Thứ Ba, 28/07/2026
(Pen) Jozef Dolny
21
Raul Palmes
31
Raul Palmes
33
(Pen) Florin Purece
34
Adnan Aganovic
45+8'
Szabolcs Szalay (Thay: Benjamin Babati)
46
Szilard Veres (Thay: Bence Vegh)
46
Patrick Dulcea (Kiến tạo: Florin Purece)
55
Balint Szabo (Thay: Jozef Dolny)
59
Soufiane Jebari (Thay: Francisco Anderson)
59
Raul Rotund (Thay: Patrick Dulcea)
66
Vlad Pop (Thay: Florin Purece)
66
Adnan Aganovic (Kiến tạo: Alexandru Dinu)
72
Cristian Barbut (Thay: Florinel Ibrian)
76
Ronaldo Deaconu (Thay: Adnan Aganovic)
76
Said Ahmed Said (Thay: Christ Afalna)
76
Alpar Gergely (Thay: Efraim Bodo)
77
Raul Rotund
86
Said Ahmed Said (Kiến tạo: Vlad Pop)
90

Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs Miercurea Ciuc

số liệu thống kê
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
57 Kiểm soát bóng 43
11 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 1
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 5
17 Ném biên 17
14 Chuyền dài 4
4 Cú sút bị chặn 3
6 Phát bóng 7

Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs Miercurea Ciuc

Tất cả (354)
90+5'

FC Unirea Slobozia kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+5'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 57%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 43%.

90+5'

Eduard Florescu từ FC Unirea Slobozia bị bắt việt vị.

90+5'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho FC Unirea Slobozia.

90+4'

FC Unirea Slobozia bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Marius Antoche từ FC Unirea Slobozia chặn được quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+3'

Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Szilard Veres từ Csikszereda Miercurea Ciuc có cú sút chệch mục tiêu.

90+3'

Said Ahmed Said giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Soufiane Jebari thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+2'

Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Janos Ferenczi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.

90+1'

Một sự thay người tuyệt vời từ huấn luyện viên. Said Ahmed Said vừa vào sân và đã ghi tên mình lên bảng tỉ số!

90+1'

Soufiane Jebari có thể khiến đội mình thủng lưới sau một sai lầm phòng ngự.

90'

Vlad Pop đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Said Ahmed Said ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Said Ahmed Said ghi bàn bằng chân phải!

90'

Vlad Pop tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs Miercurea Ciuc

FC Unirea 2004 Slobozia (4-3-3): Denis Rusu (12), Florinel Ibrian (21), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Florin Purece (30), Valon Hamdiu (5), Adnan Aganovic (77), Eduard Florescu (7), Christ Afalna (98), Patrick Dulcea (18)

Miercurea Ciuc (3-4-3): Eduard Pap (94), David Kelemen (5), Janos Hegedus (24), Raul Palmes (3), Peter Gal Andrezly (77), Bence Vegh (97), Efraim Bodo (20), Janos Ferenczi (19), Francisco Anderson (11), Jozef Dolny (9), Benjamin Babati (7)

FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
4-3-3
12
Denis Rusu
21
Florinel Ibrian
4
Alexandru Dinu
6
Marius Antoche
29
Daniel Marius Serbanica
30
Florin Purece
5
Valon Hamdiu
77
Adnan Aganovic
7
Eduard Florescu
98
Christ Afalna
18
Patrick Dulcea
7
Benjamin Babati
9
Jozef Dolny
11
Francisco Anderson
19
Janos Ferenczi
20
Efraim Bodo
97
Bence Vegh
77
Peter Gal Andrezly
3
Raul Palmes
24
Janos Hegedus
5
David Kelemen
94
Eduard Pap
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
3-4-3
Thay người
66’
Florin Purece
Vlad Pop
46’
Bence Vegh
Szilard Veres
66’
Patrick Dulcea
Raul Rotund
46’
Benjamin Babati
Szabolcs Szalay
76’
Florinel Ibrian
Cristian Barbut
59’
Francisco Anderson
Soufiane Jebari Jebari
76’
Christ Afalna
Said Ahmed Said
59’
Jozef Dolny
Balint Szabo
76’
Adnan Aganovic
Octavian Deaconu
77’
Efraim Bodo
Alpar Gergely
Cầu thủ dự bị
Raul Iancu
Mate Simon
Andrei Dragu
Erwin Szilard Bloj
Cristian Barbut
Janos Nagy
Mihaita Lemnaru
Szilard Veres
Vlad Pop
Szabolcs Szilagyi
Said Ahmed Said
Lorand Bencze
Raul Rotund
Soufiane Jebari Jebari
Ionut Coada
Alexander Torvund
Marius Lupu
Szabolcs Szalay
Octavian Deaconu
Attila Csuros
Ion Gurau
Alpar Gergely
Radu Negru
Balint Szabo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

VĐQG Romania
19/05 - 2026
12/05 - 2026
16/03 - 2026

Thành tích gần đây Miercurea Ciuc

VĐQG Romania
27/07 - 2026
20/07 - 2026
16/05 - 2026
08/05 - 2026
02/05 - 2026
24/04 - 2026
06/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FCSBFCSB220046
2Otelul GalatiOtelul Galati211014
3FC Rapid 1923FC Rapid 1923211014
4CFR ClujCFR Cluj210143
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti210133
6Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara210113
7FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta210113H H
8CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova210103
9Universitatea ClujUniversitatea Cluj210103
10Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti210103
11Sepsi OSKSepsi OSK210103
12ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges2101-13
13BotosaniBotosani202002
14UTA AradUTA Arad2011-41
15FC VoluntariFC Voluntari2011-51B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc2002-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow