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
4-3-3
12
Robert Popa
2
Andrei Dorobantu
4
Alexandru Dinu
6
Marius Antoche
29
Daniel Marius Serbanica
8
Ionut Coada
5
Valon Hamdiu
24
Vlad Pop
13
Octavian Deaconu
26
Renato Espinoza
77
Jayson Papeau
93
Mamadou Thiam
22
Mihai Toma
10
Florin Tănase
31
Juri Cisotti
8
Adrian Șut
27
Darius Olaru
28
Grigoras Pantea
16
Mihai Lixandru
4
Daniel Graovac
2
Valentin Crețu
32
Ştefan Târnovanu
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Thay người
57’
Ronaldo Deaconu
Christ Afalna
46’
Mamadou Thiam
Malcom Edjouma
57’
Ionut Coada
Andrei Dragu
46’
Mihai Toma
Alexandru Stoian
68’
Vlad Pop
Oleksandr Safronov
90’
Adrian Sut
Vlad Chiriches
68’
Renato Espinoza
Said Ahmed Said
78’
Jayson Papeau
Cristian Barbut
Cầu thủ dự bị
Christ Afalna
Lukas Zima
Cristian Barbut
David Popa
Oleksandr Safronov
Matei Popa
Stefan Ciuperca
Mihai Udrea
Andrei Dragu
Andrei Dancus
Patrick Dulcea
Malcom Edjouma
Florinel Ibrian
Dennis Politic
Mihaita Lemnaru
Vlad Chiriches
Radu Negru
Alexandru Stoian
Raul Rotund
Risto Radunović
Said Ahmed Said

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
20/07 - 2024
24/11 - 2024
11/08 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

VĐQG Romania
16/03 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
16/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
24/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
09/02 - 2026
06/02 - 2026
02/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2BotosaniBotosani1100124B B B B T
3FCSBFCSB1010024B T T B H
4FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia1001-113B B B H B
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2101033T T H B T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj1100130T T T T T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
5CFR ClujCFR Cluj1001-127T T T T B
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2002-226B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow